Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Vụ Hợp tác quốc tế là đơn vị thuộc bộ máy quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, có chức năng giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ hội nhập quốc tế và hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ; tổ chức thực hiện công tác đối ngoại của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Vụ Hợp tác quốc tế có nhiệm vụ: 1. Là đầu mối thực hiện các hoạt động hội nhập quốc tế và hợp tác quốc tế của Bộ Tài chính. 2. Chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ trình Bộ chiến lược, chương trình hành động, kế hoạch dài hạn, hàng năm, các dự thảo văn bản qui phạm pháp luật về hội nhập quốc tế và hợp tác quốc tế t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế có quyền: 1. Yêu cầu các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ cung cấp các thông tin có liên quan đến các vấn đề về hội nhập quốc tế thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị, tổ chức; cung cấp các báo cáo về hoạt động hợp tác quốc tế, về tình hình và tiến độ thực hiện các dự án do đơn vị, tổ chức thực hiện và các vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Vụ Hợp tác quốc tế có một Vụ trưởng và một số Phó Vụ trưởng. Vụ trưởng có trách nhiệm quản lý toàn diện công chức của Vụ theo qui định của Bộ; tổ chức học tập và bồi dưỡng nâng cao trình độ cho công chức; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính về toàn bộ hoạt động của Vụ. Phó Vụ trưởng chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 03/1999/QĐ/BTC ngày 8/1/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Vụ Quan hệ quốc tế. Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Vụ trưởng Vụ Tài chính đối ngoại, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính và Cục trưởng Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm thi hành và tổ chức triển khai t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này áp dụng đối với các hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng; 2. Các cơ sở kinh doanh hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng chịu sự điều chỉnh của Quy chế này và chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. "Trò chơi có thưởng" là việc người chơi dùng tiền hoặc đồng tiền quy ước để đặt chơi thông qua máy chơi trò chơi có thưởng nhằm thu được một số tiền thưởng với những tỷ lệ nhất định. a) "Trò chơi điện tử có thưởng" là trò chơi có thưởng, nhưng trong s...
Chương II Chương II DOANH THU, CHI PHÍ VÀ THU NHẬP CỦA HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI CÓ THƯỞNG
Điều 3. Điều 3. Doanh thu Doanh thu của hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng là số tiền thu được (chưa có thuế giá trị gia tăng) do đổi cho khách trước khi chơi tại quầy đổi tiền hoặc máy chơi trừ số tiền đổi trả lại cho khách và được xác định như sau: 1. Đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng a) Đối với máy chơi trò chơi đ...