Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
48/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
17/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 13/3/2008 của UBND tỉnh về việc quy định phân phối, quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối vớ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 13/3/2008 của UBND tỉnh về việc quy định phân phối, quản lý và sử dụng tiền th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Về quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Tiến Phương
- Về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Huỳnh Tấn Thành
- Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- năm 2010 của UBND tỉnh Bình Thuận)
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 15/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận )
Left
Chương I
Chương I CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Công tác phí là khoản chi phí để chi trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: tiền phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày...
- Công tác phí là khoản chi phí để chi trả cho người đi công tác trong nước bao gồm:
- tiền phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chế độ công tác phí tại Quy định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước; đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, bao gồ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông; bao gồm: Sở Giao thông vận tải, Ban An toàn giao thông tỉnh, Ban An toàn giao thông các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các lực lượng của địa phương trực tiếp tham gia đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- bao gồm: Sở Giao thông vận tải, Ban An toàn giao thông tỉnh, Ban An toàn giao thông các huyện, thị xã, thành phố
- UBND các xã, phường, thị trấn và các lực lượng của địa phương trực tiếp tham gia đảm bảo trật tự an toàn giao thông.
- Chế độ công tác phí tại Quy định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác tron...
- đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, bao gồm:
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
- Left: Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước ở cấp tỉnh, cấp huyện (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) Right: Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện thanh toán công tác phí 1. Đi công tác theo đợt: a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao; b) Được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác; hoặc có giấy mời của các cơ quan tiến hành tố tụng ra làm nhân chứng trong các vụ án có liên quan đến công việc chuyên môn; c) Có đủ các chứng từ để thanh toán theo quy định (trừ cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 1. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước (nguồn điều tiết 30% số thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa cho ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông
- Kinh phí ngân sách nhà nước cấp từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước (nguồn điều tiết 30% số thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh v...
- 2. Các khoản hỗ trợ, viện trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước cho hoạt động đảm bảo trật tự an toàn giao thông.
- Điều 3. Điều kiện thanh toán công tác phí
- 1. Đi công tác theo đợt:
- a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao;
Left
Điều 4.
Điều 4. Những trường hợp không được thanh toán công tác phí Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông của địa phương 1. Chi xây dựng kế hoạch và biện pháp phối hợp các ban, ngành và chính quyền các cấp trong việc thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông và khắc phục ùn tắc giao thông. 2. Chi xây dựng các chương trình, đề án về bảo đảm trật tự an toàn giao thông;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông của địa phương
- 1. Chi xây dựng kế hoạch và biện pháp phối hợp các ban, ngành và chính quyền các cấp trong việc thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông và khắc phục ùn tắc giao thông.
- 2. Chi xây dựng các chương trình, đề án về bảo đảm trật tự an toàn giao thông; nhân rộng các mô hình điểm về bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
- Điều 4. Những trường hợp không được thanh toán công tác phí
- Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và mức chi công tác phí 1. Thanh toán công tác phí theo đợt: a) Thanh toán tiền phương tiện công tác: - Trường hợp cán bộ, công chức đi công tác bằng phương tiện vận tải hành khách công cộng: thực hiện thanh toán theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010; - Trường hợp cán bộ, công chức...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi 1. Một số mức chi quy định như sau: a) Mức chi phụ cấp kiêm nhiệm như sau: - Đối với Ban An toàn giao thông cấp tỉnh: Trưởng ban là 700.000 đồng/tháng; Phó Trưởng ban là 500.000 đồng/tháng; các thành viên Ban An toàn giao thông, cán bộ, nhân viên tham mưu giúp việc cho Ban An toàn giao thông là 300.000 đồng/tháng. - Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi
- 1. Một số mức chi quy định như sau:
- a) Mức chi phụ cấp kiêm nhiệm như sau:
- Điều 5. Nội dung và mức chi công tác phí
- 1. Thanh toán công tác phí theo đợt:
- a) Thanh toán tiền phương tiện công tác:
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng và thời gian đi công tác) bảo đảm hiệu quả công tác, sử dụng kinh phí tiết kiệm và trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được cấp có thẩm quyền giao. 2. Cơ quan, đơn vị cử người đi công tác có trách nhiệm thanh t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông. Việc lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật; Quy định này hướng dẫn thêm một số nội dung sau: 1. Lập dự toán: Hàng năm, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
- Việc lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật; Quy định này hướng dẫn thêm...
- 1. Lập dự toán:
- Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng và thời gian đi công tác) bảo đảm hiệu quả công tác, sử dụng kinh phí tiết kiệm và trong phạm vi dự toán ngân...
- Cơ quan, đơn vị cử người đi công tác có trách nhiệm thanh toán các khoản công tác phí cho người đi công tác trừ trường hợp đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan quy định...
- Cơ quan, đơn vị có người đến công tác không được sử dụng kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp và các nguồn kinh phí khác để chi các khoản công tác phí cho người đến công tác tại cơ quan, đơn vị mình.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính Nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất các đơn vị về tình hình thực hiện nhiệm vụ và kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có văn bản gởi về Sở Tài chính để tham mưu UBND tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất các đơn vị về tình hình thực hiện nhiệm vụ và kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có văn bản gởi về Sở Tài chính để tham mưu UBND tỉnh giải quyết./.
- Điều 7. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
- xã hội, các tổ chức chính trị xã hội
- Left: 2. Các tổ chức chính trị Right: Điều 7. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triệu tập cuộc họp toàn ngành để tổng kết thực hiện nhiệm vụ công tác năm, tổ chức cuộc họp tập huấn triển khai có mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp huyện, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn khác cùng cấp tham dự thì phải được sự đồng ý của Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. 1. Khi tổ chức hội nghị, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phải nghiên cứu sắp xếp địa điểm hợp lý, thực hiện lồng ghép các nội dung, vấn đề, công việc cần xử lý; kết hợp các loại cuộc họp với nhau một cách hợp lý; chuẩn bị kỹ, đầy đủ đúng yêu cầu nội dung cuộc họp, tuỳ theo tính chất, nội dung, mục đích, yêu cầu của cuộc họp, ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời gian tổ chức hội nghị 1. Thời gian tổ chức các cuộc hội nghị được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước, cụ thể như sau: - Họp tổng kết công tác năm không quá 01 ngày; - Họp s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức chi đối với một số khoản chi cụ thể 1. Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách Nhà nước như sau: - Cuộc họp tổ chức tại địa điểm nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương: mức chi hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 150.000 đồng/ngày/người; - Cuộc họp tổ chức tại địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Mức chi quy định tại Quy định này là mức chi tối đa, thủ trưởng các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Những khoản chi công tác phí, chi hội nghị không đúng quy định tại Quy định này khi kiểm tra phát hiện cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp, cơ quan thanh tra có quyền xuất toán và yêu cầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thu hồi nộp cho công quỹ. Người ra lệnh chi sai phải bồi hoàn toàn bộ số tiền chi sai đó cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định này được áp dụng kể từ ngày Thông tư số 97/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành (ngày 21/8/2010). Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh với cơ quan quản lý cấp trên để trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) xem xét sửa đổi, bổ sung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.