Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố và khai thác thông tin về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
15/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
42/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố và khai thác thông tin về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố và khai thác thông tin về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố và khai thác thông tin về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố và khai thác thông tin về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chứ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Về thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố và khai thác thông tin về kho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Ph ương ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BÌNH THUẬN Độc l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- TỈNH BÌNH THUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định t... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
- Left: Về thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố và khai thác thông tin về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015 / QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn thủ tục, trình tự và hình thức: 1. Thu thập và công bố thông tin về các công bố khoa học và công nghệ. 2. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành; Đăng ký, giao nộp và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Thu thập thông tin về ứng dụng kế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng toàn bộ hoặc một phần kinh phí từ nguồn vốn ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng toàn bộ hoặc một phần kinh phí từ nguồn vốn ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ của t...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Quy định này hướng dẫn thủ tục, trình tự và hình thức:
- 1. Thu thập và công bố thông tin về các công bố khoa học và công nghệ.
- 2. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh là Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Cơ quản quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý cấp tỉnh để xuất bản, phát hành sách, báo, tạp chí, tập san, kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành. 3. Các cá nhân được đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh: là những nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, đáp ứng các tiêu chí: có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế xã hội trong phạm vi tỉnh, giải quyết các vấn đề khoa học và công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh: là những nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, đáp ứng các tiêu ch...
- Đề án khoa học cấp tỉnh
- Dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh
- 2. Cơ quản quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý cấp tỉnh để xuất bản, phát hành sách, báo, tạp chí, tập san, kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên...
- 3. Các cá nhân được đào tạo bằng ngân sách nhà nước phạm vi quản lý cấp tỉnh đã hoàn thành chương trình đào tạo tiến sĩ, thạc sỹ, chuyên khoa I, II (y tế) và tương đương.
- 4. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến tuyển chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Left: 1. Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh là Sở Khoa học và Công nghệ. Right: dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh và đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học công nghệ tiềm năng cấp tỉnh.
- Left: đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. Right: Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước” là các nhiệm vụ được quy định cụ thể như sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng hoặc ủy quyền c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được ghi theo nhóm ký hiệu sau: AA-XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó: 1. AA là nhóm chữ cái viết tắt theo các hình thức của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Bao gồm: CT: Chương trình; ĐT: Đề tài: DA: Dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được ghi theo nhóm ký hiệu sau: AA-XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó:
- 1. AA là nhóm chữ cái viết tắt theo các hình thức của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Bao gồm: CT: Chương trình; ĐT: Đề tài: DA: Dự án; DASXTN: Dự án sản xuất thử nghiệm; ĐTTN: Đề tài tiềm năng; DA...
- 2. Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi theo chỉ số phân loại lĩnh vực KH&CN như sau:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước” là các nhiệm vụ được quy định cụ thể như sau:
- Left: - Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Right: Điều 3. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh
- Left: - Đề án khoa học cấp tỉnh; Right: đ) Khoa học xã hội: 05;
- Left: - Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Right: b) Khoa học kỹ thuật và công nghệ: 02;
Left
Chương II
Chương II THU THẬP VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CÁC CÔNG BỐ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG
- CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- THU THẬP VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CÁC CÔNG BỐ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 4.
Điều 4. Thu thập, giao nộp các công bố khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày kết thúc hội thảo, hội nghị khoa học chuyên ngành và phát hành tạp chí, tập san khoa học, các tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc giao nộp các công bố khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước gồm: tạp chí, tập san khoa học, kỷ yếu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của tỉnh hoặc của Trung ương. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, sở, ban, ngành và địa phương; Thực tiễn, nhu cầu xã hội đặt ra. 2. Chương trình hành động và k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng
- 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của tỉnh hoặc của Trung ương. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh, sở, ban, ngành và địa phương
- Điều 4. Thu thập, giao nộp các công bố khoa học và công nghệ
- 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày kết thúc hội thảo, hội nghị khoa học chuyên ngành và phát hành tạp chí, tập san khoa học, các tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc giao nộp các công bố khoa học...
- khuyến khích nộp bản điện tử) tại Trung tâm. Khuyến khích việc giao nộp các kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học không sử dụng ngân sách nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công bố thông tin về các công bố khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được các công bố khoa học và công nghệ, luận án tiến sĩ, thạc sĩ, chuyên khoa I, II (y tế) và tương đương Trung tâm có trách nhiệm xử lý thông tin, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu cấp tỉnh, quốc gia về khoa học và công nghệ theo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
- 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.
- Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...
- Điều 5. Công bố thông tin về các công bố khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được các công bố khoa học và công nghệ, luận án tiến sĩ, thạc sĩ, chuyên khoa I, II (y tế) và tương đương Trung tâm có trách nhiệm xử lý thông tin, c...
- 2. Trung tâm có nhiệm vụ tổng hợp, chọn lọc các công bố khoa học và công nghệ quốc gia và quốc tế để cập nhật và chia sẻ nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin trong lãnh đạo, quản lý, nghiên cứu khoa học...
Left
Chương III
Chương III THU THẬP, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương VIII
Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- THU THẬP, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1. THU THẬP THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐANG TIẾN HÀNH
Mục 1. THU THẬP THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐANG TIẾN HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được ký kết, đơn vị quản lý (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng thực hiện) nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Hàng năm vào quý I của năm trước kế hoạch, hoặc đột xuất theo yêu cầu, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi trên cổng Thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ và bằng văn bản trực tiếp đến các tổ chức, cá nhân để tham gia đăng ký đề xuất nhiệm vụ khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm vào quý I của năm trước kế hoạch, hoặc đột xuất theo yêu cầu, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi trên cổng Thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ và bằng văn bản trực tiếp...
- Sở, ngành, địa phương tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ căn cứ theo quy định tại Điều 4 Quy định này
- xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và gởi đề xuất đặt hàng cho Sở Khoa học và Công nghệ
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được ký kết, đơn vị quản lý (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng thực hiện) nhiệm vụ khoa...
- Thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước được thu thập vào Phiếu thông tin theo Mẫu 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11...
- 3. Quy định việc gửi Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước như sau:
- Left: Điều 6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước Right: Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được khuyến khích cung cấp thông tin, đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện và công bố thông tin ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung: a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh; b) Các vấn đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu đối với đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh
- Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau:
- 1. Yêu cầu chung:
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được khuyến khích cung cấp thông tin, đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện và công bố thông tin ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm v...
- Thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước sau khi được cơ quan nhà nước quản lý về khoa học và công nghệ có thẩm quyền thẩm định thì được cập nhật vào Cơ sở dữ li...
- Thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước được thu thập vào Phiếu thông tin theo Mẫu 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN v...
- Left: Điều 7. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước Right: c) Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước khác đã và đang thực hiện.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức và cách thức gửi Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành 1. Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành gồm bản giấy và bản điện tử. Phiếu thông tin trên bản giấy phải có xác nhận của đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Phiếu thông tin trên bản điện tử phải lưu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách phát triển kinh tế - xã hội, pháp luật của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh
- Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện đường lối, c...
- xã hội, pháp luật của Nhà nước.
- Điều 8. Hình thức và cách thức gửi Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành
- Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành gồm bản giấy và bản điện tử.
- Phiếu thông tin trên bản giấy phải có xác nhận của đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý thông tin và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, Trung tâm có trách nhiệm xử lý thông tin, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu cấp tỉnh, quốc gia về khoa học và công nghệ theo qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; 2. Sản phẩm dự án tạo ra đảm bảo được áp dụng và n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- 1. Giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- 2. Sản phẩm dự án tạo ra đảm bảo được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa tác động lâu dài tới sự phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, Trung tâm có trách nhiệm xử lý thông tin, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu cấp tỉnh,...
- Left: Điều 9. Xử lý thông tin và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ Right: Điều 9. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Mục 2. ĐĂNG KÝ VÀ LƯU GIỮ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2. ĐĂNG KÝ VÀ LƯU GIỮ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trung tâm có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở, nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý tài...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Điều 10. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Trung tâm có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở, nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và côn...
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu chính thức, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 5 ban hành kèm theo Thông tư số 14/...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổng hợp nhu cầu, xây dựng và hoàn thiện đề xuất đặt hàng đối với khoa học và công nghệ 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi định hướng phát triển khoa học công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn trên các phương tiện thông tin và bằng văn bản trực tiếp đến các tổ chức, cá nhân để tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổng hợp nhu cầu, xây dựng và hoàn thiện đề xuất đặt hàng đối với khoa học và công nghệ
- Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi định hướng phát triển khoa học công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn trên các phương tiện thông tin và bằng văn bản tr...
- Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân được thực hiện theo mẫu A0-ĐXNV ban hành kèm theo Quy định này.
- Điều 11. Hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Hồ sơ đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:
- a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 5 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN;
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm: a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 6 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN cho mỗi nhiệm vụ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tra cứu thông tin và tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và côn g nghệ 1. Trên cơ sở đề xuất đặt hàng của tổ chức, cá nhân, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành tổng hợp bước đầu và chuyển toàn bộ các phiếu đề xuất đặt hàng về Cơ quan có chức năng tra cứu thông tin khoa học công nghệ của tỉnh để tiến hành tra cứu thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trên cơ sở đề xuất đặt hàng của tổ chức, cá nhân, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành tổng hợp bước đầu và chuyển toàn bộ các phiếu đề xuất đặt hàng về Cơ quan có chức năng tra cứu thông tin khoa họ...
- Kết quả tra cứu thông tin thực hiện theo biểu mẫu C0-KQTrC.
- Trên cơ sở kết quả tra cứu thông tin, Sở Khoa học và Công nghệ đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ, tính trùng lắp, tính cấp thiết của đề xuất đặt hàng.
- 1. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm:
- a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 6 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN cho mỗi nhiệm vụ khoa học...
- b) 01 bản giấy Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các báo cáo, tư liệu liên quan khác (nếu có)
- Left: Điều 12. Thủ tục đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Right: Điều 12. Tra cứu thông tin và tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và côn g nghệ
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước phải được đăng ký, lưu giữ tại Trung tâm. 2. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm: 01 Phiếu đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thành lập Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Theo tiến độ đề xuất đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh quyết định thành lập hội đồng tư vấn chuyên ngành để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng tư vấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thành lập Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- 1. Theo tiến độ đề xuất đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh quyết định thành lập hội đồng tư vấn chuyên ngành để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng.
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng tư vấn theo chuyên ngành khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực của đề xuất đặt hàng.
- Điều 13. Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
- 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước phải được đăng ký, lưu giữ tại Trung tâm.
- Hồ sơ đăng ký kết quả gồm:
Left
Điều 14.
Điều 14. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Mỗi kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp 01 Giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thành phần Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng có Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng và thành viên của Hội đồng tư vấn là các nhà khoa học và công nghệ hoạt động tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng và thành viên của Hội đồng tư vấn là các nhà khoa học và công nghệ hoạt động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ có liên quan hoặc cán bộ quản lý có kinh nghiệm...
- 2. Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ có từ 9 đến 11 thành viên. Cơ cấu hội đồng gồm: 1/2 là đại diện cho cơ...
- kinh doanh sử dụng kết quả khoa học và công nghệ, các tổ chức khác có liên quan
- 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Mỗi kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp 01 Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và không cấp lại.
- 3. Trường hợp có yêu cầu, Trung tâm cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Left: Điều 14. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 14. Thành phần Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Left: a) Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ được giao chủ trì thực hiện; Right: Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng có Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong trường hợp sau: a) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không đúng sự thật; b) Giả mạo c...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch hội đồng ủy quyền và ủy viên thư ký khoa học. Thành viên vắng mặt và cử người đi thay phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch hội đồng ủy quyền và ủy viên thư ký khoa học.
- Thành viên vắng mặt và cử người đi thay phải có giấy ủy quyền của thành viên vắng mặt.
- Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong trường hợp sau:
- a) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không đúng sự thật;
Left
Điều 16.
Điều 16. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký là tài liệu chuyên môn nghiệp vụ có giá trị bảo quản vĩnh viễn, cần thiết cho hoạt động khoa học và công nghệ, được lưu giữ lâu dài và không phải chuyển vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Điều 1...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập hội đồng. 2. Chủ tịch hội đồng chủ trì các phiên họp của hội đồng. Trường hợp Chủ tịch hội đồng vắng mặt, Chủ tịch hội đồng ủy quyền bằng văn bản cho Phó Chủ tịch chủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập hội đồng.
- 2. Chủ tịch hội đồng chủ trì các phiên họp của hội đồng. Trường hợp Chủ tịch hội đồng vắng mặt, Chủ tịch hội đồng ủy quyền bằng văn bản cho Phó Chủ tịch chủ trì phiên họp.
- 3. Hội đồng cử ban kiểm phiếu để tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng. Ban kiểm phiếu bao gồm: Thư ký khoa học, thư ký hành chính và 1 cán bộ của Sở Khoa học và Công nghệ. Trong đó, thư ký k...
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký là tài liệu chuyên môn nghiệp vụ có giá trị bảo quản vĩnh viễn, cần thiết cho hoạt động khoa học và công nghệ, được lưu giữ lâu dài và kh...
- 2. Trung tâm có trách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu về thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh, tổ chức kho lưu giữ và phục vụ việc khai thác, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học v...
- Left: Điều 16. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký Right: Điều 16 . Trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Left
Mục 3. THU THẬP THÔNG TIN VỀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 3. THU THẬP THÔNG TIN VỀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Những loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây phải thực hiện cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Đề tài khoa học và công nghệ; b) Đề án khoa học; c) Dự án sản xu...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng. Trong trường hợp cần thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh quyết đị...
- Trong trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ đề xuất UBND tỉnh lấy ý kiến tư vấn của 01 đến 02 chuyên gia tư vấn độc lập trong tỉnh, ngoài tỉnh hoặc thành lập hội đồng khác để xác...
- Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kết quả xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có đề xuất đặt hàng trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm v...
- 1. Những loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây phải thực hiện cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
- b) Đề án khoa học;
- c) Dự án sản xuất thử nghiệm;
- Left: Điều 17. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Right: Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Left: a) Đề tài khoa học và công nghệ; Right: THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung và hình thức thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được trình bày theo biểu Mẫu 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN. 2. Phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm khoa học v...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nguyên tắc chung: a) Tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Nguyên tắc chung:
- a) Tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan
- 1. Thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được trình bày theo biểu Mẫu 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN.
- Phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm khoa học và công nghệ gồm bản giấy và bản điện tử.
- Phiếu thông tin trên bản giấy phải có xác nhận của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Left: Điều 18. Nội dung và hình thức thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: đ) Mỗi cá nhân chỉ được đăng ký chủ nhiệm một (01) nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 19.
Điều 19. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Trung tâm, trên cơ sở những phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhận được trong năm, có trách nhiệm xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả ứng dụng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gửi về cơ quan quản lý nhà nước v...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn chủ trì thực hiện, trừ một trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuy...
- a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước đây;
- b) Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh khác chậm so với thời hạn kết thúc hợp đồng nghiên cứu trên 30 ngày mà không có ý kiến chấp thuận của cơ quan quản lý sẽ...
- Trung tâm, trên cơ sở những phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhận được trong năm, có trách nhiệm xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả ứng dụng các nhiệm vụ...
- Left: Điều 19. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 19. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Mục 4. CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 4. CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung công bố thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành 1. Trung tâm có trách nhiệm cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, tổng hợp và công bố danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành thuộc phạm vi qu...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo hướng dẫn và các Biểu mẫu kèm theo Quy định này. Bao gồm: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo hướng dẫn và các Biểu mẫu kèm theo Quy định này. Bao gồm:
- 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trừ trường hợp được giao trực tiếp).
- 2. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Biểu B1-1-ĐON).
- Trung tâm có trách nhiệm cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, tổng hợp và công bố danh mục các nhiệm vụ khoa...
- 2. Những nội dung thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành được công bố công khai trên trang thông tin điện tử bao gồm:
- a) Tên nhiệm vụ;
- Left: Điều 20. Nội dung công bố thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành Right: Điều 20. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 21.
Điều 21. Nội dung công bố thông tin về kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trung tâm có trách nhiệm cập nhật thông tin kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, tổng hợp và công bố danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã hoàn thành trên trang thô...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo...
- b) Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì và tổ chức tham gia phối hợp thực hiện (chỉ ghi danh sách tổ chức đã có xác nhận tham gia phối hợp);
- c) Họ tên của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và danh sách cá nhân tham gia chính thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Trung tâm có trách nhiệm cập nhật thông tin kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, tổng hợp và công bố danh mục các nhiệm vụ khoa...
- 2. Những nội dung thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được công bố công khai trên trang thông tin điện tử bao gồm:
- b) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ;
- Left: Điều 21. Nội dung công bố thông tin về kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 21. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Left: a) Tên nhiệm vụ; Right: a) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Left: d) Mục tiêu của nhiệm vụ; Right: d) Danh mục tài liệu có trong hồ sơ.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Trung tâm có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ; tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý trên trang thông tin điện tử củ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, trong thời hạn 5 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì mở hồ sơ. Thành phần tham dự mở hồ sơ gồm đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, đại diện Sở Tài chính và mời c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, trong thời hạn 5 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì mở hồ sơ.
- Thành phần tham dự mở hồ sơ gồm đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, đại diện Sở Tài chính và mời cơ quan tham gia tuyển chọn nhiệm vụ (nếu thấy cần thiết).
- 2. Hồ sơ hợp lệ được đưa vào xem xét, đánh giá là hồ sơ được chuẩn bị theo các biểu mẫu và đáp ứng được các yêu cầu quy định tại Điều 21 của Quy định này.
- Trung tâm có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý trên trang thông tin điện tử của mình
- Tổng hợp số liệu về số nhiệm vụ khoa học và công nghệ được ứng dụng trong năm theo Mẫu 15 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN và gửi báo cáo về cơ quan chuyên môn về quản lý...
- Left: Điều 22. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 22. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Chương IV
Chương IV TẠO LẬP, KHAI THÁC THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
- SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- TẠO LẬP, KHAI THÁC THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 23.
Điều 23. Tạo lập thông tin khoa học và công nghệ 1. Trung tâm có trách nhiệm thu thập, tiếp nhận, xử lý thông tin khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền quản lý để cập nhật vào cơ sở dữ liệu cấp tỉnh và cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ. 2. Trung tâm có trách nhiệm tham mưu bổ sung cơ sở dữ liệu trong và ngoài nước về kho...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do UBND tỉnh giao cho Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. 2. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do UBND tỉnh giao cho Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập.
- Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có 09 đến 11 thành viên gồm chủ tịch, phó chủ tịch, hai (02) ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa h...
- a) 1/3 là đại diện cho cơ quan quản lý nhà nước có liên quan, tổ chức sản xuất - kinh doanh sử dụng kết quả khoa học và công nghệ, các tổ chức khác có liên quan;
- 1. Trung tâm có trách nhiệm thu thập, tiếp nhận, xử lý thông tin khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền quản lý để cập nhật vào cơ sở dữ liệu cấp tỉnh và cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công...
- 2. Trung tâm có trách nhiệm tham mưu bổ sung cơ sở dữ liệu trong và ngoài nước về khoa học và công nghệ; tham mưu đầu tư, xây dựng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ cấp...
- Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ cấp tỉnh được bảo đảm bằng ngân sách nhà nước.
- Left: Điều 23. Tạo lập thông tin khoa học và công nghệ Right: Điều 23. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 24.
Điều 24. Cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ cấp tỉnh bao gồm: 1. Thông tin về các tổ chức khoa học và công nghệ. 2. Thông tin về cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. 3. Thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đang tiến hành, kết quả thực hiện và kết quả ứng dụ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn...
- Tài liệu bao gồm:
- Cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ cấp tỉnh bao gồm:
- 1. Thông tin về các tổ chức khoa học và công nghệ.
- 2. Thông tin về cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
- Left: Điều 24. Cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Right: b) Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt;
- Left: 3. Thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đang tiến hành, kết quả thực hiện và kết quả ứng dụng). Right: d) Phiếu nhận xét, đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo các mẫu Biểu ban hành kèm theo Quy định này.
Left
Điều 25.
Điều 25. Khai thác Cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ 1. Các hình thức khai thác Cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ bao gồm: a) Khai thác trực tuyến qua trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia và Trung tâm; b) Thông qua văn bản yêu cầu; c) Thông qua hợp đồng giữa Trun...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của hội đồng 1. Nguyên tắc làm việc của hội đồng: a) Phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên hội đồng, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch, ít nhất một ủy viên phản biện và ủy viên thư ký khoa học. Thành viên vắng mặt cử người đi thay phải có giấy ủy quyền; b) Chủ tịch hội đồng chủ trì các p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của hội đồng
- 1. Nguyên tắc làm việc của hội đồng:
- a) Phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên hội đồng, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch, ít nhất một ủy viên phản biện và ủy viên thư ký khoa học. Thành viên vắng mặt cử người đi thay phải có giấ...
- Điều 25. Khai thác Cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ
- 1. Các hình thức khai thác Cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ bao gồm:
- a) Khai thác trực tuyến qua trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia và Trung tâm;
Left
Điều 26.
Điều 26. Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Định hướng phát triển các nguồn tin khoa học và công nghệ được xây dựng phù hợp với chiến lược phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh và đáp ứng yêu cầu nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của địa phương và do Trung tâm đề xuất xây d...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng 1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Hội đồng trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc và cử ban kiểm phiếu để tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng. Ban kiểm phiếu bao gồm: Thư ký khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng
- 1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự.
- Hội đồng trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc và cử ban kiểm phiếu để tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng.
- Điều 26. Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Định hướng phát triển các nguồn tin khoa học và công nghệ được xây dựng phù hợp với chiến lược phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh và đáp ứng yêu cầu nghiên cứu khoa học và phát triển công ng...
- Việc phát triển các nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh phải phù hợp định hướng về phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ và đáp ứng yêu cầu nghiên cứu khoa học...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN VÀ SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN VÀ SỬ DỤNG KẾT QUẢ
- THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý vi phạm Các tổ chức cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước không thực hiện trách nhiệm báo cáo thông tin nhiệm vụ, giao nộp kết quả nghiên cứu, báo cáo ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ sẽ bị hạn chế tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau: 1. Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau:
- 1. Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:
- Điều 27. Xử lý vi phạm
- Các tổ chức cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước không thực hiện trách nhiệm báo cáo thông tin nhiệm vụ, giao nộp kết quả nghiên cứu, báo cáo ứng dụng kết quả t...
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ Điều 4 Quy định này bổ sung quy định về giao nộp các tài liệu, kỷ yếu hội nghị, hội thảo k...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có từ 5-7 thành viên. Trong đó, tổ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có từ 5-7 thành viên. Trong đó, tổ trưởng tổ thẩm định là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. Thành phần tổ thẩm định phải c...
- Điều 28. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ Điều 4 Quy định này bổ sung quy định về giao nộp các tài liệu, kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học và công nghệ chuyên ngành trong quá trình cấp phép xuất bản.
Unmatched right-side sections