Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phát sinh trong năm 2013 cho các doanh nghiệp của tỉnh Bạc Liêu
14/2013/QĐ-UBND
Right document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
75/2011/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phát sinh trong năm 2013 cho các doanh nghiệp của tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
- Ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phát sinh trong năm 2013 cho các doanh nghiệp của tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngân sách tỉnh Bạc Liêu hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các khoản vay trung và dài hạn (từ 1 năm trở lên) bằng đồng Việt Nam cho các doanh nghiệp có trụ sở chính tại tỉnh Bạc Liêu, sử dụng nguồn vốn vay của các tổ chức tín dụng để thực hiện dự án đầu tư mới, đầu tư chiều sâu, mở rộng dự án, đổi mới kỹ thuật, công nghệ, thiết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư. b) Tín dụng xuất khẩu bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu nước ngoài vay). 2. Đối tượng điều chỉnh, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư.
- Ngân sách tỉnh Bạc Liêu hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các khoản vay trung và dài hạn (từ 1 năm trở lên) bằng đồng Việt Nam cho các doanh nghiệp có trụ sở chính tại tỉnh Bạc Liêu, sử dụng nguồn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất: Là các doanh nghiệp có nguồn vốn trong nước có trụ sở chính và thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, vay vốn trung và dài hạn bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư mới, đầu tư chiều sâu, mở rộng dự án, đổi mới công n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp, có hiệu quả và khả năng trả nợ. 2. Dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu khi vay vốn phải được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- 1. Cho vay những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp, có hiệu quả và khả năng trả nợ.
- 2. Dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu khi vay vốn phải được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Đối tượng được hỗ trợ lãi suất:
- Là các doanh nghiệp có nguồn vốn trong nước có trụ sở chính và thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, vay vốn trung và dài hạn bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng để thực hiện c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, thời hạn và mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Nguyên tắc xác định: a) Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được tính cho từng dự án và cấp cho doanh nghiệp (là chủ đầu tư) sau khi doanh nghiệp đã trả nợ vay đầu tư (nợ gốc theo phân kỳ đã quy định của hợp đồng tín dụng và lãi vay) cho tổ chức tín dụng theo hợp đồng và khế ước...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Nhà xuất khẩu” là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất. 2. “Nhà nhập khẩu nước ngoài” là tổ chức nước ngoài mua hàng hóa do Việt Nam sản xuất và xuất khẩu. 3. “Thời hạn cho vay” là khoảng thời gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Nhà xuất khẩu” là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất.
- Điều 3. Nguyên tắc, thời hạn và mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- 1. Nguyên tắc xác định:
- a) Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được tính cho từng dự án và cấp cho doanh nghiệp (là chủ đầu tư) sau khi doanh nghiệp đã trả nợ vay đầu tư (nợ gốc theo phân kỳ đã quy định của hợp đồng tín dụng và lã...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để các doanh nghiệp được hưởng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. Các doanh nghiệp thuộc quy định tại Điều 1 và Điều 2, Quyết định này và đảm bảo các điều kiện sau đây sẽ được ngân sách tỉnh Bạc Liêu cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư: 1. Doanh nghiệp được xét hưởng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phải đảm bảo có tình hình sản xuất k...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- a) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- Điều 4. Điều kiện để các doanh nghiệp được hưởng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
- Các doanh nghiệp thuộc quy định tại Điều 1 và Điều 2, Quyết định này và đảm bảo các điều kiện sau đây sẽ được ngân sách tỉnh Bạc Liêu cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư:
- Doanh nghiệp được xét hưởng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phải đảm bảo có tình hình sản xuất kinh doanh ổn định, tài chính lành mạnh, chấp hành đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định của nhà nước về nộp ng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Các doanh nghiệp thuộc phạm vi, đối tượng và đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 4, Quyết định này lập thành 3 bộ hồ sơ đề nghị ngân sách tỉnh Bạc Liêu cấp hỗ trợ lãi suất tiền vay sau đầu tư. 2. Nội dung hồ sơ gồm: a) Công văn của doanh nghiệp đề nghị Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- 1. Các doanh nghiệp thuộc phạm vi, đối tượng và đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 4, Quyết định này lập thành 3 bộ hồ sơ đề nghị ngân sách tỉnh Bạc Liêu cấp hỗ trợ lãi suất tiền v...
- 2. Nội dung hồ sơ gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập dự toán và thanh toán khoản hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Lập dự toán Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này có nhu cầu cần hỗ trợ, lập kế hoạch xác định nhu cầu kinh phí đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và gửi Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 6 năm 2013. Hồ sơ kế hoạch xác định nhu cầu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Thực hiện đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, có hiệu quả, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ và chấp thuận cho va...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện cho vay
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Thực hiện đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Điều 6. Lập dự toán và thanh toán khoản hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- 1. Lập dự toán
- Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này có nhu cầu cần hỗ trợ, lập kế hoạch xác định nhu cầu kinh phí đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và gửi Sở Tài chính trước...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạch toán khoản tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Những dự án, công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc từng giai đoạn đưa vào sử dụng được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, doanh nghiệp có trách nhiệm hạch toán khoản tiền được ngân sách tỉnh hỗ trợ theo đúng quy định của Luật Thuế và chế độ kế toán hiện hành.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động), đồng thời phải đảm bảo mức vốn cho vay tối đa đối với mỗi chủ đầu tư không được vượt quá 15% vốn điều lệ thực có của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án, chủ đầu tư do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức vốn cho vay
- Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động), đồng thời phải đảm bảo mức vốn cho vay tối đa đối với mỗi chủ đầu tư không được vượt qu...
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án, chủ đầu tư do Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 7. Hạch toán khoản tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- Những dự án, công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc từng giai đoạn đưa vào sử dụng được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, doanh nghiệp có trách nhiệm hạch toán khoản tiền được ngân sách...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Doanh nghiệp được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư a) Lập, trình duyệt dự án đầu tư theo quy định hiện hành. b) Chịu trách nhiệm về số liệu thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị. c) Thực hiện đúng cam kết về thực hiện dự án và sử dụng nguồn vốn, cho phép tổ chức tín dụng cung cấp hồ sơ liên qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
- 2. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
- 1. Doanh nghiệp được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- a) Lập, trình duyệt dự án đầu tư theo quy định hiện hành.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải, Xây dựng; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bạc Liêu; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc B...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đồng tiền cho vay Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đồng tiền cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải, Xây dựng
Unmatched right-side sections