Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số 149/2002/QĐ-BTC ngày 9 tháng 12 năm 2002; quyết định số: 88/2003/QĐ-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
176/2003/QĐ-BTC
Right document
Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
08/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số 149/2002/QĐ-BTC ngày 9 tháng 12 năm 2002; quyết định số: 88/2003/QĐ-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số 149/2002/QĐ-BTC ngày 9 tháng 12 năm 2002
- quyết định số: 88/2003/QĐ-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002; quyết định số 88/2003/QĐ-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Giá tính thuế các mặt hàng ban hành kèm theo quyết định này thay thế giá tính thuế mặt hàng cùng loại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau: STT Tên phương tiện Đơn vị tính Mức giá tính thuế I Loại thuyền có gắn động cơ 1 Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở trên 12 người đ/thuyền 15.000.000 2 Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở từ 10 tấn đến dưới 50 tấn đ/th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:
- Tên phương tiện
- Loại thuyền có gắn động cơ
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002
- quyết định số 88/2003/QĐ-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Giá tính thuế các mặt hàng ban hành kèm theo quyết định này thay thế giá tính thuế mặt hàng cùng loại ban hành tại...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu nộp cho cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định này đăng trên công báo. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đề bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giá quy định trên là giá thuyền đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giá quy định trên là giá thuyền đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu nộp cho cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định này đăng trên công báo.
- Những quy định trước đây trái với Quyết định này đề bãi bỏ.
Unmatched right-side sections