Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 - 2015, với những nội dung chính như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung đã hoàn thành đầu tư xây dựng chuồng trại, được các ngành chức năng thẩm định, đạt các tiêu chí theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 - 2015, với những nội dung chính như sau:
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung đã hoàn thành đầu tư xây dựng chuồng trại, được các ngành chức năng thẩm định, đạt các tiêu chí theo quy định và quy mô từ 2.000 con bò sữ...
  • 2. Mức hỗ trợ: Ba triệu đồng/1 con (theo quy mô thiết kế trang trại).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính để thực hiện nội dung chính sách nêu trên. Yêu cầu nội dung hướng dẫn phải đúng quy định của pháp luật, dễ th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác các công...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan.
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Nhà nước thống nhất quản lý hoạt động cấp nước sạch nông thôn nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người dân, tổ chức sử dụng nước và đơn vị cấp nước. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến quản lý, khai thá...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch nông thôn là nước có nguồn gốc tự nhiên đã qua xử lý phải đảm bảo theo QCVN 02: 2009/BYT được ban hành theo Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ Y tế về ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”. 2. Công trình cấp nước sạch nông thôn trong quy định này bao gồm...
Điều 3. Điều 3. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi, bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước đầu tư xây dựng, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 4. Điều 4. Các công trình cấp nước sạch nông thôn nhỏ lẻ như: giếng khoan nông với lưu lượng nhỏ; giếng đào; bể chứa nước mưa thì giao cho chủ hộ, nhóm hộ trực tiếp hưởng lợi tự quản lý, khai thác.
Chương II Chương II QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN
Điều 5. Điều 5. Lựa chọn đơn vị cấp nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao làm chủ đầu tư. 2. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn do Uỷ ban nhân dân...
Điều 6. Điều 6. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước Trường hợp một đơn vị cấp nước có nhiều địa bàn phục vụ cấp nước thuộc nhiều đơn vị hành chính khác nhau thì tiến hành ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với từng đơn vị hành chính.