Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tổ chức quản lý, cung cấp và khai thác thông tin trên mạng tin học diện rộng của tỉnh Sơn La
77/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
77/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức quản lý, cung cấp và khai thác thông tin trên mạng tin học diện rộng của tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình
- nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ
- về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Ban hành Quy chế tổ chức quản lý, cung cấp và khai thác thông tin trên mạng tin học diện rộng của tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tổ chức quản lý, cung cấp và khai thác thông tin trên mạng tin học diện rộng của tỉnh Sơn La” (Quy chế gồm 5 chương, 17 điều kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy đị...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tổ chức quản lý, cung cấp và khai thác thông tin trên mạng tin học diện rộng của tỉnh Sơn La” (Quy chế gồm 5 chương, 17 điều kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 115/2005/QĐ-UBND, ngày 24/11/2005 của UBND tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở năm 2023. 2. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La. 3. Cơ quan, đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở năm 2023.
- 2. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 115/2005/QĐ-UBND, ngày 24/11/2005 của UBND tỉnh Sơn La.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Chí Thức QUY CHẾ TỔ CHỨC QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG TIN HỌC DIỆN RỘNG CỦA TỈNH SƠN LA (Ban h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc phải từ 30 km trở lên tính từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc theo chiều dài tuyến đường giao thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- Người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc phải từ 30 km trở lên tính từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc theo chiều dài tuyến đường giao thông đường bộ c...
- Trường hợp người có từ 02 (hai) nhà ở thuộc sở hữu của mình trở lên thì khoảng cách từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc được xác định theo nhà ở gần nơi làm việc nhất và đảm bảo kh...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Hoàng Chí Thức
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mạng tin học diện rộng của tỉnh Sơn La, là mạng máy tính liên kết giữa Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh Sơn La và các mạng LAN của các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã (gọi tắt là đơn vị), phục vụ việc cung cấp thông tin phục vụ cho công tác chỉ đạo, điều hành và quản lý Nhà nước của UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị. M...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh đảm bảo theo quy định. b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong quá trình xác định khoảng cách; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc đối với việc áp dụng quy định này trong quá trình triển khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng
- a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh đảm bảo theo quy định.
- Mạng tin học diện rộng của tỉnh Sơn La, là mạng máy tính liên kết giữa Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh Sơn La và các mạng LAN của các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã (gọi tắt là đơn vị),...
- Mạng tin học diện rộng của tỉnh (gọi tắt là Mạng) gồm 2 bộ phận: mạng công vụ và mạng liên kết ngoài.
- - Mạng công vụ: là phần mạng máy tính chỉ phục vụ trong hệ thống các cơ quan quản lý hành chính nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các dịch vụ kỹ thuật của Mạng (kể cả bộ phận mạng công vụ và mạng liên kết ngoài) gồm: 1. Cung cấp khai thác trực tuyến các kho dữ liệu, tài nguyên tại các Trung tâm dữ liệu (chỉ dùng cho bộ phận mạng công vụ); 2. Cung cấp thông tin thông qua giao diện WEB (Trang WebSite tỉnh Sơn La, Trang thông tin điện tử phục vụ điều hành tá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
- 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- Điều 2. Các dịch vụ kỹ thuật của Mạng (kể cả bộ phận mạng công vụ và mạng liên kết ngoài) gồm:
- 1. Cung cấp khai thác trực tuyến các kho dữ liệu, tài nguyên tại các Trung tâm dữ liệu (chỉ dùng cho bộ phận mạng công vụ);
- 2. Cung cấp thông tin thông qua giao diện WEB (Trang WebSite tỉnh Sơn La, Trang thông tin điện tử phục vụ điều hành tác nghiệp tỉnh Sơn La, Chương trình quản lý văn bản và hồ sơ công việc);
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được phép sử dụng Mạng: 1. Các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, cán bộ, công chức và cá nhân tham gia Mạng công vụ được quyền truy cập trực tuyến và được phép khai thác các cơ sở dữ liệu tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh, được quyền khai thác toàn bộ các dịch vụ của Mạng khi được cấp quyền; 2. Các tổ chức, cá nhân đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Điều 3. Đối tượng được phép sử dụng Mạng:
- Các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, cán bộ, công chức và cá nhân tham gia Mạng công vụ được quyền truy cập trực tuyến và được phép khai thác các cơ sở dữ liệu tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh,...
- 2. Các tổ chức, cá nhân được tham gia khai thác các dịch vụ của phần mạng liên kết ngoài;
Left
Điều 4.
Điều 4. Ban quản lý Mạng, do UBND tỉnh quyết định thành lập, Trưởng ban là Chánh hoặc Phó Văn phòng UBND tỉnh, Trung tâm Tin học Văn phòng UBND tỉnh làm nhiệm vụ kỹ thuật quản trị hệ thống Mạng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các cá nhân tham gia vào Mạng thông qua mạng cục bộ tại đơn vị quản lý của mình và phải tuân theo các quy định sau: 1. Chịu trách nhiệm quản lý các trang thiết bị do đơn vị giao và được quyền sử dụng các trang thiết bị theo quy định. Trong quá trình sử dụng nếu xảy ra sự cố gây hư hỏng trang thiết bị thì phải ghi lại nguyên nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mạng cục bộ trong các đơn vị phải có bộ phận chuyên trách làm nhiệm vụ quản trị hệ thống gồm: quản trị mạng và quản lý các thiết bị tin học, quản trị các cơ sở dữ liệu, quản lý các phần mềm và thông tin trên mạng cục bộ đó. Bộ phận quản trị này có các chức năng, nhiệm vụ sau: 1. Đảm bảo sự kết nối thông suốt mạng cục bộ của đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Trung tâm tích hợp dữ liệu của Mạng, Trung tâm Tin học Văn phòng UBND tỉnh làm nhiệm vụ quản trị hệ thống Mạng có các nhiệm vụ sau: 1. Quản trị kỹ thuật Trung tâm tích hợp dữ liệu, hệ thống thông tin quản lý và mạng cục bộ tại Văn phòng UBND tỉnh; 2. Quản lý đường cáp và các thiết bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Thông tin truyền nhận trên Mạng gồm các thể loại thông tin sau đây, trừ các văn bản có nội dung mật và tối mật: 1. Công báo Chính phủ, Công báo UBND tỉnh, các văn bản qui phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh ban hành theo quy định tại của Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004; 2. Trang thông tin điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan phải có trách nhiệm thực hiện tốt chế độ thông tin gửi về Văn phòng UBND tỉnh qua Mạng bao gồm: a) Các báo cáo định kỳ về kinh tế - xã hội: báo cáo tuần, báo cáo tháng, báo cáo 6 tháng, báo cáo năm; báo cáo đột xuất và các chương tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo và chương trình công tác của các đơn vị a) Báo cáo tuần do Văn phòng UBND tỉnh và Văn phòng UBND huyện xây dựng, có nội dung: Báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện nhiệm vụ trọng tâm và hoạt động chỉ đạo điều hành của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch. b) Báo cáo tháng và báo cáo quí, gồm báo cáo của từng tháng trong năm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình công tác gồm hai phần chính:
Chương trình công tác gồm hai phần chính: - Phần I: Nêu những nhiệm vụ chính trong kỳ báo cáo, giải pháp tổ chức thực hiện; - Phần II: Các kiến nghị về những vấn đề cần giải quyết thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp trên, của UBND tỉnh; danh mục các đề án cần trình UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp của UBND tỉnh a) Báo cáo chuyên đề Nội dung báo cáo theo văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, Chủ tịch UBND tỉnh. Văn phòng UBND tỉnh thông báo và đôn đốc cơ quan, đơn vị được phân công chuẩn bị báo cáo chuyên đề nói trên bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo, chương trình công tác. a) Chế độ cập nhật thông tin: - Các đơn vị được cung cấp các bảng biểu trên mạng để nhập trực tiếp các chỉ tiêu báo cáo. - Các đơn vị có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời các chỉ tiêu UBND tỉnh giao để tích hợp vào Cơ sở dữ liệu tổng hợp chỉ tiêu k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chuẩn công nghệ thông tin. a) Thống nhất sử dụng hệ điều hành Windows, Linux RedHat, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Lotus Notes và các hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác do Chính phủ qui định cho các phần mềm dùng chung và cho các ứng dụng quản lý và gửi nhận văn bản giữa các cơ quan hành chính Nhà nước, trao đổi thư tín điện tử... b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Về tổ chức vận hành Mạng a) Các mạng cục bộ tham gia Mạng đều phải đảm bảo về quy định kỹ thuật an toàn Mạng (có bức tường lửa và các phương tiện bảo mật khác theo hướng dẫn thống nhất cấp quốc gia). Việc kết nối vào mạng Internet của Mạng phải qua phần liên kết ngoài, tuân theo quy định hiện hành của Chính phủ và của Ban điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Về thông tin dữ liệu 1. Các thông tin dữ liệu lưu giữ trên Mạng phải được định kỳ sao chép trên băng từ, đĩa từ và lưu trữ theo Quy chế lưu trữ hiện hành của Nhà nước tại Trung tâm dữ liệu chính và Trung tâm dự phòng (nếu có). 2. Bộ phận quản trị hệ thống Mạng chịu trách nhiệm trình và áp dụng các biện pháp bảo vệ an toàn cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan a) Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: - Quy định cụ thể chế độ thông tin báo cáo của các đơn vị (trong đó có chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng máy tính); phân công nhiệm vụ cụ thể cho cán bộ Văn thư, cán bộ Quản trị mạng và từng cá nhân làm công tác thông tin,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành a) Quy chế này áp dụng cho tất cả các đơn vị và cá nhân tham gia trong Mạng, nhằm thực hiện tốt việc quản lý, khai thác sử dụng và bảo vệ Mạng. b) Chánh Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra, đôn đốc việc thi hành qui chế này và thường xuyên hướng dẫn các cơ quan, đơn vị cập nhật các chỉ tiêu, những thông tin kinh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.