Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN
Target excerpt

Về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ - NH1 ngày 21/12/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1. Điều 1 khoản 4 được sửa đổi như sau: "Tổng mức đầu tư là giới hạn chi phí tối đa mà cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép để chủ đầu tư lựa chọn c...

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Điều kiện vay vốn Bên vay vốn phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có tư cách pháp nhân hoặc cá nhân có đủ năng lực hành vi và năng lực pháp luật hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ theo đúng ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký kinh doanh và quy định của Pháp luật Việt Nam. 2. Sản xuất, kinh doanh...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ - NH1 ngày 21/12/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1. Điều 1 khoản 4 đư...
  • "Tổng mức đầu tư là giới hạn chi phí tối đa mà cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép để chủ đầu tư lựa chọn các phương án thực hiện dự án đầu tư".
  • 2. Điều 1 khoản 7 được sửa đổi như sau:
Added / right-side focus
  • Bên vay vốn phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • Có tư cách pháp nhân hoặc cá nhân có đủ năng lực hành vi và năng lực pháp luật hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ theo đúng ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký kinh d...
  • 2. Sản xuất, kinh doanh có lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ - NH1 ngày 21/12/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1. Điều 1 khoản 4 đư...
  • "Tổng mức đầu tư là giới hạn chi phí tối đa mà cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép để chủ đầu tư lựa chọn các phương án thực hiện dự án đầu tư".
  • 2. Điều 1 khoản 7 được sửa đổi như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều kiện vay vốn: Right: Điều 7.- Điều kiện vay vốn
Target excerpt

Điều 7.- Điều kiện vay vốn Bên vay vốn phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có tư cách pháp nhân hoặc cá nhân có đủ năng lực hành vi và năng lực pháp luật hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ theo đúng ngành nghề...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1.- Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn.
Điều 2.- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Quyết định số 23/NH-QĐ ngày 06-03-1991 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với tổ chức kinh tế và Quyết định số 273/QĐ-NH1 ngày 08-12-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi điều kiện...
Điều 3.- Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỂ LỆ TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN (Ban hành kèm theo quyết định số: 367/QĐ-NH1 ngày...
Điều 1.- Điều 1.- Trong Thể lệ này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên cho vay: là tổ chức tín dụng, bao gồm: Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Hợp tác xã tín dụng, được thành lập và hoạt đ...
Điều 2.- Điều 2.- Các quy định trong Thể lệ này áp dụng đối với loại tín dụng trung hạn, dài hạn bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ.
Điều 3.- Điều 3.- Nguồn vốn để cho vay Bên cho vay sử dụng các nguồn vốn dưới đây để cho vay trung hạn, dài hạn: 1. Vốn tự có và Quỹ dự trữ. 2. Vốn huy động và đi vay trong nước và ngoài nước từ 01 năm trở lên. 3. Một phần vốn huy động trong nước có kỳ hạn dưới 01 năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. 4. Vốn nhận uỷ t...
Điều 4.- Điều 4.- Mục đích cho vay Bên cho vay cho bên vay vay vốn trung hạn, dài hạn để đầu tư cho các dự án xây dựng mới, mở rộng, cải tạo, khôi phục, đối mới kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu lợi nhuận phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội và pháp luật của Nhà nước.
Điều 5.- Điều 5.- Bên vay được vay vốn ở một tổ chức tín dụng hay các tổ chức tín dụng khác theo quy định trong Thể lệ này.