Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất bằng tiền thay thóc năm 2009

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất
  • nông nghiệp, thuế nhà đất bằng tiền thay thóc năm 2009
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2009 bằng tiền thay thóc là 2.000 đồng/kg (hai ngàn đồng một kilôgram).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về quản lý, khai thác các công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về quản lý, khai thác các công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2009 bằng tiền thay thóc là 2.000 đồng/kg (hai ngàn đồng một kilôgram).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế nhà đất năm 2009 bằng tiền thay thóc là 1.900 đồng/kg (một ngàn chín trăm đồng một kilôgram).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế quyết định số 96/2002/QĐ-UB ngày 30/7/2002 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế quyết định số 96/2002/QĐ-UB ngày 30/7/2002 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về quản lý các công trình cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế nhà đất năm 2009 bằng tiền thay thóc là 1.900 đồng/kg (một ngàn chín trăm đồng một kilôgram).
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Giao Cục trưởng Cục Thuế tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện mức giá trên theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Về quản lý, khai thác các công trình cấp nướ...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giao Cục trưởng Cục Thuế tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện mức giá trên theo quy định hiện hành. Right: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./-
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 khi xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Xây dựng, Luật Tài nguyên nước, các quy định pháp luật khác có liên quan và phù hợp với quy hoạch, kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn
  • Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 khi xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Xây dựng, Luật Tài nguyên...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc các Sở: Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng và quản lý khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn; nhất là các xã vùng sâu, vùng xa, vùng kinh tế mới và vùng dân tộc thiểu số trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn
  • Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng và quản lý khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn
  • nhất là các xã vùng sâu, vùng xa, vùng kinh tế mới và vùng dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc các Sở: Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tư pháp, Giám đốc Kho...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này hướng dẫn và áp dụng cho mọi tổ chức, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến các chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng không phân biệt nguồn vốn đầu tư xây dựng.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nước sinh hoạt: là nước dùng cho ăn uống, vệ sinh con người. 2. Nước sạch: là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng; có kết quả phân tích chất lượng nước đạt tiêu chuẩn nước sạch theo Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế. 3. Công trình cấp nước sinh hoạt nông th...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn 1. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do cấp tỉnh quản lý, khai thác: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Lâm Đồng được UBND tỉnh giao quản lý khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn sau: a) Công trình cấp nước sinh hoạt nông...
Chương II Chương II QUẢN LÝ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Điều 6. Điều 6. Tổ chức quản lý khai thác công trình Các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn đầu tư xây dựng bằng ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, khi hoàn thành xây dựng đưa vào sử dụng, chủ đầu tư phải thành lập đơn vị quản lý khai thác hoặc bàn giao cho đơn vị quản lý khai thác theo phân cấp tại Điều 3 bản Quy...
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ quản lý khai thác công trình Các đơn vị quản lý khai thác có trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác công trình đúng quy trình, đảm bảo phục vụ nhu cầu nước sinh hoạt cho nhân dân trong khu vực hưởng lợi theo năng lực nhiệm vụ công trình. Thường xuyên kiểm tra, ghi chép nhật ký quản lý công trình; kịp thời phát hiện,...
Điều 8. Điều 8. Quản lý vận hành, bảo dưỡng công trình Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Lâm Đồng có trách nhiệm tổ chức bồi dưỡng, tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn về quản lý vận hành công trình cho các đơn vị quản lý khai thác trên địa bàn tỉnh; tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành...