Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi một số điều, khoản của Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai
40/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội Tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
40/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi một số điều, khoản của Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội Tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội
- Tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Sửa đổi một số điều, khoản của Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi tiêu đề của Điều 10 Quy định kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay phê duyệt nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, cụ thể như sau: 1.Nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lả 180.000 đông/người/tháng (hệ số 1,0). 2.Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay phê duyệt nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, cụ thể như sau:
- 1.Nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lả 180.000 đông/người/tháng (hệ số 1,0).
- 2.Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng loại đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng đo xã, phường, thị trấn quản lý như sau (chi tiêt theo phụ lục đính kèm).
- Điều 1 . Sửa đổi tiêu đề của Điều 10 Quy định kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng và mức chi cho công tác thẩm tra đề án chuyên đề và các báo cáo thẩm tra khác do Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân các cấp tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Giao trách nhiệm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện Quỵết định này. Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm giao cho các địa phương trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .Giao trách nhiệm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện Quỵết định này.
- Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm giao cho các địa phương trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th...
- Điều 10. Đối tượng và mức chi cho công tác thẩm tra đề án chuyên đề và các báo cáo thẩm tra khác do Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân các cấp tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi khoản 2, Điều 20 Quy định kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau: 2. Đối với cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện và UBND cấp xã, 01 nhiệm kỳ được cấp tiền may 01 bộ trang phục cho các đối tượng theo mức chi cụ thể như sau: a)...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1 .Bãi bỏ Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND ngày 02/8/2007 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vững Tàu về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội và Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vững Tàu về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội và Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngà...
- Vũng Tàu về việc điều chỉnh độ tuổi hưởng chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên cho người từ 85 tuổi hở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội ữên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2009.
- 2. Đối với cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện và UBND cấp xã, 01 nhiệm kỳ được cấp tiền may 01 bộ trang phục cho các đối tượng theo mức chi cụ thể...
- - Đối tượng: Bao gồm toàn bộ cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh (trừ các đối tượng phục vụ Đoàn ĐBQH tỉnh đã được ngân sách Trung ương cấp trực tiếp);
- - Mức chi: 1.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ.
- Left: Điều 2. Sửa đổi khoản 2, Điều 20 Quy định kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau: Right: 1 .Bãi bỏ Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND ngày 02/8/2007 của UBND tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế họach đầu tư, Tài chính, Giáo dục - đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kế họach đầu tư, Tài chính, Giáo dục
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.