Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế làm việc của Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

hướng dẫn quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hướng dẫn quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế làm việc của Bộ Tài chính
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế làm việc của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ ban hành Quy chế làm việc cụ thể của đơn vị mình phù hợp với Quy chế này. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và báo cáo Bộ trưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 670 TC/QĐ/VP ngày 27/6/1995 về ban hành quy chế làm việc và quan hệ công tác trong cơ quan Bộ Tài chính và Quyết định số 1105 TC/QĐ/VP ngày 04/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy định cụ thể về quy chế làm việc và quan hệ công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NGUYÊN TẮC, PHẠM VI VÀ QUAN HỆ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nguyên tắc làm việc của Bộ Tài chính. 1/ Giải quyết công việc đúng nhiệm vụ, thẩm quyền và phạm vi trách nhiệm, cấp dưới phải phục tùng cấp trên; cấp trên không làm thay công việc của cấp dưới và ngược lại. 2/ Mỗi việc chỉ một người phụ trách và chịu trách nhiệm chính, Lãnh đạo Bộ, thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ được phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Phạm vi và cách giải quyết công việc của Bộ trưởng. 1/ Phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng . a- Bộ trưởng chịu trách nhiệm và phụ trách toàn diện các lĩnh vực công tác của Bộ trong phạm vi toàn ngành; Lãnh đạo và điều hành hoạt động của Bộ, Lãnh đạo Bộ và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính; thực hiện trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Phạm vi giải quyết công việc của Thứ trưởng, quan hệ công tác giữa các Thứ trưởng. 1/ Các Thứ trưởng được Bộ trưởng phân công thay mặt Bộ trưởng giải quyết công việc theo nguyên tắc: 1.1 Mỗi Thứ trưởng được phân công phụ trách một số lĩnh vực công tác, trực tiếp chỉ đạo điều hành hoạt động một số đơn vị và theo dõi hoạt động t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ (gọi tắt là cơ quan, đơn vị thuộc Bộ). 1/ Phạm vi giải quyết công việc của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. 1.1 Thủ trưởng đơn vị chủ động tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về việc giải quyết các công việc thuộc chức năng, nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Mọi cán bộ công chức, viên chức phải tuân thủ nghiêm chỉnh quy định pháp luật của Nhà nước, chế độ chính sách, quy trình nghiệp vụ liên quan đến nhiệm vụ chuyên môn được giao; Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về chế độ trách nhiệm đối với công chức, viên chức theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trên từng lĩnh vực công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BỘ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các loại chương trình công tác 1/ Chương trình công tác bao gồm: Chương trình công tác năm, quý, tháng và tuần của Bộ. 1.1 Chương trình công tác năm của Bộ gồm 3 phần: Phần 1. Đánh giá tổng quát tình hình kết quả thực hiện chương trình, nhiệm vụ công tác năm trước; Phần II. Tổng quát các định hướng, mục tiêu, nhiệm vụ, giải phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Chuẩn bị đề án và văn bản trình Bộ. 1/ Đơn vị chủ trì xây dựng đề án, văn bản: 1.1 Căn cứ chương trình công tác năm, đơn vị chủ trì xây dựng đề án có trách nhiệm chủ động nghiên cứu, xây dựng đề án trình Bộ bảo đảm đúng yêu cầu về nội dung và thời hạn quy định. Ngay từ khi xây dựng đề cương nội dung đề án đơn vị chủ trì báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ HỌP GIAO BAN, HỘI NGHỊ, TIẾP KHÁCH, CÔNG TÁC TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Chế độ họp giao ban, hội nghị, hội thảo. 1/. Giao ban Lãnh đạo Bộ hàng tuần. 1.1 Thời gian họp: Vào ngày thứ hai hàng tuần trừ khi có quyết định khác của Bộ trưởng. 1.2 Nội dung: Lãnh đạo Bộ họp giao ban nghe báo cáo tình hình, kết quả triển khai thực hiện các nhiệm vụ tuần trước, cho ý kiến xử lý các vấn đề còn tồn đọng do Thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiếp khách, làm việc với các Bộ ngành, địa phương các đơn vị trong nước. 1. Trên cơ sở đăng ký làm việc của Lãnh đạo các Bộ, cơ quan trung ương,địa phương và đơn vị cơ sở, Chánh Văn phòng Bộ báo cáo Lãnh đạo Bộ rõ nội dung cần làm việc và kiến nghị xử lý. Chánh Văn phòng Bộ sắp xếp, bố trí lịch làm việc và báo cáo Lãnh đạo Bộ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiếp khách nước ngoài 1. Khi có yêu cầu tiếp khách và làm việc với khách nước ngoài, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh quy chế làm việc và tiếp khách nước ngoài theo quy định của Bộ. 2. Trường hợp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xét thấy cần Lãnh đạo Bộ tiếp khách, phải báo cáo Lãnh đạo Bộ tiếp kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Công tác địa phương 1. Bộ trưởng quyết định việc cử Thứ trưởng đi công tác địa phương; Trường hợp đi công tác theo Đoàn của Chính phủ, Quốc Hội, Đảng theo nguyên tắc chung Lãnh đạo Bộ được phân công phụ trách địa bàn nào thì đi địa phương đó (trừ trường hợp đặc biệt). 2. Thứ trưởng quyết định cử Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công tác, học tập ở nước ngoài. 1. Mọi trường hợp cử cán bộ, công chức đi công tác nước ngoài đều phải có ý kiến đề nghị của Thủ trưởng đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ, công chức, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ và Chánh văn phòng Bộ trình lãnh đạo Bộ duyệt theo phạm vi giải quyết công việc. 2. Người được cử đi học tập công tác ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ TIẾP DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo: 1. Bộ trưởng uỷ nhiệm cho Chánh Thanh tra xem xét trình Bộ trưởng ra quyết định xử lý đối với các khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ trưởng. 2. Các khiếu nại tố cáo liên quan đến cán bộ, công chức thuộc phân cấp quản lý của đơn vị nào thì Thủ trưởng cơ quan, đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Chánh thanh tra . 1. Chánh thanh tra là đầu mối tổ chức thực hiện việc tiếp dân, giải quyết các kiến nghị khiếu nại của công dân liên quan đến hoạt động tài chính tại cơ quan Bộ. 2. Hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị trong việc thực hiện tiếp dân, giải quyết các khiếu nại, tố cáo của dân thuộc thẩm quyền giải quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ 1. Tiếp nhận, phân loại các đơn thư khiếu nại, tố cáo của công dân gửi đến Bộ trưởng, phân loại và chuyển Thanh tra Bộ xem xét, xử lý theo thẩm quyền, trường hợp cần thiết báo cáo Bộ trưởng xem xét chỉ đạo, giao cho Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan giải quyết. 2. Phối hợp với Chán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc tiếp dân, giải quyết các kiến nghị, khiếu nại của dân thực hiện theo quy định tại quyết định số 155/ 2002 /QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2002của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế tiếp dân, giải quyết khiếu nại tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUAN HỆ VỚI CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG, QUAN HỆ TRONG HỆ THỐNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ TÀI CHÍNH VÀ QUAN HỆ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VỚI CÔNG DÂN, CƠ QUAN TỔ CHỨC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Quan hệ với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương thực hiện theo Quy chế làm việc của Chính phủ ban hành kèm theo nghị định số 23/2003/NĐ-CP ngày 12/3/2003 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. 1. Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ và Thủ trưởng các đơn vị: 1.1 Lãnh đạo Bộ có trách nhiệm: + Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc triển khai các nhiệm vụ của các đơn vị do mình phụ trách và chịu trách nhiệm về những sai lầm, khuyết điểm của đơn vị nếu những sai lầm đó có ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Quan hệ với công dân, cơ quan, tổ chức. 1. Tại cơ quan Bộ và các đơn vị phải niêm yết công khai để công dân, cơ quan, tổ chức biết: + Bộ phận chịu trách nhiệm giải quyết công việc có liên quan. + Thủ tục hành chính giải quyết công việc. + Mẫu đơn từ hồ sơ. + Phí, lệ phí theo quy định (nếu có). + Thời gian giải quyết công việc....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20:. Thông tin về giải quyết công việc, chế độ chính sách. 1/ Văn phòng Bộ có nhiệm vụ: - Tổ chức việc cung cấp thông tin hàng ngày cho Lãnh đạo Bộ các vấn đề đã và đang được Bộ giải quyết, đang trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; tình hình thực hiện một số cơ chế chính sách tài chính quan trọng; Báo cáo, Chỉ thị, Nghị quyết, cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thông tin, báo cáo định kỳ tình hình, kết quả công tác. 1/ Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc việc báo cáo đánh giá chương trình công tác định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, năm với Lãnh đạo Bộ thông qua Văn phòng Bộ. Riêng Thủ trưởng các đơn vị có hệ thống dọc phải thực hiện báo cáo bổ sung theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo đột xuất theo yêu cầu của lãnh đạo Bộ phục vụ cho chỉ đạo điều hành. 1. Theo yêu cầu công tác, Lãnh đạo Bộ có thể yêu cầu Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị lập báo cáo đột xuất theo từng chuyên đề. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm quán triệt đầy đủ ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ, tổ chức soạn thảo đảm bảo đáp ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Thông tin về hoạt động tài chính thông qua các cơ quan thông tin đại chúng. 1. Các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ Tài chính phải được thông tin cho cơ quan báo chí và nhân dân biết qua Công báo hoặc các hình thức khác nhau. 2 . Đối với những cơ chế chính sách tài chính lớn Thủ trưởng các cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Việc công khai hoá thông tin. 1. Những việc sau đây sẽ được Bộ thông báo công khai hoá cho cán bộ, công chức biết: + Chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước liên quan đến lĩnh vực tài chính. + Kế hoạch và báo cáo công tác hàng năm, hàng quý, hàng tháng, tuần của cơ quan Bộ. + Kinh phí hoạt động hàng năm và quyết toán kinh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Quy định này được phổ biến đến tất cả các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, tổ chức Đảng và các đoàn thể quần chúng cơ quan Bộ để tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1-Chi phí quản lý dự án đầu tư là toàn bộ chi phí cần thiết do chủ đầu tư sử dụngđể thực hiện nhiệm vụ quản lý trong suốt quá trình đầu tư của dự án. Chiphí quản lý dự án đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư là những khoản chi phục vụcông tác quản lý đối với các nội dung công việc trong giai đoạn chuẩn bị đầu tưđược...
Phần II Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I/ Kinh phí quản lý dự án: Kinhphí quản lý dự án nằm trong tổng dự toán của dự án được cấp có thẩm quyền phêduyệt bao gồm: 1/Chi cho các hoạt động quản lý dự án trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư theo dựtoán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2/Chi phí quản lý dự án trong giai đoạn thực hiện dự án và kết thúc dự án...
Phần III Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Thôngtư này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước sau 15 ngày kể từ ngày ký.Các dự án đã và đang thực hiện trước thời gian có hiệu lực của Thông tư nàykhông phải duyệt lại dự toán chi phí quản lý dự án mà chỉ thực hiện quyết toánchi phí quản lý dự án theo niên độ hoặc khi kết thúc dự án theo quy địn...