Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
39/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
50/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2003/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính (hệ tọa độ giả định) và lập hồ sơ địa chính.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2003/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định mức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) L...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cá...
- Về đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc,
- Left: lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích thu phí Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện đo đạc, lập bản đồ địa chính nhằm hỗ trợ thêm cho chi phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng miễn thủy lợi phí 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng í...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối.
- Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch trồng cây hàng năm n...
- 2. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp được Nhà nước giao; đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ nghèo.
- Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện đo đạc, lập bản đồ địa chính nhằm hỗ trợ thêm cho chi phí đo đạ...
- Left: Điều 1. Mục đích thu phí Right: Điều 1. Đối tượng miễn thủy lợi phí
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đo đạc, lập bản đồ địa chính để giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có yêu cầu đo đạc, lập bản đồ địa chính để thực hiện các quyền của người sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí
- Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí
- 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đo đạc, lập bản đồ địa chính để giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất.
- 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có yêu cầu đo đạc, lập bản đồ địa chính để thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trường hợp không nộp phí 1. Các cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước đo đạc, lập bản đồ địa chính (kể cả các trường hợp Nhà nước đo đạc chỉnh lý lại bản đồ) từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước phục vụ công tác quản lý Nhà nước về đất đai để phục vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (như dự án xây dựng cơ sở dữ liệu q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu thủy lợi phí - Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận thu thủy lợi phí của các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu thủy lợi phí theo quy định từ công trình đầu mối đến vị trí cống đầu kênh (đoạn phân ranh giữa hai đơn vị thu phí) và các khoản tiền nước của các tổ chức, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị thu thủy lợi phí
- - Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận thu thủy lợi phí của các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu thủy lợi phí theo quy định từ công trình đầu mối...
- - Tổ chức hợp tác dùng nước thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng của các tổ chức, cá nhân từ vị trí cống đầu kênh (đoạn phân ranh giữa hai đơn vị thu phí) đến mặt ruộng.
- Điều 3. Trường hợp không nộp phí
- Các cá nhân, hộ gia đình được cơ quan Nhà nước đo đạc, lập bản đồ địa chính (kể cả các trường hợp Nhà nước đo đạc chỉnh lý lại bản đồ) từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước phục vụ công tác quản lý...
- Trường hợp thửa đất của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về đất đai nay thực hiện các quyền của người sử dụng đất mà không làm thay đổi mục đích sử dụng,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh và Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước 1. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: Đơn vị tính: đồng/ha/vụ STT Vùng và biện pháp công trình Mức thu I Các xã miền núi 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539.000 II Các vùng khác 1 Tưới t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước
- 1. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
- Đơn vị tính: đồng/ha/vụ
- Điều 4. Cơ quan thu phí
- Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm:
- Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh và Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ Right: MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí 1. Đối với khu vực nông thôn (bao gồm các xã thuộc các huyện, thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết): Stt Diện tích (m 2 ) Đơn giá (đồng/m 2 ) 1 Diện tích ≤ 300 m 2 1.500 2 Diện tích 300-500 m 2 950 3 Diện tích 500-1.000 m 2 650 4 Diện tích 1.000-3.000 m 2 350 5 Diện tích 3.000-10.000 m 2 160 6 Diện tích trên 10.000...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng (sau vị trí cống đầu kênh) Đơn vị tính: đồng STT Nội dung Đông Xuân Hè Thu Vụ Mùa 1 Mức thu đối với cây lúa, rau màu (đồng/ha/vụ) 375.000 335.000 320.000 2 Mức thu đối với cây thanh long, cây nho, cây công nghiệp dài ngày, nuôi thủy sản (đồng/ha/năm) 750.000 - Ủy ban nhân dân cấp huyện căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng (sau vị trí cống đầu kênh)
- Mức thu đối với cây lúa, rau màu (đồng/ha/vụ)
- Mức thu đối với cây thanh long, cây nho, cây công nghiệp dài ngày, nuôi thủy sản (đồng/ha/năm)
- Điều 5. Mức thu phí
- 1. Đối với khu vực nông thôn (bao gồm các xã thuộc các huyện, thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết):
- Diện tích (m 2 )
- Left: Đơn giá (đồng/m 2 ) Right: Đơn vị tính: đồng
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Tiền thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, toàn bộ số tiền thu phí được nộp vào tài khoản phí, lệ phí chờ nộp ngân sách của cơ quan thu phí. Từ tài khoản tiền phí thu được, đơn vị phân phối và sử dụng như sau: a) Đối với trường hợp kinh phí ngân sách Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt dự toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận theo biểu mức thu thuỷ lợi phí đã được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- - Tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt dự toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận th...
- Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí
- Tiền thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, toàn bộ số tiền thu phí được nộp vào tài khoản phí, lệ phí chờ nộp ngân sách của cơ quan thu phí.
- Từ tài khoản tiền phí thu được, đơn vị phân phối và sử dụng như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Chứng từ thu phí; đăng ký kê khai, thu nộp, hạch toán kế toán và quyết toán phí; công khai chế độ thu phí Thực hiện các qui định về chứng từ thu phí, tiền thu phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp phí, hạch toán kế toán, quyết toán phí và công khai chế độ thu phí theo đúng quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về thu thủy lợi phí, tiền nước tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về thu thủy lợi phí, tiền nước tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.
- Điều 7. Chứng từ thu phí; đăng ký kê khai, thu nộp, hạch toán kế toán và quyết toán phí; công khai chế độ thu phí
- Thực hiện các qui định về chứng từ thu phí, tiền thu phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp phí, hạch toán kế toán, quyết toán phí và công khai chế độ thu phí theo đúng quy định tại Thông tư số 63/2002/TT...
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002
Left
Chương III
Chương III XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ số tiền phí thì ngoài việc phải trả đủ số tiền phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị xử phạt theo quy định của pháp luật. Việc xử lý vi phạm phải theo đúng trình tự thủ tục pháp luật quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đơn vị, cá nhân thu phí vi phạm chế độ thu, nộp tiền phí, tiền phạt; chế độ kê khai, nộp phí vào ngân sách Nhà nước; chế độ kế toán và quyết toán phí thì bị xử lý theo Pháp lệnh Phí và lệ phí và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về phí và lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục khiếu nại, tố cáo; thẩm quyền, trách nhiệm, thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, cơ quan thuế, UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, tổ chức thu kịp thời phản ánh với Sở Tài nguyên và Môi trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.