Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Vê việc Thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp.
83/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
31/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Vê việc Thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
- Vê việc Thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng Sơn La; Ban chịu sự quản lý, điều hành của Sở Xây dựng. Ban có con dấu và tài khoản riêng để hoạt động.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí
- tần số vô tuyến điện
- Điều 1. Nay thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng Sơn La; Ban chịu sự quản lý, điều hành của Sở Xây dựng. Ban có con dấu và tài khoản riêng để hoạt động.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp có chức năng và nhiệm vụ sau: Chức năng: Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp là đơn vị sự nghiệp kinh tế tự lo, tự cân đối tài chính để trang trải cho mọi hoạt động của đơn vị. Nhiệm vụ: - Tu vấn trong quản lý giám sát chuyên môn, nghiệp vụ hoặc chủ nhiệm điều hành dự án t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc UBND tỉnh, thành phố trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông
- Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 2. Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp có chức năng và nhiệm vụ sau:
- Chức năng: Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp là đơn vị sự nghiệp kinh tế tự lo, tự cân đối tài chính để trang trải cho mọi hoạt động của đơn vị.
- Tu vấn trong quản lý giám sát chuyên môn, nghiệp vụ hoặc chủ nhiệm điều hành dự án trong lĩnh vực xây dựng dân dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn Ban quản lý công trình dân dụng - công nghiệp xây dựng quy chế làm việc, kiện toàn tổ chức để Ban đi vào hoạt động có hiệu quả .
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Lãnh đạo sở gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc a) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và Bộ Trưởng Bộ Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Lãnh đạo sở gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc
- a) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn Ban quản lý công trình dân dụng - công nghiệp xây dựng quy chế làm việc, kiện toàn tổ chức để Ban đi vào hoạt động có hiệu quả .
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý công trình dân dụng - công nghiệp; Thủ trưởng các sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018. 2. Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể từ ngày Qu...
- Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý công trình dân dụng
- Thủ trưởng các sở, Ban, Ngành có liên quan
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.
Unmatched right-side sections