Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Mức...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Công an tỉnh,...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Rewritten clauses
  • Left: Mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 31 /201 8 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đ i ều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp biển số nhà, bao gồm nhà mặt đường, phố; nhà trong ngõ, nhà trong ngách; căn hộ của nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Đ i ều 2. Đối tượng nộp, tổ chức thu lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí là chủ sở hữu nh...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đ i ều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp biển số nhà, bao gồm nhà mặt đường, phố; nhà trong ngõ, nhà trong ngách; căn hộ của nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
  • Đ i ều 2. Đối tượng nộp, tổ chức thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ THU Đ i ều 3. Mức thu lệ phí 1. Cấp mới: 40.000 đồng/biển số nhà. 2. Cấp lại: 25.000 đồng/biển số nhà. Đ i ều 4. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Khoản lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí nộp khoản lệ phí thu được v...

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ THU
  • Đ i ều 3. Mức thu lệ phí
  • 1. Cấp mới: 40.000 đồng/biển số nhà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH GIA SÚC, GIA CẦM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH GIA SÚC, GIA CẦM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai và các nội dung khác chưa được quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống vật nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, giống không có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh. 2. Sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen vật nuôi, môi trường, hệ sinh thái. 3. Không chấp hành các b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống vật nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, giống không có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh.
  • 2. Sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen vật nuôi, môi trường, hệ sinh thái.
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai và các nội dung khác chưa được quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-B...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002
  • Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quy mô và vị trí để xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm, điều kiện vệ sinh thú y, an toàn vệ sinh thực phẩm và bảo vệ môi trường; trách nhiệm của chủ cơ sở chăn nuôi và trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Các tổ chức, cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan trong việc quản lý các hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm của tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng quy hoạch phát triển chăn nuôi là vùng hay khu vực được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành Quyết định phê duyệt quy hoạch để phát triển chăn nuôi không thuộc vùng quy hoạch xây dựng khu công nghiệp, khu dân cư tập trung, khu đô thị, công s...
Điều 4. Điều 4. Phân loại quy mô chăn nuôi 1. Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô lớn là cơ sở chăn nuôi có quy mô chuồng trại từ 1.000 m 2 trở lên đối với gia súc, gia cầm. 2. Cơ sở chăn nuôigia súc, gia cầm quy mô vừa là cơ sở chăn nuôi có quy mô chuồng trại từ 50 m 2 đến dưới 1.000 m 2 đối với gia súc, gia cầm. 3. Cơ sở chăn nuôigia súc...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ vật nuôi 1. Trách nhiệm chủ vật nuôi: a) Phải thực hiện việc khai báo chăn nuôi với chính quyền địa phương. b) Thực hiện các biện pháp phòng bệnh cho đàn gia súc, gia cầm theo hướng dẫn của cơ quan thú y. c) Thực hiện việc lập hồ sơ về môi trường theo quy định cụ thể tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản...
Điều 7. Điều 7. Quy định v ị trí, địa điểm để xây dựng trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung 1. Phù hợp với quy hoạch chăn nuôi và quy hoạch sử dụng đất của địa phương, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Vị trí xây dựng phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm...