Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
41/2013/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
60/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
- Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa QUY ĐỊNH Cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương (Kèm theo Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: (Kèm theo Quyết định số: 60/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 11 năm 2003)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích thu phí Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô là khoản thu nhằm mục đích sử dụng cho công tác bảo trì đường bộ của địa phương.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Mục tiêu đối tượng kiên cố và phân loại kênh mương: 1. Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi, nhằm từng bước hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp là thực hiện mục tiêu hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước mà Nghị quyết Đại hội Đảng đề ra. 2. Đối tượng kiên cố hóa: - Áp dụng đối với kênh tưới của các công trình t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Mục tiêu đối tượng kiên cố và phân loại kênh mương:
- 1. Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi, nhằm từng bước hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp là thực hiện mục tiêu hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước mà Nghị quyết Đại hội Đảng đề...
- 2. Đối tượng kiên cố hóa:
- Điều 1. Mục đích thu phí
- Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô là khoản thu nhằm mục đích sử dụng cho công tác bảo trì đường bộ của địa phương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh - Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí sử dụng đường bộ); - Quy định này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật Giao thông...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Chủ dự án và chủ đầu tư: - Kênh loại I, II: Sở Nông nghiệp và PTNT (Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) tổ chức lập và làm chủ đầu tư các dự án theo hệ thống công trình hoặc theo từng huyện, thị xã (kênh liên xã trở lên). - Kênh loại III: Chủ tịch UBND huyện, thị xã (sau đây gọi là huyện) làm chủ dự án. Chủ tịch UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Chủ dự án và chủ đầu tư:
- - Kênh loại I, II: Sở Nông nghiệp và PTNT (Công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) tổ chức lập và làm chủ đầu tư các dự án theo hệ thống công trình hoặc theo từng huyện, thị xã (kênh liên xã...
- - Kênh loại III: Chủ tịch UBND huyện, thị xã (sau đây gọi là huyện) làm chủ dự án. Chủ tịch UBND các xã, phường, BQL HTX, trưởng thôn làm chủ đầu tư các tiểu dự án trong phạm vi các địa bàn theo qu...
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- - Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí sử dụng đườ...
- - Quy định này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng chịu phí và nộp phí a) Đối tượng chịu phí: xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và xe chở hàng 04 bánh có gắn động cơ một xy lanh (sau đây gọi chung là xe mô tô); b) Đối tượng nộp phí: tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) xe mô tô là người nộp phí...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Lập và duyệt dự án; thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán: 1. Kênh loại I, II: - Thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy chế đấu thầu hiện hành. - Công tác tư vấn thiết kế thẩm định giao cho các đơn vị có tư cách pháp nhân, hoặc thông qua đấu thầu. - Công tác thẩm định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Lập và duyệt dự án; thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán:
- 1. Kênh loại I, II:
- - Thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Quy chế đấu thầu hiện hành.
- Điều 3. Đối tượng chịu phí và nộp phí
- a) Đối tượng chịu phí: xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và xe chở hàng 04 bánh có gắn động cơ một xy lanh (sau đây gọi chung là xe mô tô);
- b) Đối tượng nộp phí: tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) xe mô tô là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ MIỄN NỘP, MỨC THU, CHỨNG TỪ THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp miễn thu phí - Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng; - Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Tổ chức thi công: - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính phủ. - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Tổ chức thi công:
- - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của...
- - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có sự giám sát của cộng đồng.
- Điều 4. Các trường hợp miễn thu phí
- - Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng;
- - Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí Mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) theo Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh; cụ thể như sau: Stt Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/xe/năm) 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương: - Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương bao gồm: + Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp. + Ngân sách Nhà nước hỗ trợ. + Các nguồn khác. + Vay ưu đãi. - Chính sách tạo vốn chủ yếu với phương châm "Nhân dân và Nhà nước cùng làm" cần làm cho nhân dân vùng hưởng lợi thấy được hiệu qủa thiết thực để tự nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương:
- - Nguồn vốn kiên cố hóa kênh mương bao gồm:
- + Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp.
- Điều 5. Mức thu phí
- Mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) theo Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh; cụ thể như sau:
- Loại phương tiện chịu phí
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng từ thu phí Biên lai thu tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô theo mẫu tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Quy định này. Cục Thuế tỉnh đặt in Biên lai và giao Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố cấp phát cho cơ quan thu phí và thu theo giá đảm bảo bù đắp chi phí in ấn, phát hành. Việc in, phát hành, quản lý và...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 : Quản lý - nghiệm thu - thanh toán: a. Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của Bộ Xây dựng và và các quy định điều chỉnh của văn bản này. b. Cấp phát thanh toán nghiệm thu công trình: - Đối với kênh loại I, II: thực hiện theo chế độ hiện hành. - Đối với kênh loại III...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 : Quản lý - nghiệm thu - thanh toán:
- a. Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của Bộ Xây dựng và và các quy định điều chỉnh của văn bản này.
- b. Cấp phát thanh toán nghiệm thu công trình:
- Điều 6. Chứng từ thu phí
- Biên lai thu tiền Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô theo mẫu tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Quy định này.
- Cục Thuế tỉnh đặt in Biên lai và giao Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố cấp phát cho cơ quan thu phí và thu theo giá đảm bảo bù đắp chi phí in ấn, phát hành.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương thức kê khai, thu và nộp phí 1. Kê khai phí và lập Sổ quản lý phí: - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) chỉ đạo khu phố (hoặc thôn) hướng dẫn các chủ phương tiện kê khai Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn theo Mẫu số 02/TKNP tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy định này. Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 : Tổ chức thực hiện: - Hàng năm UBND các huyện, Sở Nông nghiệp và PTNT (công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) lập kế hoạch kiên cố hóa kênh mương trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để cân đối nguồn vốn. - Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thiết kế mẫu, thiết kế định hình, tập huấn kỹ thuật thiết kế, thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 : Tổ chức thực hiện:
- - Hàng năm UBND các huyện, Sở Nông nghiệp và PTNT (công ty Quản lý khai thác công trình thủy lợi) lập kế hoạch kiên cố hóa kênh mương trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để cân đối...
- - Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thiết kế mẫu, thiết kế định hình, tập huấn kỹ thuật thiết kế, thi công, giám sát, chế độ lập dự toán thống nhất chung toàn tỉnh.
- Điều 7. Phương thức kê khai, thu và nộp phí
- 1. Kê khai phí và lập Sổ quản lý phí:
- - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) chỉ đạo khu phố (hoặc thôn) hướng dẫn các chủ phương tiện kê khai Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn theo Mẫu số 02/TKN...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý và sử dụng phí 1. Số tiền thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô tại các phường, thị trấn được để lại 10% số phí sử dụng đường bộ thu được; đối với các xã được để lại 20% số phí thu được để trang trải chi phí tổ chức thu, cụ thể: Địa bàn Tỷ lệ trích để lại trên số phí thu được (để trang trải chi phí tổ chức thu) Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG CÔNG TÁC THU PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai việc thu, quản lý, sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện thu phí, phương thức thu phí tại các xã, phường, thị trấn đối với xe mô tô và xem xét phê duyệt danh sách hộ nghèo hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện việc kê khai và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về quản lý phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Hướng dẫn các đơn vị thu phí sử dụng biên lai thu phí và quản lý biên lai thu phí theo đúng quy định tại Thông tư số 153/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thu phí có trách nhiệm 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục về mục đích, yêu cầu, ý nghĩa của việc thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô để nhân dân hiểu, tích cực tham gia nộp phí, góp phần xây dựng Quỹ bảo trì đường bộ tại địa phương. 2. Thực hiện việc công khai, hướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức phổ biến, tuyên truyền đến người dân các nội dung liên quan về Phí sử dụng đường bộ theo quy định. Tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 230/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước - Kho bạc Nhà nước các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn Phòng Tài chính - Kế hoạch mở tài khoản riêng theo dõi khoản thu Phí sử dụng đường bộ trên địa bàn theo quy định hiện hành; - Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn việc mở tài khoản Quỹ bảo trì đường bộ để tiếp nhận khoản thu Phí sử dụng đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tài chính - Phòng Tài chính - Kế hoạch chịu trách nhiệm liên hệ Kho bạc Nhà nước huyện, thị xã, thành phố để mở tài khoản theo dõi riêng khoản thu Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn; đồng thời, hướng dẫn các xã, phường, thị trấn nộp khoản thu phí trên vào tài khoản đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ quan thu phí có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật về quản lý thuế, phí, lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Giao thông vận tải, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức phổ biến, tuyên truyền đến cấp cơ sở các nội dung liên quan đến Phí sử dụng đường bộ; thực hiện có hiệu quả công tác thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu Phí sử dụng đường bộ không quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.