Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế thực hiện mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc và hàng hóa, dịch vụ trong các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện mua sắm đồ dùng, vật tư trang thiết bị, phương tiện làm việc và hàng hoá, dịch vụ trong các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản hướng dẫn trước đây về mua sắm hoặc đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ trong các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng ( Đã ký) Trần Văn Tá QUY CHẾ Thực hiện mua sắm đồ dùng, vật tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Việc mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc và hàng hoá, dịch vụ trong các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính (sau đây gọi tắt là mua sắm hoặc đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ) nhằm lựa chọn nhà cung cấp hàng hoá, dịch vụ có đủ năng lực, nâng cao hiệu quả kinh tế, tiết kiệm, bảo đảm tính cạnh tranh, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tất cả các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước, các nguồn thu sự nghiệp được để lại theo chế độ, các nguồn hợp pháp khác và tài trợ, viện trợ của các tổ chức trong nước, ngoài nước (nếu không có điều kiện ràng buộc) khi thực hiện mua sắm các loại đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy chế này không áp dụng đối với các trường hợp: - Sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc, giảng đường, khu ký túc xá, kho tàng và các hạng mục phụ trợ khác có tính chất XDCB. - Xây dựng trụ sở làm việc và mua sắm các loại vật tư, trang thiết bị gắn liền với công trình đầu tư đã được quy định tại các văn bản khác về quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính: 1. Vụ Tài vụ quản trị có nhiệm vụ giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính tổng hợp, hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát toàn bộ các công việc có liên quan đến công tác mua sắm hoặc đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ của các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính theo đúng quy định. 2. Cục Tin học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi, danh mục hàng hoá mua sắm phải thực hiện đấu thầu: 1. Các loại hàng hoá, dịch vụ công nghệ thông tin: - Máy tính, máy in, các trang thiết bị mạng, trang thiết bị đường truyền và các loại trang thiết bị khác. - Bản quyền sở hữu công nghệ, phần mềm hệ thống, phần mềm phát triển, phần mềm dựng sẵn, nâng cấp các phần mềm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các hình thức mua sắm khác: 1. Chào hàng cạnh tranh: Là hình thức lựa chọn nhà thầu cung cấp hàng hoá trên cơ sở hồ sơ chào hàng của các nhà thầu. Các trường hợp mua sắm hàng hoá, dịch vụ được áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh là khi mua sắm hàng hoá có giá trị dưới 200 triệu đồng mà không đủ điều kiện để áp dụng hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi phí tổ chức đấu thầu: Bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu với mức giá bán do người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. Đối với đấu thầu trong nước, giá một bộ hồ sơ mời thầu không quá 500.000 đồng. Đối với đấu thầu quốc tế, thực hiện theo thông lệ quốc tế. Chi phí tổ chức đấu thầu và xét thầu đơn vị trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu, kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ công nghệ thông tin như sau: 1. Đối với các hệ thống chuyên ngành thuộc Bộ Tài chính: Tổng cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Hải quan, Cục Dự trữ Quốc gia, Uỷ ban chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu, kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ khác như sau: 1. Đối với các hệ thống chuyên ngành thuộc Bộ Tài chính: Tổng cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Tổng cục Hải quan, Cục Dự trữ Quốc gia, Uỷ ban chứng khoán Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự triển khai công tác đấu thầu: Trình tự triển khai công tác đấu thầu được thống nhất trong các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính khi tổ chức triển khai đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ. Thủ trưởng các đơn vị được phân cấp theo thẩm quyền có trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn Tổ chuyên gia đấu thầu thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Tổ chuyên gia đấu thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu được thành lập theo đúng quy định phân cấp tại Điều 12 và Điều 13 của quy chế này, cụ thể: 1. Thành phần Tổ chuyên gia đấu thầu được quy định theo nguyên tắc số lẻ và thống nhất như sau: - Tổ trưởng: thủ trưởng đơn vị có nhu cầu mua sắm quyết định. - Tổ phó: từ 01 đến 02 thành viê...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Tổ chuyên gia đấu thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu được thành lập theo đúng quy định phân cấp tại Điều 12 và Điều 13 của quy chế này, cụ thể:
  • 1. Thành phần Tổ chuyên gia đấu thầu được quy định theo nguyên tắc số lẻ và thống nhất như sau:
  • - Tổ trưởng: thủ trưởng đơn vị có nhu cầu mua sắm quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu.
  • Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nhỏ) và 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế,...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chuyên gia đấu thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu được thành lập theo đúng quy định phân cấp tại Điều 12 và Điều 13 của quy chế này, cụ thể:
  • 1. Thành phần Tổ chuyên gia đấu thầu được quy định theo nguyên tắc số lẻ và thống nhất như sau:
  • - Tổ trưởng: thủ trưởng đơn vị có nhu cầu mua sắm quyết định.
Target excerpt

Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Triển khai kết quả đấu thầu: Căn cứ quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, đơn vị trực tiếp mua sắm tổ chức mời nhà thầu đã trúng thầu đến thương thảo hợp đồng theo đúng quy định trong hồ sơ mời thầu, giá trị hợp đồng không được vượt quá giá trị đã được phê duyệt trúng thầu. Nếu trường hợp các nội dung thương thảo hợp đồng khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các trường hợp có khiếu nại, tranh chấp về các vấn đề có liên quan đến việc tổ chức đấu thầu, trong vòng 10 ngày kể từ ngày có thông báo kết quả đấu thầu các đơn vị có yêu cầu khiếu nại, tranh chấp phải có ý kiến tới cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện về công tác mua sắm và đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ thuộc phạm vi mình quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Vụ Tài vụ quản trị, Cục Tin học và Thống kê tài chính có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát định kỳ hoặc đột xuất công tác mua sắm hoặc đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ của các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính theo đúng nhiệm vụ được quy định tại Điều 3 của Quy chế này và tổng hợp báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Vụ Tài vụ quản trị, Cục Tin học và Thống kê tài chính có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát định kỳ hoặc đột xuất công tác mua sắm hoặc đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ của các đơn vị, hệ thống thuộ...
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên qu...
Removed / left-side focus
  • Vụ Tài vụ quản trị, Cục Tin học và Thống kê tài chính có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát định kỳ hoặc đột xuất công tác mua sắm hoặc đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ của các đơn vị, hệ thống thuộ...
Target excerpt

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trác...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hàng năm thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ có trách nhiệm tổng hợp và gửi báo cáo tình hình thực hiện công tác đấu thầu về Bộ Tài chính (Vụ Tài vụ quản trị và Cục Tin học và Thống kê tài chính đối với công tác đấu thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ công nghệ thông tin) trước ngày 20/12 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài chính theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...