Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập và quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận
57/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của ƯBND tỉnh Điện Biên
15/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập và quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá
- quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá
- hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
- Về việc thành lập và quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1
Điều 1 . Thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá
- quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá
- hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá
- Điều 1 . Thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2
Điều 2 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế: - Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Quy định thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận. - Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ” TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính QUY ĐỊNH V/v thực hiện bình ổn g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế:
- - Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Quy định thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận.
- Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh Bình Thuận ủy thác...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh Bình Thuận, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ thê như sau: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá
- Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ...
- 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội
- Chi nhánh Bình Thuận, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận do Giám đốc Sở Tài chính làm Chủ tài khoản; Trưởng phòng Quản lý Ngân sách thuộc Sở Tài chính làm Kế toán trưởng. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Quỹ việc làm địa phương) được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này quy định cụ thể việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng kỷ giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Điệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định này quy định cụ thể việc thực hiện bình ổn giá
- quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá
- hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
- Điều 1 . Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận do Giám đốc Sở Tài chính làm Chủ tài khoản
- Trưởng phòng Quản lý Ngân sách thuộc Sở Tài chính làm Kế toán trưởng. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Quỹ việc làm địa phương) được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Bìn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quỹ việc làm địa phương dùng để cho vay vốn đối với hộ kinh doanh cá thể tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người tàn tật; doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại (có đủ tiêu chí theo quy định hiện hành của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá: 1. Xăng, dầu; 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng; 3. Khỉ hóa lỏng; 4. Phân bón hóa học; 5. Thuốc bảo vệ thực vật; 6. Thuốc thú y: vắc xin lở mồm long móng; vắc xin cúm gia cầm; các loại kháng sinh: Oxyteừacycline, Ampicilline, Tylosin, Enroíloxacin dạng thuốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá:
- 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng;
- 3. Khỉ hóa lỏng;
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Quỹ việc làm địa phương dùng để cho vay vốn đối với hộ kinh doanh cá thể tổ hợp sản xuất
- hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THẺ I. THỰC HIỆN BÌNH ỎN GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THẺ
- I. THỰC HIỆN BÌNH ỎN GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí hình thành Quỹ việc làm địa phương 1. Ngân sách địa phương: Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách tỉnh, nhu cầu giải quyết việc làm và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí một phần kinh phí trong dự toán ngân sách tỉnh để làm nguồn vốn cho vay, trình Hộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Danh mục hàng hoá, dịch vụ dưới đây có biến động bất thường; tăng quá cao hoặc giảm quá thấp không họp lý so với mức giá thị trường trên địa bàn tỉnh trước khi biên động theo quy định dưới đây trong các trường họp xảy ra thiên tai,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
- Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Danh mục hàng hoá, dịch vụ dưới đây có biến động bất thường
- tăng quá cao hoặc giảm quá thấp không họp lý so với mức giá thị trường trên địa bàn tỉnh trước khi biên động theo quy định dưới đây trong các trường họp xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, địch...
- Điều 3. Nguồn kinh phí hình thành Quỹ việc làm địa phương
- 1. Ngân sách địa phương: Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách tỉnh, nhu cầu giải quyết việc làm và nhiệm vụ phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh, Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí một phần kinh phí trong dự toán ngân sách tỉnh để làm nguồn vốn cho vay, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Căn cứ kế hoạch vốn vay được duyệt hàng năm, Sở Tài chính chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh) để làm nguồn vốn cho vay. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh được thực hiện quản lý theo...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá: Giao cho Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn nội dung hồ sơ đăng ký giá theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá:
- Giao cho Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn nội dung hồ sơ đăng ký giá theo quy định hiện hành.
- Điều 4 . Căn cứ kế hoạch vốn vay được duyệt hàng năm, Sở Tài chính chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội
- Chi nhánh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh) để làm nguồn vốn cho vay. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh...
- Đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này:
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN QUỸ VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TÔ CHỨC THỤ C HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÔ CHỨC THỤ C HIỆN
- QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN QUỸ VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người tàn tật; cơ sở dạy nghề có hoạt động sản xuất kinh doanh nhận người tàn tật vào học nghề; doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhận một tỷ lệ lao đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà !1U’Ó’C về giá trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố ảp dụng các biện pháp bình ổn giá của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính có trách nhiệm:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà !1U’Ó’C về giá trong việc thực hiện bình ổn giá
- Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố ảp dụng các biện pháp bình ổn giá của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc của Chủ tịch ủy ban...
- a) Chủ trì phối hạp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh kịp thời kiến nghị Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bỉnh ổn giá theo thẩm quyền thực hiệ...
- Điều 5. Đối tượng được vay vốn
- 1. Hộ kinh doanh cá thể
- tổ hợp sản xuất
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định. b) Dự án phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) nơi thực hiện dự án. c) Đố...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với tài sản, hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ưỷ ban nhân dân tỉnh: - 1. Cơ quan chuyên ngành hoặc cơ quan được phân công hướng dẫn xây dựng phương án giá trình Uy ban nhân dân tỉnh quyêt định sau khi có ý kiên bằng văn bản của các cơ quan Liên quan và ý ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với tài sản, hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ưỷ ban nhân dân tỉnh:
- Cơ quan chuyên ngành hoặc cơ quan được phân công hướng dẫn xây dựng phương án giá trình Uy ban nhân dân tỉnh quyêt định sau khi có ý kiên bằng văn bản của các cơ quan Liên quan và ý kiến thẩm định...
- - Giá bán báo của cơ quan ngôn luận Đảng bộ Đàng Cộng sản Việt Nam tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khi có quyết định của Nhà nước về việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Điều 6. Điều kiện được vay vốn
- 1. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh:
- a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các mục đích 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thủy hải sản, nhằm mở rộng nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh. 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm: 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước; 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; 3. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải đăng ký giá ; 4. Hàng hóa, dịch vụ phái kiểm soát các yếu tố hình thành giá theo yê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm:
- 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước;
- 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá;
- Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các mục đích
- 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thủy hải sản, nhằm mở rộng nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh.
- 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay 1. Mức cho vay đối với từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ và nhóm hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ và nhóm hộ gia đình, nhưng không quá mức cho vay tối đa theo quy định sau: a) Đối với các cơ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục kiểm soát các yếu tố hình thành giá được tiến hành như sau: a) Cơ quan có thẩm quyền quản lý giá được phân cấp theo quy định của . pháp luật ra quyết định kiểm soát các yếu tổ hình thành giá và gửi đên tô chức, cá nhân được yêu cầu kiểm soát các yếu Lổ hình thành giả; b) Cơ quan có thẩm quyền quản lý giá được phân cẩp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thủ tục kiểm soát các yếu tố hình thành giá được tiến hành như sau:
- a) Cơ quan có thẩm quyền quản lý giá được phân cấp theo quy định của . pháp luật ra quyết định kiểm soát các yếu tổ hình thành giá và gửi đên tô chức, cá nhân được yêu cầu kiểm soát các yếu Lổ hình...
- b) Cơ quan có thẩm quyền quản lý giá được phân cẩp theo quy định của pháp luật có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp các tài liệu sau:
- Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay
- Mức cho vay đối với từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ và nhóm hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ v...
- a) Đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh: Mức cho vay tối đa không quá 500 triệu đồng/dự án và không quá 20 triệu đồng/1 lao động được thu hút mới.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương thức cho vay, xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn và thẩm định dự án 1. Phương thức cho vay: a) Đối với hộ và nhóm hộ gia đình: - Đối với các dự án vay vốn do Hội Liên hiệp Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh quản lý: Áp dụng phương thức cho vay ủy thác từng phần qua các tổ chức c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thòi hạn kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá: 1. Thời gian một lần kiểm soát tối đa là 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ‘ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá. Trường hợp cân thiêt phải kéo dài thêm thời gian kiêm soát thì cơ quan có thâm quyền phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thòi hạn kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá:
- 1. Thời gian một lần kiểm soát tối đa là 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ‘ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá. Trường hợp cân thiêt phải kéo dài thêm thời g...
- thời hạn kiêm soát kéo dài không quả 05 ngày, kê từ ngày kêt thúc kiểm soát lần đầu
- Điều 9. Phương thức cho vay, xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn và thẩm định dự án
- 1. Phương thức cho vay:
- a) Đối với hộ và nhóm hộ gia đình:
Left
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt và quyết định cho vay 1. Hồ sơ hợp lệ trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt các dự án cho vay gồm: a) Đối với dự án cơ sở sản xuất kinh doanh: - 03 bộ hồ sơ hợp lệ theo Điểm a, Khoản 1, Điều 10 Quy định này, kèm theo Phiếu thẩm định dự án lập theo Mẫu số 3a đính kèm Quy định này. - Tờ trình và biểu tổng hợp củ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các hình thức xử lý. Căn cứ kết quả kiểm soát, cơ quan có thẩm quyền xử lý theo thẩm quyền và tuỳ theo mức độ vi phạm có thể xử lý theo một trong các hình thức sau: 1. Yêu cầu tổ chức, cá nhân phải mua, bán theo đúng giá mua, giá bán do cơ quan nhà nựớc có thẩm quyền quyêt định hoặc do doanh nghiệp quyết định trước khi tăng gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các hình thức xử lý.
- Căn cứ kết quả kiểm soát, cơ quan có thẩm quyền xử lý theo thẩm quyền và tuỳ theo mức độ vi phạm có thể xử lý theo một trong các hình thức sau:
- 1. Yêu cầu tổ chức, cá nhân phải mua, bán theo đúng giá mua, giá bán do cơ quan nhà nựớc có thẩm quyền quyêt định hoặc do doanh nghiệp quyết định trước khi tăng giá bẩt hợp lý;
- Điều 10. Phê duyệt và quyết định cho vay
- 1. Hồ sơ hợp lệ trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt các dự án cho vay gồm:
- a) Đối với dự án cơ sở sản xuất kinh doanh:
Left
Điều 11.
Điều 11. Giải ngân vốn vay 1. Khi nhận được quyết định phê duyệt các dự án cho vay kèm theo hồ sơ vay, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn đối tượng vay vốn thủ tục giải ngân: - Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay cùng khách hàng lập Hợp đồng tín dụng theo Mẫu số 5a/GQVL hoặc 5b/GQVL đính kèm Quy định này. Số...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan eó thẩm quyền kiểm soát các yếu tố hình thành giá: 1. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm, chỉ đạo các cơ quan chức năng ở địa phương kiểm soát các yếu tổ hình thành giá đối với Hàng hóa, dịch vụ phải kiểm soát các yếu tó hình thành giá theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ; hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cơ quan eó thẩm quyền kiểm soát các yếu tố hình thành giá:
- 1. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm, chỉ đạo các cơ quan chức năng ở địa phương kiểm soát các yếu tổ hình thành giá đối với Hàng hóa, dịch vụ phải kiểm soát các yếu tó hình thành giá theo yêu cầ...
- hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá
- Điều 11. Giải ngân vốn vay
- 1. Khi nhận được quyết định phê duyệt các dự án cho vay kèm theo hồ sơ vay, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn đối tượng vay vốn thủ tục giải ngân:
- - Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay cùng khách hàng lập Hợp đồng tín dụng theo Mẫu số 5a/GQVL hoặc 5b/GQVL đính kèm Quy định này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu nợ, thu lãi tiền vay 1. Thu nợ: Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay tiến hành thu nợ trực tiếp từ người vay theo định kỳ khi đến hạn do người vay và Ngân hàng thỏa thuận trên Hợp đồng tín dụng (khế ước nhận nợ). Người vay có thể trả nợ trước hạn. Trước khi đến hạn trả nợ 30 ngày, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Biếu sổ 3 kèm theo quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá:
- Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Biếu sổ 3 kèm theo quy định này.
- Điều 12. Thu nợ, thu lãi tiền vay
- Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay tiến hành thu nợ trực tiếp từ người vay theo định kỳ khi đến hạn do người vay và Ngân hàng thỏa thuận trên Hợp đồng tín dụng (khế ước nhận nợ).
- Người vay có thể trả nợ trước hạn.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra vốn vay 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày phát tiền vay Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay tiến hành kiểm tra việc sử dụng vốn vay. Đối với dự án hộ, nhóm hộ, Ngân hàng Chính sách xã hội có thể trực tiếp kiểm tra hoặc ủy nhiệm cho Tổ TTVV kiểm tra việc sử dụng tiền vay của từng hộ (sử dụng Mẫu số 8); từng cơ sở...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Doanh nghiệp phái đăng ký giá: Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tổng Công ty, Công ty cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn Điều lệ doanh nghiệp; Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo biểu phụ lục số 3 kèm theo quy định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Doanh nghiệp phái đăng ký giá:
- Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tổng Công ty, Công ty cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn Điều lệ doanh nghiệp
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo biểu phụ lục số 3 kèm theo quy định này thuộc diện phải đăng ký giá.
- Điều 13. Kiểm tra vốn vay
- 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày phát tiền vay Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay tiến hành kiểm tra việc sử dụng vốn vay. Đối với dự án hộ, nhóm hộ, Ngân hàng Chính sách xã hội có thể trực...
- từng cơ sở sản xuất kinh doanh (sử dụng Mẫu số 9). Kết quả kiểm tra phải được ghi vào biên bản (Mẫu số 11) để theo dõi và lưu hồ sơ cho vay.
Left
Điều 14.
Điều 14. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Gia hạn nợ: a) Đối với các dự án đến hạn trả nợ nhưng do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn nợ, người vay có giấy đề nghị gia hạn nợ theo Mẫu số 10 đính kèm Quy định này và phải làm đơn giải trình rõ nguyên nhân và bi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá 1. Sở Tài chính, Sở chuyên quản ngành, hàng tiểp nhận hồ sơ đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục số 3 quy định này này đối với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc cấp tỉnh quản lý. 2. Phòng Tài chính, phòng ban chuyên quản ngành, hàng tiếp nhận hồ sơ đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá
- 1. Sở Tài chính, Sở chuyên quản ngành, hàng tiểp nhận hồ sơ đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục số 3 quy định này này đối với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộ...
- Phòng Tài chính, phòng ban chuyên quản ngành, hàng tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục sô 3 quy định này này đôi với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doa...
- Điều 14. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Gia hạn nợ:
- a) Đối với các dự án đến hạn trả nợ nhưng do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn nợ, người vay có giấy đề nghị gia hạn n...
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các dự án bị rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm các hàng hóa, dịch vụ theo Biểu số 4 kèm theo quy định này 1.2. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương trong từng thời kỳ, ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài chính bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
- 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm các hàng hóa, dịch vụ theo Biểu số 4 kèm theo quy định này
- Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương trong từng thời kỳ, ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài chính bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo địa bàn địa phương cho phù hợp (ngoài...
- Điều 15. Xử lý nợ bị rủi ro
- Đối với các dự án bị rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng:
- Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo q...
Left
Điều 16.
Điều 16. Lưu giữ hồ sơ cho vay 1. Bộ hồ sơ cho vay phải được lưu giữ cẩn thận, chu đáo, dễ tìm và được lưu giữ tại Phòng kế toán, bảo đảm an toàn tuyệt đối. Các giấy tờ gốc về tài sản bảo đảm tiền vay của khách hàng được lưu giữ tại kho theo chế độ quy định như đối với các giấy tờ có giá trị. Người được giao bảo quản hồ sơ phải chịu ho...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Đối tượng phải kê khai giá Tất cả các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo danh mục quy định tại Biểu số 4 kèm theo quy định này đều phải kê khai giá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Đối tượng phải kê khai giá
- Tất cả các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo danh mục quy định tại Biểu số 4 kèm theo quy định này đều phải kê khai giá.
- Điều 16. Lưu giữ hồ sơ cho vay
- Bộ hồ sơ cho vay phải được lưu giữ cẩn thận, chu đáo, dễ tìm và được lưu giữ tại Phòng kế toán, bảo đảm an toàn tuyệt đối.
- Các giấy tờ gốc về tài sản bảo đảm tiền vay của khách hàng được lưu giữ tại kho theo chế độ quy định như đối với các giấy tờ có giá trị.
Left
Chương IV
Chương IV PHÂN PHỐI, SỬ DỤNG TIỀN LÃI VÀ KINH PHÍ QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân phối và sử dụng số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh 1. Số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh được quy thành 100% và thực hiện như sau: a) Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hình thức, nội dụng và thủ tục kê khai giá: Giao cho Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thủ tục kê khai giá theo quỵ định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hình thức, nội dụng và thủ tục kê khai giá:
- Giao cho Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thủ tục kê khai giá theo quỵ định hiện hành.
- Điều 17. Phân phối và sử dụng số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
- 1. Số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh được quy thành 100% và thực hiện như sau:
- a) Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, quản...
Left
Điều 18.
Điều 18. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương 1. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương của các cơ quan quản lý Nhà nước sử dụng từ tiền lãi được trích trên số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay của Quỹ việc làm địa phương và từ dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành, cụ thể:...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá 1. Sờ Tài chính, Sở Công Thương tiếp nhận hồ sơ kê khai, giá của các' doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc cơ quan cấp tinh quản lý 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch, phòng Công thương tiếp nhận hồ sơ kê khai giả của các doanh nghiệp tư nhân, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá
- 1. Sờ Tài chính, Sở Công Thương tiếp nhận hồ sơ kê khai, giá của các' doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc cơ quan cấp tinh quản lý
- 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch, phòng Công thương tiếp nhận hồ sơ kê khai giả của các doanh nghiệp tư nhân, cá nhân sản xuât, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc cơ quan cấp huyện, thị xã, thành phố...
- Điều 18. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương
- Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương của các cơ quan quản lý Nhà nước sử dụng từ tiền lãi được trích trên số tiền lãi thu được từ nguồn vốn cho vay của Quỹ việc làm địa phương và từ dự toán chi...
- Ở tỉnh: Sở Lao động
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương được sử dụng cho các nội dung sau - Chi hội nghị tập huấn nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết hoạt động cho vay giải quyết việc làm; kiểm tra, giám sát đánh giá chỉ tiêu tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn và tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay. Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Việc xử lý các ví phạm trong lĩnh vực giá: Thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và những quy định của pháp luật có liên quan. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính Biểu số 1 DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ THựC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ (Ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Việc xử lý các ví phạm trong lĩnh vực giá:
- Thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và những quy định của pháp luật có liên quan.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 19. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương được sử dụng cho các nội dung sau
- Chi hội nghị tập huấn nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết hoạt động cho vay giải quyết việc làm
- kiểm tra, giám sát đánh giá chỉ tiêu tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn và tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay. Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngà...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh lập dự toán ngân sách của tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ việc làm địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách tỉnh; quản lý nguồn ngân sách bổ sung...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20: Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Đối với cơ quan được nhận hồ sơ kê khai giá: a) Khi nhận được hồ sơ kê khaỉ giá, tiến hành kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp của hồ sơ, không thực hiện phê duyệt giá hàng hóa, dịch vụ do doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kê khai; chỉ ghi ngày, thống, năm nhận vãn bản và đóng dấu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20: Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
- 1. Đối với cơ quan được nhận hồ sơ kê khai giá:
- a) Khi nhận được hồ sơ kê khaỉ giá, tiến hành kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp của hồ sơ, không thực hiện phê duyệt giá hàng hóa, dịch vụ do doanh
- Điều 20. Sở Tài chính
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh lập dự toán ngân sách của tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ việc làm địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét...
Left
Điều 21.
Điều 21. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch phân bổ chỉ tiêu giải quyết việc làm, nguồn vốn cấp mới và vốn thu hồi của tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định giao chỉ tiêu cho các cơ quan thực hiện. Chỉ đạo cơ quan Lao động cấp huyện thực hiện theo Quy định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh 1. Chủ trì phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan thực hiện chương trình, chịu trách nhiệm quản lý cho vay và thu hồi nợ từ nguồn vốn Quỹ việc làm địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh theo quy định. 2. Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức đoàn thể tỉnh 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ, tổ chức thực hiện, quản lý và điều hòa chỉ tiêu nguồn vốn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao; chỉ đạo các phòng, ban chức năng hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.