Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 29
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số định mức chi phục vụ hoạt động của hội đồng nhân dân các cấp; định mức chi phục vụ hoạt động tham vấn ý kiến nhân dân của hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp; định mức chi phục vụ hoạt động tham vấn ý kiến nhân dân của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 19/7/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2011-2016 và Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 của UBND tỉnh về việc ba...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh Bình Định, hàng năm báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 19/7/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh Bình Định, hàng năm báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 19/7/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đ...
Target excerpt

Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh Bình Định, hàng năm báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Quy định này quy định một số định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; định mức chi phục vụ hoạt động tham vấn ý kiến nhân dân của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Các khoản chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Hội đồng nhân dân cấp đó để chi và thanh quyết toán với ngân sách nhà nước cùng cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các đại biểu đại diện các cơ quan, đơn vị được Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân mời tham dự các hoạt động Hội đồng nhân dân do Hội đồng nhân dân cấp đó thanh toán từ kinh phí hoạt động Hội đồng nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP

Mục I. MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chi cho công tác giám sát, khảo sát. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát giữa hai kỳ họp do Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban Hội đồng nhân dân chủ trì bao gồm: chi xây dựng nội dung, tổ chức đoàn đi, báo cáo kết quả giám sát. Ngoài chế độ công tác phí được thanh toán từ nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân với các định mức cụ thể như sau: 1. Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân: - Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện: 70.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi. 2. Chi cho công chức phục vụ trực tiếp: - Cấp tỉnh: 50.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện: 40.000 đồng/ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân: 1. Thực hiện khoán chi công tác phí và chế độ tiếp xúc cử tri cho đại biểu Hội đồng nhân dân như sau: a) Đối với các đại biểu Hội đồng nhân dân không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, đại biểu công tác tại các cơ quan thuộc trung ương, đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chi các kỳ họp Hội đồng nhân dân: 1. Chi kỳ họp. a) Chủ tọa kỳ họp: - Cấp tỉnh: 250.000 đồng/ngày/đại biểu. - Cấp huyện: 200.000 đồng/ngày/đại biểu. - Cấp xã: 180.000 đồng/ngày/đại biểu. b) Thư ký kỳ họp - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/ngày/người. - Cấp huyện: 150.000 đồng/ngày/người. - Cấp xã: 120.000 đồng/ngày/người. c) Đại biểu dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Chi hỗ trợ hoạt động của các chức danh kiêm nhiệm Hội đồng nhân dân các cấp. 1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân (kiêm nhiệm): - Cấp tỉnh: Hệ số 0,5 so với mức lương cơ sở/tháng - Cấp huyện: Hệ số 0,4 so với mức lương cơ sở/tháng - Cấp xã: Hệ số 0,3 so với mức lương cơ sở/tháng 2. Trưởng ban Hội đồng nhân dân (kiêm nhiệm): - Cấp tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Về chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp đối với đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Chi thăm hỏi ốm đau, nằm viện đối với các vị đại biểu Hội đồng nhân dân, nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân: Mức chi tối đa 500.000 đồng/lần. 2. Trường hợp đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo thì được trợ cấp một lần, tối đa 1.000.000 đồng/người....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Một số chế độ khác 1. Chế độ cho hỗ trợ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân: ngoài quy định đại biểu Hội đồng nhân dân được cấp kinh phí hoạt động hàng tháng theo Điều 75 của Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân, còn được chi hỗ trợ như sau: Trong một nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân được cấp tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THAM VẤN Ý KIẾN NHÂN DÂN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Mục II. ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THAM VẤN Ý KIẾN NHÂN DÂN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Chi xây dựng kế hoạch tham vấn: Tùy theo quy mô, tính chất, khối lượng các chỉ tiêu công việc, công cụ thực hiện tham vấn ý kiến nhân dân (từ tổng quát đến chi tiết) theo mức chi: 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng/kế hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Chi lập mẫu lấy ý kiến (điều tra xã hội học); bảng câu hỏi tham vấn: 500.000 đồng/mẫu phiếu, bảng câu hỏi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Chi hội nghị tập huấn: 1. Chủ trì hội nghị: 200.000 đồng/người/ngày. 2. Đại biểu tham dự: 70.000 đồng/người/ngày. 3. Nước uống, giải khát giữa giờ: 30.000 đồng/người/ngày. 4. Giảng viên tập huấn: a) Trung ương : Theo hợp đồng với chuyên gia b) Địa phương : 400.000 đồng/người/buổi c) Chi tiền vé máy bay, tàu xe, phòng nghỉ cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Về chi lấy ý kiến cử tri theo chuyên đề, họp ban chỉ đạo, họp lấy ý kiến các chuyên gia các ngành có lien quan đến nội dung tham vấn ý kiến nhân dân, họp tổng kết tham vấn: 1. Chủ trì hội nghị: 200.000 đồng/người/ngày. 2. Đại biểu tham dự: 70.000 đồng/người/ngày. 3. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tổ chức tham vấn (huyện, xã) nhằm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Chi tổ chức đoàn khảo sát thực tế tại các điểm được chọn tham vấn. 1. Chi thành viên tham dự cuộc khảo sát, chi phục vụ gián tiếp (lái xe, phục vụ): Theo chế độ chi công tác phí hiện hành. 2. Chi cho đại biểu được mời dự họp cuộc khảo sát: 70.000 đồng/người/ngày. 3. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tổ chức khảo sát (huyện, xã) nhằm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Chi công tác thông tin, tuyên truyền trên báo, đài phát thanh và truyền hình, trang web HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh: 1. Chi viết bài đăng trên báo, trên sóng phát thanh và truyền hình tuyên truyền về hoạt động tham vấn theo hợp đồng phát sinh công việc. 2. Chi cho bài đăng trên trang web HĐND và ĐBQH tỉnh: 300.000 đồng. 3. Chi viế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Chi hội nghị lấy ý kiến các bên có liên quan đến hoạt động tham vấn ý kiến nhân dân: 1. Chủ trì hội nghị: 200.000 đồng/người/ngày. 2. Đại biểu tham dự: 70.000 đồng/người/ngày. 3. Viết báo cáo tổng hợp ý kiến: 300.000 đồng/báo cáo. 4. Báo cáo tham luận: 200.000 đồng/báo cáo. 5. Chi gián tiếp (lái xe, phục vụ): 50.000 đồng/ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Chi viết báo cáo tổng hợp kết quả tham vấn ý kiến nhân dân: tùy theo tính chất, quy mô của một cuộc tham vấn ý kiến nhân dân của Hội đồng nhân dân tỉnh, mức chi báo cáo tổng hợp kết quả tham vấn ý kiến nhân dân từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng/báo cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Các khoản chi trực tiếp công tác tham vấn ý kiến nhân dân như văn phòng phẩm, in ấn tài liệu, thuê hội trường, trang trí, làm ngoài giờ, chi khác theo thực tế phát sinh thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước từ nguồn kinh phí Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Những nội dung chi khác có liên quan mà nội dung chi và mức chi không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định mức trợ cấp cho cán bộ làm công tác quản trị mạng trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 1. Điều 1. Quyết định mức trợ cấp (ngoài chế độ tiền lương, phụ cấp theo quy định của Nhà nước) đối với cán bộ làm công tác quản trị mạng trên địa bàn tỉnh Bình Định; cụ thể như sau: 1. Mức trợ cấp: 0,3 theo mức lương tối thiểu mà Nhà nước quy định tại thời điểm thực hiện trợ cấp. 2. Đối tượng được hưởng trợ cấp: Cán bộ, công chức, viên c...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Kế họach và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.