Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
50/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
48/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa...
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định mức...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Tổng giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các
- hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Tổng giám đ...
- Left: Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng miễn thủy lợi phí 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng í...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước; phân cấp quản lý, khai thác các hệ thống công trình thủy lợi đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước đã đưa vào khai thác sử dụng và đưa vào khai thác sử dụng sau khi quy định này có hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước
- phân cấp quản lý, khai thác các hệ thống công trình thủy lợi đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước đã đưa vào khai thác sử dụng và đưa vào khai t...
- Điều 1. Đối tượng miễn thủy lợi phí
- 1. Miễn thủy lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối.
- Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch trồng cây hàng năm n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp, các tổ chức hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý khai thác các hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh, thuộc phạm vi tỉnh quản lý theo quy định tại Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04 tháng 4 năm 2001 và Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Doanh nghiệp, các tổ chức hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý khai thác các hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh, thuộc phạm...
- Điều 2. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí
- Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu thủy lợi phí - Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận thu thủy lợi phí của các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu thủy lợi phí theo quy định từ công trình đầu mối đến vị trí cống đầu kênh (đoạn phân ranh giữa hai đơn vị thu phí) và các khoản tiền nước của các tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công trình thủy lợi: là tập hợp các công trình thủy lợi có liên quan trực tiếp với nhau trong quản lý, vận hành và bảo vệ trong một lưu vực hoặc một khu vực nhất định, bao gồm: hồ chứa nước, đập dâng, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hệ thống công trình thủy lợi:
- Điều 3. Đơn vị thu thủy lợi phí
- - Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận thu thủy lợi phí của các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu thủy lợi phí theo quy định từ công trình đầu mối...
- - Tổ chức hợp tác dùng nước thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng của các tổ chức, cá nhân từ vị trí cống đầu kênh (đoạn phân ranh giữa hai đơn vị thu phí) đến mặt ruộng.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước 1. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: Đơn vị tính: đồng/ha/vụ STT Vùng và biện pháp công trình Mức thu I Các xã miền núi 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539.000 II Các vùng khác 1 Tưới t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quy định vị trí cống đầu kênh 1. Căn cứ Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003; Điểm c Khoản 1 Điều 18 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quy định vị trí cống đầu kênh
- 1. Căn cứ Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003
- Điểm c Khoản 1 Điều 18 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 4. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước
- 1. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
- Đơn vị tính: đồng/ha/vụ
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng (sau vị trí cống đầu kênh) Đơn vị tính: đồng STT Nội dung Đông Xuân Hè Thu Vụ Mùa 1 Mức thu đối với cây lúa, rau màu (đồng/ha/vụ) 375.000 335.000 320.000 2 Mức thu đối với cây thanh long, cây nho, cây công nghiệp dài ngày, nuôi thủy sản (đồng/ha/năm) 750.000 - Ủy ban nhân dân cấp huyện căn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác công trình 1. Đảm bảo tính hệ thống, kết hợp quản lý theo lưu vực; bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thủy lợi trong việc tưới, tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường. 2. Công trình được phân cấp cho đơn vị nào quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác công trình
- 1. Đảm bảo tính hệ thống, kết hợp quản lý theo lưu vực
- bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thủy lợi trong việc tưới, tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế
- Điều 5. Mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng (sau vị trí cống đầu kênh)
- Đơn vị tính: đồng
- Mức thu đối với cây lúa, rau màu (đồng/ha/vụ)
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt dự toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận theo biểu mức thu thuỷ lợi phí đã được...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước 1. Vùng dân tộc và miền núi: cống lấy nước tưới, tiêu cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 30 ha. Danh mục các xã vùng dân tộc và miền núi căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban Dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước
- 1. Vùng dân tộc và miền núi: cống lấy nước tưới, tiêu cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 30 ha.
- Danh mục các xã vùng dân tộc và miền núi căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban Dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân...
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- - Tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt dự toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận th...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về thu thủy lợi phí, tiền nước tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp quản lý khai thác công trình 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi: Quản lý khai thác các hạng mục công trình đầu mối, hệ thống kênh và công trình trên kênh từ vị trí khởi đầu đến cống đầu kênh trong các hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước: Quản lý khai thác hệ thống kên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân cấp quản lý khai thác công trình
- 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi:
- Quản lý khai thác các hạng mục công trình đầu mối, hệ thống kênh và công trình trên kênh từ vị trí khởi đầu đến cống đầu kênh trong các hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
- Điều 7. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về thu thủy lợi phí, tiền nước tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.
Unmatched right-side sections