Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.
2009/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020
5643/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015. Right: Về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 - 2015, với những nội dung chính như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung đã hoàn thành đầu tư xây dựng chuồng trại, được các ngành chức năng thẩm định, đạt các tiêu chí theo...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung sau: 1. H ỗ tr ợ xây dựng vùng thâm canh l úa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tại các xã miền núi a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: - Các xã thuộc huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. H ỗ tr ợ xây dựng vùng thâm canh l úa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tại các xã miền núi
- a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
- - Các xã thuộc huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng có diện tích đất 2 vụ lúa tập trung từ 50 ha trở lên.
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung đã hoàn thành đầu tư xây dựng chuồng trại, được các ngành chức năng thẩm định, đạt các tiêu chí theo quy định và quy mô từ 2.000 con bò sữ...
- 2. Mức hỗ trợ: Ba triệu đồng/1 con (theo quy mô thiết kế trang trại).
- 3. Nội dung hỗ trợ: Xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài tường rào trang trại (đường giao thông, cấp thoát nước, …) và giải phóng mặt bằng.
- Left: Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 - 2015, với những nội dung chính như sau: Right: Điều 1 . Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính để thực hiện nội dung chính sách nêu trên. Yêu cầu nội dung hướng dẫn phải đúng quy định của pháp luật, dễ th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trình tự, thủ tục hỗ trợ. Căn cứ đối tượng, điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ, khả năng huy động vốn trên địa bàn và đăng ký của UBND xã, tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), trang trại, hộ gia đình, cá nhân đủ điều kiện hưởng các chính sách quy định tại Điều 1 quyết định này; UBND huyện tổng hợp khối lượng thực hiện v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trình tự, thủ tục hỗ trợ.
- Căn cứ đối tượng, điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ, khả năng huy động vốn trên địa bàn và đăng ký của UBND xã, tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), trang trại, hộ gia đình, cá nhân đủ điề...
- UBND huyện tổng hợp khối lượng thực hiện và nhu cầu kinh phí gửi Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính trước ngày 30/7 hàng năm (năm 2016 gửi trước ngày 20/2)
- Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: - Hướng dẫn, chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, hàng năm xây dựng kế hoạch khối lượng và dự toán kinh phí, gửi về Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính. Liên sở: Nông nghiệp và PTNT - Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao kế hoạch khối lượng và kinh ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện.
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
- Hướng dẫn, chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, hàng năm xây dựng kế hoạch khối lượng và dự toán kinh phí, gửi về Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính. Liên sở: Nông nghiệp và PTNT
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Unmatched right-side sections