Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Vụ Hợp tác quốc tế là đơn vị thuộc bộ máy quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, có chức năng giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ hội nhập quốc tế và hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ; tổ chức thực hiện công tác đối ngoại của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Vụ Hợp tác quốc tế có nhiệm vụ: 1. Là đầu mối thực hiện các hoạt động hội nhập quốc tế và hợp tác quốc tế của Bộ Tài chính. 2. Chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ trình Bộ chiến lược, chương trình hành động, kế hoạch dài hạn, hàng năm, các dự thảo văn bản qui phạm pháp luật về hội nhập quốc tế và hợp tác quốc tế t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế có quyền: 1. Yêu cầu các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ cung cấp các thông tin có liên quan đến các vấn đề về hội nhập quốc tế thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị, tổ chức; cung cấp các báo cáo về hoạt động hợp tác quốc tế, về tình hình và tiến độ thực hiện các dự án do đơn vị, tổ chức thực hiện và các vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Vụ Hợp tác quốc tế có một Vụ trưởng và một số Phó Vụ trưởng. Vụ trưởng có trách nhiệm quản lý toàn diện công chức của Vụ theo qui định của Bộ; tổ chức học tập và bồi dưỡng nâng cao trình độ cho công chức; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính về toàn bộ hoạt động của Vụ. Phó Vụ trưởng chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 03/1999/QĐ/BTC ngày 8/1/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Vụ Quan hệ quốc tế. Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thu nhập cơ sở kinh doanh A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau: Phần thu nhập cơ sở kinh doanh A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau: [(800 triệu đồng + 200 triệu đồng) x 28%] = 280 triệu đồng. Vì cơ sở kinh doanh A đã nộp thuế thu nhập ở nước ngoài 200 triệu đồng nên chỉ phải nộp: 280 triệu đồng - 200 triệu đồng = 80 triệu đồng. Ví dụ 2:...
Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế =
Phần thu nhập chịu thuế trong năm Phần thu nhập chịu thuế trong năm x Giá trị tài sản cố định đầu tư mới đưa vào sử dụng cho sản xuất, kinh doanh ---------------------------------- Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho sản xuất, kinh doanh Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho sản xuất, kinh doanh gồm: giá trị tài sản cố định đầu tư mới đã hoàn th...
Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn thuế, giảm thuế xác định như sau: Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn thuế, giảm thuế xác định như sau: + Năm 2005:
Phần thu nhập tăng thêm Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế = 12 tỷ đồng x 10 tỷ đồng ---------------------------- 30 tỷ đồng + 10 tỷ đồng + Năm 2006:
Phần thu nhập tăng thêm Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế = 20 tỷ đồng x 10 tỷ đồng + 15 tỷ đồng ---------------------------- 40 tỷ đồng + 15 tỷ đồng Đối với các dự án đầu tư đã hoàn thành từng hạng mục đầu tư, nhưng chưa đưa vào sản xuất, kinh doanh để tăng năng lực, hiệu quả kinh doanh trong năm thì giá trị hạng mục đầu tư không được đưa vào...