Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3)
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành sáu (06) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam có số hiệu và tên gọi sau đây: 1. Chuẩn mực số 240 - Gian lận và sai sót; 2. Chuẩn mực số 300 - Lập kế hoạch kiểm toán; 3. Chuẩn mực số 400 - Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ; 4. Chuẩn mực số 530 - Lấy mẫu kiểm toán và các thủ tục lựa chọn khác; 5. Chuẩn mực số 540 - Kiểm toán c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành sáu (06) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam có số hiệu và tên gọi sau đây:
  • 1. Chuẩn mực số 240 - Gian lận và sai sót;
  • 2. Chuẩn mực số 300 - Lập kế hoạch kiểm toán;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước trong các hệ thống công trình thủy lợi; phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với kiểm toán độc lập báo cáo tài chính. Dịch vụ kiểm toán các thông tin tài chính khác và dịch vụ liên quan của Công ty kiểm toán được áp dụng theo quy định cụ thể của từng chuẩn mực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với kiểm toán độc lập báo cáo tài chính.
  • Dịch vụ kiểm toán các thông tin tài chính khác và dịch vụ liên quan của Công ty kiểm toán được áp dụng theo quy định cụ thể của từng chuẩn mực.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Tổng giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bình Thuận và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đì...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Tổng giám đ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước; phân cấp quản lý, khai thác các hệ thống công trình thủy lợi đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước đã đưa vào khai thác sử dụng và đưa vào khai thác sử dụng sau khi quy định này có hiệ...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Kiểm toán viên và Công ty kiểm toán hoạt động hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện chuẩn mực kiểm toán Việt Nam trong hoạt động của mỗi Công ty. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Kiểm toán viên và Công ty kiểm toán hoạt động hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện chuẩn mực kiểm toán Việt Nam trong hoạt động của mỗi Công ty.
  • Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước
  • phân cấp quản lý, khai thác các hệ thống công trình thủy lợi đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước đã đưa vào khai thác sử dụng và đưa vào khai t...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp, các tổ chức hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý khai thác các hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh, thuộc phạm vi tỉnh quản lý theo quy định tại Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04 tháng 4 năm 2001 và Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công trình thủy lợi: là tập hợp các công trình thủy lợi có liên quan trực tiếp với nhau trong quản lý, vận hành và bảo vệ trong một lưu vực hoặc một khu vực nhất định, bao gồm: hồ chứa nước, đập dâng, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quy định vị trí cống đầu kênh 1. Căn cứ Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003; Điểm c Khoản 1 Điều 18 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác công trình 1. Đảm bảo tính hệ thống, kết hợp quản lý theo lưu vực; bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thủy lợi trong việc tưới, tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường. 2. Công trình được phân cấp cho đơn vị nào quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước 1. Vùng dân tộc và miền núi: cống lấy nước tưới, tiêu cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 30 ha. Danh mục các xã vùng dân tộc và miền núi căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban Dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp quản lý khai thác công trình 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi: Quản lý khai thác các hạng mục công trình đầu mối, hệ thống kênh và công trình trên kênh từ vị trí khởi đầu đến cống đầu kênh trong các hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước: Quản lý khai thác hệ thống kên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân công nhiệm vụ 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì thành lập đoàn công tác liên ngành, tổ chức bàn giao vị trí cống đầu kênh cho các tổ chức hợp tác dùng nước; căn cứ Quy định này và các quy định của pháp luật Nhà nước có liên quan, hướng dẫn các địa phương thành lập, củng cố, kiện toàn tổ chức hợp tác dùn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân cấp huyện để tổng hợp, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiến nghị Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.