Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc cung cấp số liệu ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ Quốc tế và các nước đối tác
749/QĐ-BTC
Right document
Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Tài chính
237/2003/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc cung cấp số liệu ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ Quốc tế và các nước đối tác
Open sectionRight
Tiêu đề
Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Tài chính
- Về việc cung cấp số liệu ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ Quốc tế và các nước đối tác
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục hệ thống chỉ tiêu số liệu ngân sách nhà nước được phép cung cấp cho các nước, các tổ chức kinh tế, tài chính, tiền tệ Quốc tế có quan hệ hợp tác kinh tế tài chính với Việt Nam. Hệ thống chỉ tiêu này gồm (chi tiết theo các biểu đính kèm): - Biểu số 01: Cân đối thu, chi ngân sách nhà nước...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bí mật nhà nước trong ngành Tài chính độ Tuyệt mật gồm: 1. Tài liệu, số liệu trình Chính phủ, Ủ y ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội, Ban Bí thư, Bộ Chính trị để báo cáo hoặc xin chỉ thị về chủ trương xây dựng dự toán ngân sách nhà nước đối với những lĩnh vực quốc phòng, an ninh, dự trữ quốc gia, vay và trả nợ nước ngoài. 2. Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bí mật nhà nước trong ngành Tài chính độ Tuyệt mật gồm:
- Tài liệu, số liệu trình Chính phủ, Ủ y ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội, Ban Bí thư, Bộ Chính trị để báo cáo hoặc xin chỉ thị về chủ trương xây dựng dự toán ngân sách nhà nước đối với những lĩnh vự...
- 2. Tài liệu, số liệu về quân số, tài sản chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh; các số liệu chi tiết về dự toán, cấp phát và quyết toán chi ngân sách cho việc phòng thủ đất nước và quốc phòng, an...
- Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục hệ thống chỉ tiêu số liệu ngân sách nhà nước được phép cung cấp cho các nước, các tổ chức kinh tế, tài chính, tiền tệ Quốc tế có quan hệ hợp tác kinh tế tà...
- Hệ thống chỉ tiêu này gồm (chi tiết theo các biểu đính kèm):
- - Biểu số 01: Cân đối thu, chi ngân sách nhà nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian cung cấp - Đối với biểu số 01 đến 04 thực hiện cung cấp định kỳ là hàng quý, năm. + Thời gian cung cấp số liệu quý là chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày kết thúc quý. + Thời gian cung cấp số liệu ước thực hiện năm là chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày Bộ Tài chính có văn bản chính thức báo cáo Thủ tướng Chính phủ. + Thờ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bí mật nhà nước trong ngành Tài chính độ Tối mật gồm: 1. Phương án chuẩn bị các cuộc đàm phán về hội nhập quốc tế trong lĩnh vực tài chính, chuẩn bị các hiệp định ký kết giữa nước ta và nước ngoài về hợp tác tài chính (gồm trả nợ). 2. Tài liệu, số liệu về việc vay, viện trợ nước ngoài cho Việt Nam thuộc lĩnh vực an ninh, quốc p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bí mật nhà nước trong ngành Tài chính độ Tối mật gồm:
- 1. Phương án chuẩn bị các cuộc đàm phán về hội nhập quốc tế trong lĩnh vực tài chính, chuẩn bị các hiệp định ký kết giữa nước ta và nước ngoài về hợp tác tài chính (gồm trả nợ).
- 2. Tài liệu, số liệu về việc vay, viện trợ nước ngoài cho Việt Nam thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng và các lĩnh vực khác không công bố.
- Điều 2. Thời gian cung cấp
- - Đối với biểu số 01 đến 04 thực hiện cung cấp định kỳ là hàng quý, năm.
- + Thời gian cung cấp số liệu quý là chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày kết thúc quý.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hình thức cung cấp 1. Gửi trực tiếp cho các tổ chức kinh tế, tài chính, tiền tệ Quốc tế có quan hệ hợp tác kinh tế tài chính với Việt Nam; 2. Phát hành ấn phẩm; 3. Công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 157/1998/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật trong ngành tài chính; Quyết định số 209/TTg ngày 06 tháng 4 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 157/1998/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật trong ngành tài chính;
- Quyết định số 209/TTg ngày 06 tháng 4 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước trong ngành hải quan;
- Điều 3. Hình thức cung cấp
- 1. Gửi trực tiếp cho các tổ chức kinh tế, tài chính, tiền tệ Quốc tế có quan hệ hợp tác kinh tế tài chính với Việt Nam;
- 2. Phát hành ấn phẩm;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ năm ngân sách 2005. Bãi bỏ Quyết định số 1581/1998/QĐ-BTC ngày 11/11/1998 về việc cung cấp số liệu chỉ tiêu về tài chính, ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ Quốc tế và các nước và Quyết định số 103/2000/QĐ-BTC ngày 29/6/2000 về việc bổ sung một số chỉ tiêu cung cấp số liệu đã...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ năm ngân sách 2005.
- Bãi bỏ Quyết định số 1581/1998/QĐ-BTC ngày 11/11/1998 về việc cung cấp số liệu chỉ tiêu về tài chính, ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính
- tiền tệ Quốc tế và các nước và Quyết định số 103/2000/QĐ-BTC ngày 29/6/2000 về việc bổ sung một số chỉ tiêu cung cấp số liệu đã quy định tại Quyết định số 1581/1998/QĐ-BTC.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vụ Ngân sách nhà nước có trách nhiệm định kỳ chuẩn bị số liệu và phối hợp với Vụ TCĐN, Vụ QHQT thực hiện cung cấp cho các tổ chức quốc tế và Chính phủ các nước có quan hệ đối tác.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 5. Vụ Ngân sách nhà nước có trách nhiệm định kỳ chuẩn bị số liệu và phối hợp với Vụ TCĐN, Vụ QHQT thực hiện cung cấp cho các tổ chức quốc tế và Chính phủ các nước có quan hệ đối tác.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong trường hợp các tổ chức Quốc tế, các nước đề nghị cung cấp chi tiết các số liệu thu, chi ngân sách hoặc phân tổ theo các tiêu chí khác với quy định tại Quyết định này, Vụ Ngân sách nhà nước có trách nhiệm chuẩn bị số liệu trình Bộ duyệt./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.