Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai
91/2008/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 và Điều 1 Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.
07/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 và Điều 1 Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 và Điều 1 Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi,...
- Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh bổ sung khoản 3, Điều 5 Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau: “Các đối tượng thuộc diện tái định cư có nhu cầu phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các tổ chức và cá nhân có nhu cầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 và Điều 1 Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở như sau: “4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 và Điều 1 Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi...
- “4. Lãi suất tiền vay hàng năm tính theo nguyên tắc:
- 4.1. Bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm dưới 12 tháng trả lãi sau (mức tối đa) của 04 ngân hàng thương mại trên địa bàn Thành phố cộng với phí quản lý 1,5%/năm; trong đó ngân sách Thành phố hỗ t...
- Điều 1. Điều chỉnh bổ sung khoản 3, Điều 5 Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:
- “Các đối tượng thuộc diện tái định cư có nhu cầu phát triển sản xuất công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính (Chi cục Tài chính doanh nghiệp) hướng dẫn Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố hạch toán khoản cấp bù 3% theo quy định tại Điều 1 nêu trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính (Chi cục Tài chính doanh nghiệp) hướng dẫn Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố hạch toán khoản cấp bù 3% theo quy định tại Điều 1 nêu trên.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Các nội dung không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-ĐT ngày 05 tháng 8 năm 2005; Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Các nội dung không đề cập tại...
- Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố
- Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections