Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phát sinh trong năm 2013 cho các doanh nghiệp của tỉnh Bạc Liêu

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phát sinh trong năm 2013 cho các doanh nghiệp của tỉnh Bạc Liêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ngân sách tỉnh Bạc Liêu hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các khoản vay trung và dài hạn (từ 1 năm trở lên) bằng đồng Việt Nam cho các doanh nghiệp có trụ sở chính tại tỉnh Bạc Liêu, sử dụng nguồn vốn vay của các tổ chức tín dụng để thực hiện dự án đầu tư mới, đầu tư chiều sâu, mở rộng dự án, đổi mới kỹ thuật, công nghệ, thiết...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư. b) Tín dụng xuất khẩu bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu nước ngoài vay). 2. Đối tượng điều chỉnh, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Ngân sách tỉnh Bạc Liêu hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các khoản vay trung và dài hạn (từ 1 năm trở lên) bằng đồng Việt Nam cho các doanh nghiệp có trụ sở chính tại tỉnh Bạc Liêu, sử dụng nguồn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất: Là các doanh nghiệp có nguồn vốn trong nước có trụ sở chính và thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, vay vốn trung và dài hạn bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư mới, đầu tư chiều sâu, mở rộng dự án, đổi mới công n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp, có hiệu quả và khả năng trả nợ. 2. Dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu khi vay vốn phải được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp, có hiệu quả và khả năng trả nợ.
  • 2. Dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu khi vay vốn phải được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Đối tượng được hỗ trợ lãi suất:
  • Là các doanh nghiệp có nguồn vốn trong nước có trụ sở chính và thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, vay vốn trung và dài hạn bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng để thực hiện c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, thời hạn và mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Nguyên tắc xác định: a) Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được tính cho từng dự án và cấp cho doanh nghiệp (là chủ đầu tư) sau khi doanh nghiệp đã trả nợ vay đầu tư (nợ gốc theo phân kỳ đã quy định của hợp đồng tín dụng và lãi vay) cho tổ chức tín dụng theo hợp đồng và khế ước...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Nhà xuất khẩu” là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất. 2. “Nhà nhập khẩu nước ngoài” là tổ chức nước ngoài mua hàng hóa do Việt Nam sản xuất và xuất khẩu. 3. “Thời hạn cho vay” là khoảng thời gian...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Nhà xuất khẩu” là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, thời hạn và mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • 1. Nguyên tắc xác định:
  • a) Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được tính cho từng dự án và cấp cho doanh nghiệp (là chủ đầu tư) sau khi doanh nghiệp đã trả nợ vay đầu tư (nợ gốc theo phân kỳ đã quy định của hợp đồng tín dụng và lã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để các doanh nghiệp được hưởng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. Các doanh nghiệp thuộc quy định tại Điều 1 và Điều 2, Quyết định này và đảm bảo các điều kiện sau đây sẽ được ngân sách tỉnh Bạc Liêu cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư: 1. Doanh nghiệp được xét hưởng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phải đảm bảo có tình hình sản xuất k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
  • a) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để các doanh nghiệp được hưởng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
  • Các doanh nghiệp thuộc quy định tại Điều 1 và Điều 2, Quyết định này và đảm bảo các điều kiện sau đây sẽ được ngân sách tỉnh Bạc Liêu cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư:
  • Doanh nghiệp được xét hưởng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phải đảm bảo có tình hình sản xuất kinh doanh ổn định, tài chính lành mạnh, chấp hành đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định của nhà nước về nộp ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Các doanh nghiệp thuộc phạm vi, đối tượng và đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 4, Quyết định này lập thành 3 bộ hồ sơ đề nghị ngân sách tỉnh Bạc Liêu cấp hỗ trợ lãi suất tiền vay sau đầu tư. 2. Nội dung hồ sơ gồm: a) Công văn của doanh nghiệp đề nghị Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • 1. Các doanh nghiệp thuộc phạm vi, đối tượng và đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 4, Quyết định này lập thành 3 bộ hồ sơ đề nghị ngân sách tỉnh Bạc Liêu cấp hỗ trợ lãi suất tiền v...
  • 2. Nội dung hồ sơ gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập dự toán và thanh toán khoản hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Lập dự toán Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này có nhu cầu cần hỗ trợ, lập kế hoạch xác định nhu cầu kinh phí đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và gửi Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 6 năm 2013. Hồ sơ kế hoạch xác định nhu cầu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Thực hiện đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, có hiệu quả, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ và chấp thuận cho va...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Thực hiện đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập dự toán và thanh toán khoản hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • 1. Lập dự toán
  • Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này có nhu cầu cần hỗ trợ, lập kế hoạch xác định nhu cầu kinh phí đề nghị hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và gửi Sở Tài chính trước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hạch toán khoản tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Những dự án, công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc từng giai đoạn đưa vào sử dụng được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, doanh nghiệp có trách nhiệm hạch toán khoản tiền được ngân sách tỉnh hỗ trợ theo đúng quy định của Luật Thuế và chế độ kế toán hiện hành.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động), đồng thời phải đảm bảo mức vốn cho vay tối đa đối với mỗi chủ đầu tư không được vượt quá 15% vốn điều lệ thực có của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án, chủ đầu tư do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mức vốn cho vay
  • Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động), đồng thời phải đảm bảo mức vốn cho vay tối đa đối với mỗi chủ đầu tư không được vượt qu...
  • 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án, chủ đầu tư do Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hạch toán khoản tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • Những dự án, công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc từng giai đoạn đưa vào sử dụng được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, doanh nghiệp có trách nhiệm hạch toán khoản tiền được ngân sách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Doanh nghiệp được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư a) Lập, trình duyệt dự án đầu tư theo quy định hiện hành. b) Chịu trách nhiệm về số liệu thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị. c) Thực hiện đúng cam kết về thực hiện dự án và sử dụng nguồn vốn, cho phép tổ chức tín dụng cung cấp hồ sơ liên qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn cho vay
  • 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • 2. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  • 1. Doanh nghiệp được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • a) Lập, trình duyệt dự án đầu tư theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải, Xây dựng; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bạc Liêu; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc B...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đồng tiền cho vay Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đồng tiền cho vay
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải, Xây dựng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
MỤC 1 MỤC 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 10. Điều 10. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay đầu tư không thấp hơn lãi suất bình quân các nguồn vốn cộng với phí hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam tính toán mức lãi suất bình quân các nguồn vốn và chi phí hoạt động báo cáo Chủ tịch Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam...
Điều 11. Điều 11. Cho vay đối với các dự án thực hiện theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ...
MỤC 2 MỤC 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Điều 12. Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư 1. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án được vay vốn tín dụng đầu tư, trừ các dự án cho vay theo hiệp định của Chính phủ, các dự án đầu tư ra nước ngoài theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Dự án được xác định thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầ...
Điều 13 Điều 13 . Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có quyết định phê duyệt quyết toán đầu tư của cơ quan có thẩm quyền và đã trả được nợ vay.