Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định 421/2009/QĐ-UBND ngày 11/02/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa về điều chỉnh tạm thời Đơn giá ngày công lao động nông nhàn trong công tác tu sửa đê, kè và Quyết định số 3878/2006/QĐ-UBND ngày 28/12/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về đơn giá và chế độ dự toán công tác tu bổ đê điều sử dụng lao động nông nhàn trên địa bà...

Open section

Tiêu đề

Về ban hành một số chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2012 - 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành một số chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2012 - 2015.
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định 421/2009/QĐ-UBND ngày 11/02/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa về điều chỉnh tạm thời Đơn giá ngày công lao động nông nhàn trong công tác tu sửa đê, kè và Quyết định số 3878/200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Bãi bỏ Quyết định số 421/2009/QĐ - UBND ngày 11/02/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa về điều chỉnh tạm thời Đơn giá ngày công lao động nông nhàn trong công tác tu sửa đê, kè và Quyết định số 3878/2006/QĐ - UBND ngày 28/12/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về Đơn giá và chế độ dự toán công tác tu bổ đê điều sử dụng lao động nông nhàn t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành một số chính sách hỗ trợ hộ nghèo và hộ cận nghèo trên địa bàn thành phố giai đoạn 2012 - 2015, cụ thể như sau: 1. Từ năm 2013 đến năm 2015, thực hiện huy động từ nguồn ngân sách thành phố, ngân sách quận, huyện (mỗi năm từ 50 tỷ đến 70 tỷ đồng) để bổ sung Quỹ Giảm nghèo Thành phố, đáp ứng nhu cầu vay vốn làm ăn củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành một số chính sách hỗ trợ hộ nghèo và hộ cận nghèo trên địa bàn thành phố giai đoạn 2012 - 2015, cụ thể như sau:
  • Từ năm 2013 đến năm 2015, thực hiện huy động từ nguồn ngân sách thành phố, ngân sách quận, huyện (mỗi năm từ 50 tỷ đến 70 tỷ đồng) để bổ sung Quỹ Giảm nghèo Thành phố, đáp ứng nhu cầu vay vốn làm ă...
  • 2. Về bổ sung một số chính sách hỗ trợ hộ nghèo thành phố có mức thu nhập từ 12 triệu đồng/người/năm trở xuống:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. 1. Bãi bỏ Quyết định số 421/2009/QĐ
  • UBND ngày 11/02/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa về điều chỉnh tạm thời Đơn giá ngày công lao động nông nhàn trong công tác tu sửa đê, kè và Quyết định số 3878/2006/QĐ
  • UBND ngày 28/12/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về Đơn giá và chế độ dự toán công tác tu bổ đê điều sử dụng lao động nông nhàn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Yêu cầu các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, các ngành, đơn vị có liên quan và các chủ đầu tư căn cứ vào nội dung phê duyệt tại điều 1 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Thường trực Ban Chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo, tăng hộ khá thành phố) chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và các Sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn tổ chức thực hiện các chính sách hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội (Thường trực Ban Chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo, tăng hộ khá thành phố) chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và các Sở, ngành chức n...
Removed / left-side focus
  • Yêu cầu các Sở:
  • Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, các ngành, đơn vị có liên quan và các chủ đầu tư căn cứ vào nội dung phê duyệt tại điều 1 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức triể...
  • Giao Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ vào nội dung phê duyệt tại điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước để hướng dẫn cho UBND các huyện, thị xã, thành phố và cá...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Chi cục trưởng Chi cục Dê điều và Phòng chống lụt bão; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan; Thủ trưởng các ngành và các đơn vị có liên quan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp
  • Chi cục trưởng Chi cục Dê điều và Phòng chống lụt bão
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...