Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Về việc quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối vớ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số mức chi và quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các...
  • Lê Tiến Phương
  • Mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan...
  • Huỳnh Tấn Thành
  • Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
left-only unmatched

Chương I

Chương I CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công tác phí là khoản chi phí để chi trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: tiền phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Thực hiện theo Điều 1 Thông tư 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Thực hiện theo Điều 1 Thông tư 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
Removed / left-side focus
  • Công tác phí là khoản chi phí để chi trả cho người đi công tác trong nước bao gồm:
  • tiền phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chế độ công tác phí tại Quy định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước; đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, bao gồ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi Stt Nội dung chi Mức chi 1 Cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính a Chi cập nhật thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính - Dữ liệu có cấu trúc 250 đồng/trường. - Dữ liệu phi cấu trúc 7.800 đồng/trang. - Nhập t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi và mức chi
  • Nội dung chi
  • Cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Chế độ công tác phí tại Quy định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác tron...
  • đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện thanh toán công tác phí 1. Đi công tác theo đợt: a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao; b) Được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác; hoặc có giấy mời của các cơ quan tiến hành tố tụng ra làm nhân chứng trong các vụ án có liên quan đến công việc chuyên môn; c) Có đủ các chứng từ để thanh toán theo quy định (trừ cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. N guồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính sử dụng từ nguồn kinh phí chi công việc của cơ quan quản lý Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính, được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm. Riêng đối với kinh phí chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. N guồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính sử dụng từ nguồn kinh phí chi công việc của cơ quan quản lý Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính, được bố trí trong dự toán chi ngân sách...
  • Riêng đối với kinh phí chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn sử dụng từ nguồn kinh phí chi công việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện thanh toán công tác phí
  • 1. Đi công tác theo đợt:
  • a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những trường hợp không được thanh toán công tác phí Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập, chấp hành dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí và các nội dung khác Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập, chấp hành dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí và các nội dung khác
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Những trường hợp không được thanh toán công tác phí
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính. Right: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và mức chi công tác phí 1. Thanh toán công tác phí theo đợt: a) Thanh toán tiền phương tiện công tác: - Trường hợp cán bộ, công chức đi công tác bằng phương tiện vận tải hành khách công cộng: thực hiện thanh toán theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010; - Trường hợp cán bộ, công chức...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trong quá trình thực hiện nếu cần bổ sung, điều chỉnh, giao cho Sở Tài chính và Sở Tư pháp nghiên cứu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trong quá trình thực hiện nếu cần bổ sung, điều chỉnh, giao cho Sở Tài chính và Sở Tư pháp nghiên cứu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung và mức chi công tác phí
  • 1. Thanh toán công tác phí theo đợt:
  • a) Thanh toán tiền phương tiện công tác:
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng và thời gian đi công tác) bảo đảm hiệu quả công tác, sử dụng kinh phí tiết kiệm và trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được cấp có thẩm quyền giao. 2. Cơ quan, đơn vị cử người đi công tác có trách nhiệm thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính Nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triệu tập cuộc họp toàn ngành để tổng kết thực hiện nhiệm vụ công tác năm, tổ chức cuộc họp tập huấn triển khai có mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp huyện, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn khác cùng cấp tham dự thì phải được sự đồng ý của Chủ tịch Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Khi tổ chức hội nghị, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phải nghiên cứu sắp xếp địa điểm hợp lý, thực hiện lồng ghép các nội dung, vấn đề, công việc cần xử lý; kết hợp các loại cuộc họp với nhau một cách hợp lý; chuẩn bị kỹ, đầy đủ đúng yêu cầu nội dung cuộc họp, tuỳ theo tính chất, nội dung, mục đích, yêu cầu của cuộc họp, ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian tổ chức hội nghị 1. Thời gian tổ chức các cuộc hội nghị được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước, cụ thể như sau: - Họp tổng kết công tác năm không quá 01 ngày; - Họp s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức chi đối với một số khoản chi cụ thể 1. Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách Nhà nước như sau: - Cuộc họp tổ chức tại địa điểm nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương: mức chi hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 150.000 đồng/ngày/người; - Cuộc họp tổ chức tại địa điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Mức chi quy định tại Quy định này là mức chi tối đa, thủ trưởng các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Những khoản chi công tác phí, chi hội nghị không đúng quy định tại Quy định này khi kiểm tra phát hiện cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp, cơ quan thanh tra có quyền xuất toán và yêu cầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thu hồi nộp cho công quỹ. Người ra lệnh chi sai phải bồi hoàn toàn bộ số tiền chi sai đó cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định này được áp dụng kể từ ngày Thông tư số 97/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành (ngày 21/8/2010). Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh với cơ quan quản lý cấp trên để trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) xem xét sửa đổi, bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.