Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo quyết địnhsố 06/2011/QĐ-UBND ngày 07/4/2011 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo quyết địnhsố 06/2011/QĐ-...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo quyết địnhsố 06/2011/QĐ-... Right: Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận
Target excerpt

Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh Bình Thuận như sau: Sửa đổi, bổ sung Điều 3: “ Điều 3. Các hình thức đầu tư trực tiếp, chuẩn cô...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, thủ trưởng các sở, ban, ngành, doanh nghiệp liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Chính s...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ng...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 3:
  • “ Điều 3. Các hình thức đầu tư trực tiếp, chuẩn công nghệ và quy trình đánh giá trình độ công nghệ được áp dụng
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, thủ trưởng các sở, ban, ngành, doanh nghiệp liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 3:
  • “ Điều 3. Các hình thức đầu tư trực tiếp, chuẩn công nghệ và quy trình đánh giá trình độ công nghệ được áp dụng
  • 1. Các hình thức đầu tư trực tiếp:
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ng... Right: Chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, thủ trưởng các sở, ban, ngành, doanh nghiệp liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huy...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Sở Tài chính tập huấn, hướng dẫn nội dung và phương pháp đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, phương pháp xác định mức chuẩn trình độ công nghệ sản xuất theo quy định tại Quyết định này cho các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: Quyết định số 884/QĐ-CT.UBND ngày 12/4/2005 ban hành quy trình đánh giá trình độ công nghệ các ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm lợi thế tỉnh Bìn...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hưởng chính sách này khi lập khế ước vay với ngân hàng thương mại, nếu có yêu cầu thì Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Bình Thuận sẽ thực hiện bảo lãnh với ngân hàng khoản tiền vay để đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: Quyết định số 884/QĐ-CT.UBND ngày 12/...
  • thiết bị đối với ngành dịch vụ chiếu xạ, gia nhiệt khử trùng cho quả thanh long và ngành sản xuất sản phẩm quả thanh long chế biến.
Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hưởng chính sách này khi lập khế ước vay với ngân hàng thương mại, nếu có yêu cầu thì Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Bình Thuận sẽ thực hiện bảo lãnh với ngân hàng khoả...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: Quyết định số 884/QĐ-CT.UBND ngày 12/...
  • thiết bị đối với ngành dịch vụ chiếu xạ, gia nhiệt khử trùng cho quả thanh long và ngành sản xuất sản phẩm quả thanh long chế biến.
Target excerpt

Điều 6 . Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hưởng chính sách này khi lập khế ước vay với ngân hàng thương mại, nếu có yêu cầu thì Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Bình Thuận sẽ thực hiện bảo lãnh với ngân hàng khoản tiền vay...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; các doanh nghiệp liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2006 quy định về Chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh; Quyết định số...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này nhằm khuyến khích hỗ trợ các doanh nghiệp đổi mới công nghệ, thiết bị ngày càng hiện đại, tăng hàm lượng khoa học, kỹ thuật của sản phẩm, hàng hóa, nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo sự cạnh tranh trong và ngoài nước.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh, bao gồm các ngành sản xuất: hải sản chế biến, nhân điều, muối công nghiệp, nước khoáng, sản phẩm thanh long chế biến và công nghệ bảo quản quả thanh long, sản phẩm chế biến từ mủ cây cao su. 2. Các đối tượng được áp dụng: a) Tổ hợp...
Điều 3 Điều 3 . Các hoạt động đầu tư được áp dụng 1. Đầu tư mới nhà máy có thiết bị công nghệ hiện đại, sản phẩm đủ tiêu chuẩn xuất khẩu. 2. Đầu tư chiều sâu đổi mới công nghệ, đầu tư dây chuyền sản xuất mới với công nghệ hiện đại, mở rộng quy mô sản xuất nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. 3. Hợp đồng hợp tác kinh doa...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ lãi suất vốn vay 1. Các doanh nghiệp có các hoạt động đầu tư nêu tại Điều 3 Quy định này khi vay vốn để đầu tư tại các ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là ngân hàng) trong tỉnh được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 100% lãi suất theo mức lãi suất của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển chi n...