Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, sửa đổi một số điểm về quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân khu vực
173/QĐ-NH17
Right document
Về việc hỗ trợ tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án dân sự
136/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi một số điểm về quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân khu vực
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án dân sự
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án dân sự
- Về việc bổ sung, sửa đổi một số điểm về quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân khu vực
Left
Điều 1
Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số điểm về quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Khu vực ban hành theo quyết định số 113/QĐ-NH5 ngày 17/4/1995 và quyết định số 142/QĐ-NH17 ngày 21/5/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1.1 Điều 6 (mới): Mỗi tỉnh - thành phố hoặc một vùng kinh tế thuộc tỉnh, thành phố có tối thiể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hỗ trợ tài chính để thi hành án 1. Đối tượng được hỗ trợ tài chính để thực hiện nghĩa vụ thi hành án trong một bản án, quyết định dân sự là cơ quan, tổ chức do Nhà nước thành lập, hoạt động hoàn toàn bằng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp (sau đây gọi tắt là tổ chức phải thi hành án), gồm: a) Cơ quan nhà nước; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng được hỗ trợ tài chính để thi hành án
- Đối tượng được hỗ trợ tài chính để thực hiện nghĩa vụ thi hành án trong một bản án, quyết định dân sự là cơ quan, tổ chức do Nhà nước thành lập, hoạt động hoàn toàn bằng kinh phí do ngân sách nhà n...
- a) Cơ quan nhà nước;
- Bổ sung, sửa đổi một số điểm về quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Khu vực ban hành theo quyết định số 113/QĐ-NH5 ngày 17/4/1995 và quyết định số 142/QĐ-NH17 ngày 21/5/1996 của...
- 1.1 Điều 6 (mới):
- Mỗi tỉnh - thành phố hoặc một vùng kinh tế thuộc tỉnh, thành phố có tối thiểu 12 Quỹ tín dụng nhân dân tự nguyện tham gia thì được thành lập Quỹ tín dụng nhân dân Khu vực (sau đây viết tắt là Quỹ t...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều không có hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ tài chính để thi hành án Tổ chức phải thi hành án nêu tại Điều 1 Quyết định này được hỗ trợ tài chính để thực hiện nghĩa vụ thi hành án khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Việc thi hành án làm cho tổ chức phải thi hành án bị ảnh hưởng lớn đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao; phải ngừng hoạt động; bị giải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ tài chính để thi hành án
- Tổ chức phải thi hành án nêu tại Điều 1 Quyết định này được hỗ trợ tài chính để thực hiện nghĩa vụ thi hành án khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Việc thi hành án làm cho tổ chức phải thi hành án bị ảnh hưởng lớn đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao; phải ngừng hoạt động; bị giải thể hoặc ảnh hưởng đến an ninh, quốc phòng, trật tự công c...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều không có hiệu lực.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ quản lý các tổ chức tín dụng nhân dân, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám đốc Quỹ tín dụng Trung ương, Giám đốc Quỹ tín dụng Khu vực, Quỹ tín dụng nhân dân thi hành quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi hỗ trợ tài chính để thi hành án 1. Hỗ trợ tài chính để thi hành án chỉ thực hiện đối với việc thanh toán tiền thi hành án cho người được thi hành án. 2. Không hỗ trợ để thi hành án đối với những khoản phải nộp vào ngân sách nhà nước và những khoản phải nộp cho các cơ quan tiến hành tố tụng trong quá trình xét xử và thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi hỗ trợ tài chính để thi hành án
- 1. Hỗ trợ tài chính để thi hành án chỉ thực hiện đối với việc thanh toán tiền thi hành án cho người được thi hành án.
- 2. Không hỗ trợ để thi hành án đối với những khoản phải nộp vào ngân sách nhà nước và những khoản phải nộp cho các cơ quan tiến hành tố tụng trong quá trình xét xử và thi hành án, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ quản lý các tổ chức tín dụng nhân dân, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành...
Unmatched right-side sections