Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập và ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
75/2006/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập và ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Về việc thành lập và ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1. Thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng tổ chức bộ máy, phương án huy động nguồn tài chính của Quỹ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định; tổ chức thực hiện các hoạt động của Quỹ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng tổ chức bộ máy, phương án huy động nguồn tài chính của Quỹ trình...
- tổ chức thực hiện các hoạt động của Quỹ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Chí Thức ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA (Ban hành kèm theo Quyết định số 75/2006/QĐ-UB ngày 25...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
- 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện;
- 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra;
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Hoàng Chí Thức
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng, địa vị pháp lý của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La 1. Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La là tổ chức tài chính nhà nước thuộc Uỷ ban Nhân dân tỉnh Sơn La, thực hiện chức năng tài trợ tài chính trong lĩnh vực Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La. Được UBND tỉnh thành lập, tổ chức và hoạt động, chịu sự qu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi một phần số phí được để lại theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch.
- Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi một phần số phí được để lại theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
- 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp có nghĩa vụ:
- Điều 1. Vị trí, chức năng, địa vị pháp lý của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
- Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La là tổ chức tài chính nhà nước thuộc Uỷ ban Nhân dân tỉnh Sơn La, thực hiện chức năng tài trợ tài chính trong lĩnh vực Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Được UBND tỉnh thành lập, tổ chức và hoạt động, chịu sự quản lý của UBND tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích hoạt động Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La nhằm mục đích hỗ trợ tài chính cho các chương trình, dự án, các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ môi trường trong phạm vi tỉnh. Hoạt động của Quỹ không vì mục đích lợi nhuận. Quỹ có nghĩa vụ quản lý và sử dụng vốn theo quy định của Điều lệ này và các quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị cung cấp nước sạch, Sở Tài nguyên và Môi trường phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với cơ quan thuế theo đúng chế độ quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị cung cấp nước sạch, Sở Tài nguyên và Môi trường phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí...
- Điều 2. Mục đích hoạt động
- Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La nhằm mục đích hỗ trợ tài chính cho các chương trình, dự án, các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ môi trường trong phạm vi tỉnh. Hoạt động của Quỹ không vì...
- Quỹ có nghĩa vụ quản lý và sử dụng vốn theo quy định của Điều lệ này và các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
Open sectionRight
Chương 2:
Chương 2: MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La có các nhiệm vụ sau đây: 1. Huy động các nguồn tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn đầu tư bảo vệ môi trường; 2. Hỗ trợ tài chính cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động nhằm phòng, chốn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của đơn vị cung cấp nước sạch và Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của đơn vị cung cấp nước sạch và Sở Tài nguyên và M...
- Điều 3. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
- Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La có các nhiệm vụ sau đây:
- 1. Huy động các nguồn tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn đầu tư bảo vệ môi trường;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La có các quyền hạn sau đây: 1. Sử dụng bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường điều hành nghiệp vụ hoạt động phù hợp với các mục tiêu, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật hiện hành; 2. Kiểm tra định kỳ và đột xuất các tổ chức, cá nhân sử dụng vốn hỗ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu...
- Điều 4. Quyền hạn của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
- Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La có các quyền hạn sau đây:
- 1. Sử dụng bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường điều hành nghiệp vụ hoạt động phù hợp với các mục tiêu, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật hiện hành;
Left
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
Open sectionRight
Chương 3:
Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn của Quỹ Bảo vệ môi trường Sơn La 1. Tiền cấp từ ngân sách Nhà nước; 2. Tiền thu phí bảo vệ môi trường (Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; phí bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.
- Điều 5. Nguồn vốn của Quỹ Bảo vệ môi trường Sơn La
- 1. Tiền cấp từ ngân sách Nhà nước;
- 2. Tiền thu phí bảo vệ môi trường (Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La gồm: - Huy động nguồn tài chính; - Hỗ trợ lãi suất vay; - Cho vay với lãi suất ưu đãi; - Tài trợ và đồng tài trợ; - Nhận uỷ thác và uỷ thác.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch, nhưng tối đa không quá 10% (mười phần trăm) của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với nước thải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch, nhưng tối đa không quá 10% (mười phần trăm) của giá bán...
- Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch), thì mức thu được xác định theo từng người...
- 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau:
- Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La gồm:
- - Huy động nguồn tài chính;
- - Hỗ trợ lãi suất vay;
- Left: Điều 6. Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La Right: Điều 6. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng được hỗ trợ tài chính của Quỹ Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La là tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động về nhiệm vụ bảo vệ môi trường tại địa bàn tỉnh Sơn La. Hội đồng Quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La (Sau này gọi tắt là Hội đồng quản lý) quyết định danh mụ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và tình hình kinh tế - xã hội, đời sống, thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và tình hình kinh tế
- xã hội, đời sống, thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng cho...
- 2. Căn cứ khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này, Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định cụ thể mức thu...
- Điều 7. Đối tượng được hỗ trợ tài chính của Quỹ
- Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La là tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động về nhiệm vụ bảo vệ môi trường tại địa bàn tỉnh Sơn La.
- Hội đồng Quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La (Sau này gọi tắt là Hội đồng quản lý) quyết định danh mục đối tượng, danh mục ưu tiên hỗ trợ tài chính trong từng thời kỳ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ lãi suất vay vốn Đối tượng là các tổ chức, cá nhân khi vay vốn ở các tổ chức tín dụng để thực hiện dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 7 của Điều lệ này được Quỹ hỗ trợ lãi suất vay vốn. Điều kiện để dự án đầu tư bảo vệ môi trường được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các dự án vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, đã hoà...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí; trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí
- trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp từ lần thứ hai trở đi.
- Điều 8. Hỗ trợ lãi suất vay vốn
- Đối tượng là các tổ chức, cá nhân khi vay vốn ở các tổ chức tín dụng để thực hiện dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 7 của Điều lệ này được Quỹ hỗ trợ lãi suất vay vốn.
- Điều kiện để dự án đầu tư bảo vệ môi trường được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các dự án vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, đã hoàn thành, đưa vào sử dụng và hoàn trả được vốn vay cho các tổ chức...
Left
Điều 9.
Điều 9. Cho vay với lãi suất ưu đãi 1. Đối tượng vay vốn với lãi suất ưu đãi là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có nhu cầu và đề nghị vay vốn để thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường phù hợp với quy định tại Điều 7 Điều lệ này. Hàng năm, căn cứ vào khả năng nguồn vốn của Quỹ dùng cho hoạt động cho vay, Hội đồng Quản l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu phục vụ cho việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do ngân sách nhà nước bảo đảm. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu phục vụ cho việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do ngân sách nhà nước bảo đảm.
- Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này.
- Điều 9. Cho vay với lãi suất ưu đãi
- 1. Đối tượng vay vốn với lãi suất ưu đãi là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có nhu cầu và đề nghị vay vốn để thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường phù hợp với quy định tại Điều 7...
- Hàng năm, căn cứ vào khả năng nguồn vốn của Quỹ dùng cho hoạt động cho vay, Hội đồng Quản lý quyết định danh mục ưu tiên vay vốn đối với từng nhóm đối tượng và chương trình, dự án.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vay vốn Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 9 của Điều lệ này. Điều kiện để dự án đầu tư bảo vệ môi trường được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các dự án vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, đã hoàn thành, đưa vào sử dụng và hoàn trả được vốn va...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước và quyết toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của đối tượng nộp phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách...
- Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vay vốn
- Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 9 của Điều lệ này.
- Điều kiện để dự án đầu tư bảo vệ môi trường được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các dự án vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, đã hoàn thành, đưa vào sử dụng và hoàn trả được vốn vay cho các tổ chức...
Left
Điều 11.
Điều 11. Tài trợ và đồng tài trợ 1. Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La tài trợ và đồng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động bảo vệ môi trường sau: a. Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về môi trường; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường cho cộng đồng và khen thưởng; b. Các dự án xử lý chất thải, cải t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. Nếu có vi phạm cả các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguyên nước, thì còn bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
- Nếu có vi phạm cả các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguyên nước, thì còn bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguy...
- Điều 11. Tài trợ và đồng tài trợ
- 1. Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La tài trợ và đồng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động bảo vệ môi trường sau:
- a. Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về môi trường; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường cho cộng đồng và khen thưởng;
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ cấu tổ chức Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La gồm có: Hội đồng Quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ. Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La được thành lập các Hội đồng tư vấn chuyên ngành để giúp Hội đồng Quản lý thẩm định, xác định các chương trình, dự án đề nghị hỗ trợ tài...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
- Điều 12. Cơ cấu tổ chức
- Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La gồm có: Hội đồng Quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ.
- Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La được thành lập các Hội đồng tư vấn chuyên ngành để giúp Hội đồng Quản lý thẩm định, xác định các chương trình, dự án đề nghị hỗ trợ tài chính.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hội đồng Quản lý Quỹ 1. Hội đồng Quản lý bao gồm Chủ tịch, các Phó chủ tịch và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng Quản lý là Phó chủ tịch UBND tỉnh, Phó chủ tịch Hội đồng quản lý là Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các thành viên là đại diện của các Sở: Tài nguyên và Môi trường,Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, K...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 13. Hội đồng Quản lý Quỹ
- 1. Hội đồng Quản lý bao gồm Chủ tịch, các Phó chủ tịch và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng Quản lý là Phó chủ tịch UBND tỉnh, Phó chủ tịch Hội đồng quản lý là Giám đốc Sở Tài nguyên v...
- các thành viên là đại diện của các Sở: Tài nguyên và Môi trường,Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, phòng Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xây dựng kế hoạch 1. Hàng năm, Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La có trách nhiệm lập và xây dựng kế hoạch huy động vốn và sử dụng vốn. 2. Việc lập kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La thực hiện theo các chế độ tài chính hiện hành.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 18. Xây dựng kế hoạch
- 1. Hàng năm, Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La có trách nhiệm lập và xây dựng kế hoạch huy động vốn và sử dụng vốn.
- 2. Việc lập kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La thực hiện theo các chế độ tài chính hiện hành.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ tài chính Chế độ tài chính của Quỹ thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Tài Chính và các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Báo cáo quyết toán và phê duyệt báo cáo quyết toán 1. Kết thúc năm hoạt động, Quỹ phải lập và gửi các báo cáo quyết toán chậm nhất vào ngày 31 tháng 3 của năm sau, gồm những báo cáo sau đây: a) Báo cáo quyết toán nguồn vốn hoạt động của Quỹ; b) Báo cáo quyết toán sử dụng vốn của Quỹ; c) Báo cáo quyết toán thu, chi tài chính củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch Hội đồng Quản lý, Giám đốc Quỹ, cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Điều lệ này. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.