Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập và quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập và quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
  • 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
  • Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
  • a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế: - Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Quy định thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận. - Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế:
  • - Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Quy định thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.
  • Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh Bình Thuận ủy thác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh Bình Thuận, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị
  • 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
  • a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Chi nhánh Bình Thuận, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận do Giám đốc Sở Tài chính làm Chủ tài khoản; Trưởng phòng Quản lý Ngân sách thuộc Sở Tài chính làm Kế toán trưởng. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Quỹ việc làm địa phương) được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Bình Thuận.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
  • 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá cả thực tế: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận do Giám đốc Sở Tài chính làm Chủ tài khoản
  • Trưởng phòng Quản lý Ngân sách thuộc Sở Tài chính làm Kế toán trưởng. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Quỹ việc làm địa phương) được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Bìn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quỹ việc làm địa phương dùng để cho vay vốn đối với hộ kinh doanh cá thể tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người tàn tật; doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại (có đủ tiêu chí theo quy định hiện hành của...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cu...
  • thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11 thán...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quỹ việc làm địa phương dùng để cho vay vốn đối với hộ kinh doanh cá thể tổ hợp sản xuất
  • hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí hình thành Quỹ việc làm địa phương 1. Ngân sách địa phương: Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách tỉnh, nhu cầu giải quyết việc làm và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí một phần kinh phí trong dự toán ngân sách tỉnh để làm nguồn vốn cho vay, trình Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Căn cứ kế hoạch vốn vay được duyệt hàng năm, Sở Tài chính chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh) để làm nguồn vốn cho vay. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh được thực hiện quản lý theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN QUỸ VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người tàn tật; cơ sở dạy nghề có hoạt động sản xuất kinh doanh nhận người tàn tật vào học nghề; doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhận một tỷ lệ lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định. b) Dự án phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) nơi thực hiện dự án. c) Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các mục đích 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thủy hải sản, nhằm mở rộng nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh. 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay 1. Mức cho vay đối với từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ và nhóm hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ và nhóm hộ gia đình, nhưng không quá mức cho vay tối đa theo quy định sau: a) Đối với các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phương thức cho vay, xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn và thẩm định dự án 1. Phương thức cho vay: a) Đối với hộ và nhóm hộ gia đình: - Đối với các dự án vay vốn do Hội Liên hiệp Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh quản lý: Áp dụng phương thức cho vay ủy thác từng phần qua các tổ chức c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt và quyết định cho vay 1. Hồ sơ hợp lệ trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt các dự án cho vay gồm: a) Đối với dự án cơ sở sản xuất kinh doanh: - 03 bộ hồ sơ hợp lệ theo Điểm a, Khoản 1, Điều 10 Quy định này, kèm theo Phiếu thẩm định dự án lập theo Mẫu số 3a đính kèm Quy định này. - Tờ trình và biểu tổng hợp củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giải ngân vốn vay 1. Khi nhận được quyết định phê duyệt các dự án cho vay kèm theo hồ sơ vay, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn đối tượng vay vốn thủ tục giải ngân: - Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay cùng khách hàng lập Hợp đồng tín dụng theo Mẫu số 5a/GQVL hoặc 5b/GQVL đính kèm Quy định này. Số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thu nợ, thu lãi tiền vay 1. Thu nợ: Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay tiến hành thu nợ trực tiếp từ người vay theo định kỳ khi đến hạn do người vay và Ngân hàng thỏa thuận trên Hợp đồng tín dụng (khế ước nhận nợ). Người vay có thể trả nợ trước hạn. Trước khi đến hạn trả nợ 30 ngày, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra vốn vay 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày phát tiền vay Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay tiến hành kiểm tra việc sử dụng vốn vay. Đối với dự án hộ, nhóm hộ, Ngân hàng Chính sách xã hội có thể trực tiếp kiểm tra hoặc ủy nhiệm cho Tổ TTVV kiểm tra việc sử dụng tiền vay của từng hộ (sử dụng Mẫu số 8); từng cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Gia hạn nợ: a) Đối với các dự án đến hạn trả nợ nhưng do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn nợ, người vay có giấy đề nghị gia hạn nợ theo Mẫu số 10 đính kèm Quy định này và phải làm đơn giải trình rõ nguyên nhân và bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các dự án bị rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lưu giữ hồ sơ cho vay 1. Bộ hồ sơ cho vay phải được lưu giữ cẩn thận, chu đáo, dễ tìm và được lưu giữ tại Phòng kế toán, bảo đảm an toàn tuyệt đối. Các giấy tờ gốc về tài sản bảo đảm tiền vay của khách hàng được lưu giữ tại kho theo chế độ quy định như đối với các giấy tờ có giá trị. Người được giao bảo quản hồ sơ phải chịu ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN PHỐI, SỬ DỤNG TIỀN LÃI VÀ KINH PHÍ QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phân phối và sử dụng số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh 1. Số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh được quy thành 100% và thực hiện như sau: a) Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương 1. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương của các cơ quan quản lý Nhà nước sử dụng từ tiền lãi được trích trên số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay của Quỹ việc làm địa phương và từ dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành, cụ thể:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương được sử dụng cho các nội dung sau - Chi hội nghị tập huấn nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết hoạt động cho vay giải quyết việc làm; kiểm tra, giám sát đánh giá chỉ tiêu tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn và tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay. Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định...

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương được sử dụng cho các nội dung sau
  • Chi hội nghị tập huấn nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết hoạt động cho vay giải quyết việc làm
  • kiểm tra, giám sát đánh giá chỉ tiêu tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn và tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay. Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngà...
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh lập dự toán ngân sách của tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ việc làm địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách tỉnh; quản lý nguồn ngân sách bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch phân bổ chỉ tiêu giải quyết việc làm, nguồn vốn cấp mới và vốn thu hồi của tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định giao chỉ tiêu cho các cơ quan thực hiện. Chỉ đạo cơ quan Lao động cấp huyện thực hiện theo Quy định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh 1. Chủ trì phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan thực hiện chương trình, chịu trách nhiệm quản lý cho vay và thu hồi nợ từ nguồn vốn Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh theo quy định. 2. Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức đoàn thể tỉnh 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ, tổ chức thực hiện, quản lý và điều hòa chỉ tiêu nguồn vốn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao; chỉ đạo các phòng, ban chức năng hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Phần II Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN