Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thành lập Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sơn La
46/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
179/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thành lập Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- Thành lập Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sơn La. Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sơn La là đơn vị sự nghiệp có thu, thực hiện chức năng kiếm định chất lượng xây dựng và vật liệu xây dựng, tư vấn, nghiên cứu khoa học phục vụ cho công tác quản lý nhà nước về chất lượng xây dựng và vật liệu xây dựng trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan...
- Thành lập Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sơn La.
- Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sơn La là đơn vị sự nghiệp có thu, thực hiện chức năng kiếm định chất lượng xây dựng và vật liệu xây dựng, tư vấn, nghiên cứu khoa học phục vụ cho công tác q...
- Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sơn La có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng và được mở tài khoản đế hoạt động theo quy định của pháp luật. Trụ sở làm việc đóng tại thị xã Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng 1. Thực hiện công tác thí nghiệm, kiểm định, kiểm tra chất lượng xây dựng phục vụ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và vật liệu xây dựng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu.
- 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng
- a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng
- 1. Thực hiện công tác thí nghiệm, kiểm định, kiểm tra chất lượng xây dựng phục vụ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và vật liệu xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua trao đổi, buôn bán. 2. Chất lượng sản phẩm, hàng hoá l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua tr...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan
Unmatched right-side sections