Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc chấn chỉnh hoạt động hùn vốn liên doanh, mua cổ phần của các Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư phát triển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Về việc chấn chỉnh hoạt động hùn vốn liên doanh, mua cổ phần của các Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư phát triển Việt Nam

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng" gọi tắt là "Qui chế an toàn".
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3: Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng hướng dẫn thực hiện qui chế ban hành theo Quyết định này.
Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, các thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; các Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng đầu tư và phát triển, các Chủ tịch hội đồng quản trị tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh thi hành quyết định này. QUI CHẾ...
Điều 1 Điều 1: Để bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải chấp hành các qui định về: - An toàn, tăng giảm vốn điều lệ và chuyển nhượng cổ phần; - Duy trì tỷ lệ tối thiểu giữa vốn tự có với giá trị tài sản Có; - Bảo đảm khả năng chi trả; - Giới hạn huy động vốn. - Giới hạn sử dụng vốn.
Điều 2 Điều 2: 2.1. Tổ chức tín dụng phải duy trì mức vốn điều lệ thực có không nhỏ hơn mức vốn điều lệ do Ngân hàng Nhà nước công bố hoặc chấp thuận. 2.2. Tổ chức tín dụng chỉ được phép tăng, giảm vốn điều lệ hoặc chuyển nhượng cổ phần khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. a) Tăng vốn điều lệ bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc chuyển từ quỹ...
Điều 3 Điều 3: 3.1. Tổ chức tín dụng phải duy trì thường xuyên tỷ lệ tối thiểu giữa vốn tự có với tổng giá trị tài sản ở mức 5%. 3.2. Vốn tự có của tổ chức tín dụng gồm: - Vốn điều lệ; - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; - Quỹ dự trữ đặc biệt để dự phòng bù đắp rủi ro; - Lợi nhuận chưa chia; - Giá trị tăng thêm do định giá lại tài sản cố định;...
Điều 4 Điều 4: 4.1. Các tổ chức tín dụng (hội sở và từng chi nhánh trực thuộc), phải bảo đảm khả năng chi trả bằng cách duy trì thường xuyên giá trị tài sản động tương đương với các khoản phải chi trả trong 3 ngày làm việc tiếp theo. 4.2. Tài sản động gồm: - Tiền mặt tại quỹ - Ngoại tệ tự do chuyển đổi tại quỹ; - Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nư...