Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc cung cấp số liệu ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ Quốc tế và các nước đối tác

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Về việc cung cấp số liệu ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ Quốc tế và các nước đối tác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục hệ thống chỉ tiêu số liệu ngân sách nhà nước được phép cung cấp cho các nước, các tổ chức kinh tế, tài chính, tiền tệ Quốc tế có quan hệ hợp tác kinh tế tài chính với Việt Nam. Hệ thống chỉ tiêu này gồm (chi tiết theo các biểu đính kèm): - Biểu số 01: Cân đối thu, chi ngân sách nhà nước...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1, khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở như sau: “4.1. Bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm dưới 12 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1, khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập...
  • “4.1. Bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm dưới 12 tháng trả lãi sau (mức tối đa) của 04 ngân hàng thương mại trên địa bàn Thành phố cộng với phí quản lý 1,5%/năm; ngân sách hỗ trợ lãi suất 3%/năm;”
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục hệ thống chỉ tiêu số liệu ngân sách nhà nước được phép cung cấp cho các nước, các tổ chức kinh tế, tài chính, tiền tệ Quốc tế có quan hệ hợp tác kinh tế tà...
  • Hệ thống chỉ tiêu này gồm (chi tiết theo các biểu đính kèm):
  • - Biểu số 01: Cân đối thu, chi ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian cung cấp - Đối với biểu số 01 đến 04 thực hiện cung cấp định kỳ là hàng quý, năm. + Thời gian cung cấp số liệu quý là chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày kết thúc quý. + Thời gian cung cấp số liệu ước thực hiện năm là chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày Bộ Tài chính có văn bản chính thức báo cáo Thủ tướng Chính phủ. + Thờ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ nguyên tắc quy định tại Điều 1 Quyết định này, Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, điều chỉnh mức lãi suất cho vay hàng năm theo quy định. Trường hợp phát sinh biến động, thay đổi ảnh hưởng đến nguyên tắc tính lãi suất tại Quyết định này, giao Quỹ Phát triển nhà ở báo cáo, đề xuất Hội đồng qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ nguyên tắc quy định tại Điều 1 Quyết định này, Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, điều chỉnh mức lãi suất cho vay hàng năm theo quy định.
  • Trường hợp phát sinh biến động, thay đổi ảnh hưởng đến nguyên tắc tính lãi suất tại Quyết định này, giao Quỹ Phát triển nhà ở báo cáo, đề xuất Hội đồng quản lý xem xét trình Ủy ban nhân dân Thành p...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian cung cấp
  • - Đối với biểu số 01 đến 04 thực hiện cung cấp định kỳ là hàng quý, năm.
  • + Thời gian cung cấp số liệu quý là chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày kết thúc quý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hình thức cung cấp 1. Gửi trực tiếp cho các tổ chức kinh tế, tài chính, tiền tệ Quốc tế có quan hệ hợp tác kinh tế tài chính với Việt Nam; 2. Phát hành ấn phẩm; 3. Công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-ĐT ngày 05 tháng 8 năm 2005, Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005, Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006, Quyết định số 74/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Các nội dung không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-ĐT ngày 05 tháng 8 năm 2005, Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005, Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hình thức cung cấp
  • 1. Gửi trực tiếp cho các tổ chức kinh tế, tài chính, tiền tệ Quốc tế có quan hệ hợp tác kinh tế tài chính với Việt Nam;
  • 2. Phát hành ấn phẩm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ năm ngân sách 2005. Bãi bỏ Quyết định số 1581/1998/QĐ-BTC ngày 11/11/1998 về việc cung cấp số liệu chỉ tiêu về tài chính, ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ Quốc tế và các nước và Quyết định số 103/2000/QĐ-BTC ngày 29/6/2000 về việc bổ sung một số chỉ tiêu cung cấp số liệu đã...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố, Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển nhà ở Thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố, Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Chủ tịch Ủy ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ năm ngân sách 2005.
  • Bãi bỏ Quyết định số 1581/1998/QĐ-BTC ngày 11/11/1998 về việc cung cấp số liệu chỉ tiêu về tài chính, ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính
  • tiền tệ Quốc tế và các nước và Quyết định số 103/2000/QĐ-BTC ngày 29/6/2000 về việc bổ sung một số chỉ tiêu cung cấp số liệu đã quy định tại Quyết định số 1581/1998/QĐ-BTC.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vụ Ngân sách nhà nước có trách nhiệm định kỳ chuẩn bị số liệu và phối hợp với Vụ TCĐN, Vụ QHQT thực hiện cung cấp cho các tổ chức quốc tế và Chính phủ các nước có quan hệ đối tác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trong trường hợp các tổ chức Quốc tế, các nước đề nghị cung cấp chi tiết các số liệu thu, chi ngân sách hoặc phân tổ theo các tiêu chí khác với quy định tại Quyết định này, Vụ Ngân sách nhà nước có trách nhiệm chuẩn bị số liệu trình Bộ duyệt./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.