Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện
79/CP
Right document
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính viễn thông đối với công tác quản lý và cấp phép sử dụng tần số, thiết bị phát sóng vô tuyến điện
05/1999/TT-TCBĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính viễn thông đối với công tác quản lý và cấp phép sử dụng tần số, thiết bị phát sóng vô tuyến điện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính viễn thông đối với công tác quản lý và cấp phép sử dụng tần số, thiết bị phát sóng vô tuyến điện
- Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi là vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tấn số vô tuyến điện) là hành vi cố ý hoặc vô ý của tổ chức, cá nhân vi phạm các quy tắc quản lý Nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Mọi tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện đều bị xử phạt theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính có liên quan. Tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xử phạt: 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện phải do người có thẩm quyền quy định tại các Điều 23, 24 và 25 Nghị định này tiến hành theo đúng quy định của pháp luật. 2. Mọi hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời hiệu xử phạt: 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện trừ trường hợp quy dịnh tại các Khoản 2 và 3 Điều này. 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là hai năm kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện đối với hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức xử phạt: 1. Đối với mỗi vi phạm hành chính, cá nhân tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Tuỳ theo tính chất, mức dộ vi phạm, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn bị áp dụng một số hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung: a) Tước quyền sử dụng giấy phép; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG VIỆC THIẾT LẬP MẠNG LƯỚI, BẢO ĐẢM AN TOÀN, THÔNG SUỐT MẠNG LƯỚI BƯU CHÍNH; CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH; XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TEM BƯU CHÍNH; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử phạt vi phạm về thiết lập mạng lưới bưu chính: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không khai báo làm thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập mạng lưới bưu chính khi giấy phép bị mất hoặc bị hư hỏng. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng phương tiện vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử phạt vi phạm về bảo đảm an toàn, thông suốt của mạng lưới bưu chính: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Làm dịch chuyển vị trí, làm thay đổi trạng thái lắp đặt hoặc làm hư hỏng, làm mất tác dụng của thùng thư bưu chính; b) Không niêm yết hoặc niêm yết khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử phạt vi phạm về cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không khai báo làm thủ tục cấp lại khi giấy phép cung cấp dịch vụ bưu chính bị mất, bị hư hỏng. 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử phạt vi phạm về bảo đảm bí mật bưu phẩm, bưu kiện: 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi vô ý tiết lộ tên, địa chỉ người sử dụng Bưu điện. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Bóc, mở bưu phẩm (trừ thư), bưu kiện của người khác không đú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử phạt vi phạm về quản lý, sử dụng tem bưu chính: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng tem bưu chính không đúng quy định của pháp luật; b) Bán tem cước phí bưu chính không đúng giá in trên con tem. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG VIỆC THIẾT LẬP MẠNG LƯỚI, BẢO ĐẢM AN TOÀN, THÔNG SUỐT MẠNG LƯỚI VIỄN THÔNG; CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử phạt vi phạm về thiết lập mạng lưới viễn thông: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không khai báo làm thủ tục cấp lại khi giấy phép thiết lập mạng lưới viễn thông bị mất hoặc bị hư hỏng. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử phạt vi phạm về bảo vệ an toàn, thông suốt của mạng lưới viễn thông: 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi làm hư hỏng đường dây, ăngten hoặc trang thiết bị của hệ thống truyền dẫn, chuyển mạch và các thiết bị viễn thông khác thuộc mạng lưới nội hạt. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử phạt vi phạm về cung cấp, sử dụng các dịch vụ viễn thông: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không khai báo làm thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề cung cấp dịch vụ viễn thông bị mất hoặc bị hư hỏng. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHỔ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN ĐIỆN; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử phạt vi phạm về sử dụng thiết bị phát sóng vô tuyến điện và sử dụng tần số vô tuyến điện: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng trên một máy phát vô tuyến điện đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không khai báo làm thủ tục xin cấp lại giấy phép khi giấy phép bị hư hỏng hoặc bị mất; b) Không l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử phạt vi phạm về nhiễu có hại: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không thực hiện các biện pháp chống gây nhiễu có hại theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi sử dụng các thiết bị điện tử dân dụng; thiết bị sinh ra tia lửa điện, điện, hồ quang điện dùng trong các lĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử phạt vi phạm về sử dụng vô tuyến điện nghiệp dư: Người sử dụng vô tuyến điện nghiệp dư có hành vi vi phạm thì bị xử phạt theo quy định tại các Điều 14, 15 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ GIÁ, CƯỚC, PHÍ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử phạt vi phạm về giá, cước, phí bưu chính, viễn thông: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 20.000 đồng đối với hành vi không niêm yết công khai hoặc niêm yết bảng giá, cước, phí các dịch vụ bưu chính, viễn thông không đúng quy định hiện hành tại Bưu cục, điểm phục vụ, các đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính, viễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử phạt vi phạm về phí tần số vô tuyến điện: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi nộp tiền phí sử dụng, bảo vệ tần số vô tuyến điện không đúng thời hạn ghi trong thông báo thu phí của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Tổ chức, cá nhân chậm nộp tiền phí sử dụng, bảo vệ tần số vô tuyền điện, ngoài v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TIÊU CHUẨN CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ MẠNG LƯỚI; LẮP ĐẶT, KIỂM TRA, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ; XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử phạt vi phạm về tiêu chuẩn công nghệ thiết bị mạng lưới bưu chính, viễn thông: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi đưa vào sử dụng thiết bị trên mạng lưới bưu chính, viễn thông chưa qua kiểm định theo quy định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi lắp đặt thử nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử phạt vi phạm về đăng ký chất lượng thiết bị, vật liệu bưu chính, viễn thông: 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không khai báo để làm thủ tục cấp lại khi giấy chứng nhận đăng ký chất lượng, chủng loại thiết bị, vật liệu bưu chính, viễn thông bị mất, bị hư hỏng. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử phạt các vi phạm về chất lượng dịch vụ: 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Cung cấp các dịch vụ bưu chính, viễn thông thấp hơn mức chất lượng đã đăng ký hoặc thấp hơn tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ bắt buộc áp dụng; b) Không đảm bảo liên tục chất lượng dịch vụ bắt b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử phạt vi phạm trong lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị và xây dựng công trình chuyên ngành bưu chính, viễn thông: 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không khai báo để làm thủ tục cấp lại khi chứng chỉ hành nghề lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị bưu chính, viễn thông; chứng chỉ hành nghề xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1:
MỤC 1: THẨM QUYỀN XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành bưu điện: Lực lượng thanh tra chuyên ngành bưu điện có quyền xử phạt theo thẩm quyền qui định tại Điều 34 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện được quy định tại Nghị định này và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền xử phạt của Uỷ ban nhân dân các cấp: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt theo thẩm quyền quy định tại các Điều 26, 27 và 28 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi địa bàn do mình quản lý đối với các hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện được quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan Cảnh sát; cơ quan Hải quan; cơ quan Thuế; cơ quan Quản lý thị trường và các cơ quan Thành tra chuyên ngành khác: Cơ quan Cảnh sát; cơ quan Hải quan; cơ quan Thuế; cơ quan Quản lý thị trường và các cơ quan Thanh tra chuyên ngành khác có quyền xử phạt theo thẩm quyền quy định tại các Điều 29, 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính: 1. Việc xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyền điện đối với mạng lưới bưu chính, viễn thông chuyên dùng thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ do cơ quan Thanh tra Quốc phòng và các lực lượng có thẩm quyền xử phạt thuộc Bộ Nội vụ thực hiện. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2:
MỤC 2: THỦ TỤC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thủ tục áp dụng hình thức xử phạt chính: 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện, người có thẩm quyền xử phạt phải ra lệnh đình chỉ ngay hành vi vi phạm hành chính. 2. Trường hợp xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức phạt cảnh cáo thì người có thẩm quyền xử phạt phải ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép: 1. Thủ tục tước quyền sử dụng các loại giấy phép về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện thực hiện đúng theo quy định tại Điều 50 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Khi phát hiện giấy phép được cấp không đúng thẩm quyền hoặc giấy phép có nội dung trái pháp luật thì người có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thủ tục tịch thu và xử lý tang tật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính: 1. Khi áp dụng hình thức tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt phải lập biên bản theo đúng quy định tại Điều 51 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Quyết định tịch thu tang vật, phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thi hành quyết định xử phạt: 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính phải thi hành quyết định xử phạt trong thời hạn 5 ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt trừ trường hợp pháp luật có qui định khác và được ghi rõ trong quyết định xử phạt. Quá thời hạn trên, tổ chức cá nhân bị xử phạt không tự giác chấp hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Á p dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt: 1. Việc cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo các biện pháp sau đây: a) Khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập; khấu trừ tiền từ tài khoản tại ngân hàng; b) Kê biên phần tài sản có trị giá tương ứng với số tiền phạt để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO; XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Qui định về xử lý vi phạm 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện mà sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng mức, xử phạt vượt quá thẩm quyền qui định thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo: 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền. Trong thời gian chờ đợt kết quả giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hiệu lực thi hành: Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và tấn số vô tuyến điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.