Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa. Mã số đăng ký: QCVN 72: 2013/BGTVT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa.
  • Mã số đăng ký: QCVN 72: 2013/BGTVT
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 251/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 02 năm 2014. Bãi bỏ Quyết định số 16/2005/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 3 năm 2005 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 325 - 04 Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chạy tuyến ven biển.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 04 Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chạy tuyến ven biển.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 251/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người... Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 02 năm 2014. Bãi bỏ Quyết định số 16/2005/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 3 năm 2005 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 325
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã và Thủ trưởng các sở, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Giám đốc Công an tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định việc tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Hoạt động vận tải đường thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộc phạm vi điều chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và hoạt động kinh doanh vận tải trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu du lịch khép kín.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền gồm: Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) ; Phòng Kinh tế và hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH TRONG CÁC KHU DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa. 2. Khu du lịch phải có bến để phương tiện cập, neo, buộc thuận tiện, an toàn, được cơ quan có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch, bao gồm: a) Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; b) Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng theo chuyến. 2. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định trong khu du lịch là việc tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Sở Giao thông vận tải quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch nằm trên địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lên thuộc tỉnh Quảng Ngãi hoặc có liên quan đến địa giới hành chính của tỉnh lân cận. 2. Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Thẩm quyền chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Quy định này. b) Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014. 2. Trang bị đầy đủ thiết bị kỹ thuật an toàn, hệ thống thông tin liên lạc, phao cứu sinh và dụng c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa. Mã số đăng ký: QCVN 72: 2013/BGTVT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa.
  • Mã số đăng ký: QCVN 72: 2013/BGTVT
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
  • 1. Đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014.
  • 2. Trang bị đầy đủ thiết bị kỹ thuật an toàn, hệ thống thông tin liên lạc, phao cứu sinh và dụng cụ nổi cá nhân, thiết bị phòng cháy và chữa cháy đảm bảo hoạt động tốt
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vận tải trong khu du lịch 1. Lập danh sách thuyền viên trên phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quy định này gửi cơ quan quản lý nhà nước về vận tải trong khu du lịch. 2. Lập danh sách hành khách theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện 1. Trách nhiệm của thuyền trưởng a) Chịu trách nhiệm cao nhất về an toàn, an ninh trật tự trong suốt hành trình; b) Thông báo kịp thời cho hành khách về điều kiện thời tiết bất thường hay sự cố bất thường trên phương tiện hoặc trong khu du lịch; c) Chỉ nhận kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ và hành khách 1. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ a) Thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc được giao, chấp hành nghiêm chỉnh mệnh lệnh của thuyền trưởng hoặc người chỉ huy trực tiếp; b) Hướng dẫn hành khách lên, xuống, ngồi ổn định và sắp xếp hành lý trên phương tiện; c) Tham gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Trường hợp lỗi do tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải được thực hiện theo Điều 15 Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa; 2. Trường hợp bất khả kháng được thực hiện theo Điều 16 T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư xây dựng bến khách ngang sông 1. Việc đầu tư xây dựng bến khách ngang sông phải tuân thủ những quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; phòng cháy, chữa cháy; bảo vệ môi trường; tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, bảo đảm an toàn giao thông và các quy định có liên quan khác trong quá trình tổ chức quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện hoạt động của bến khách ngang sông 1. Bến không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi. 2. Có đường, cầu dẫn hoặc bãi chuồi đảm bảo cho người, phương tiện giao thông đường bộ lên xuống an toàn, thuận tiện; có đủ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện phương tiện và người điều khiển phương tiện vận tải tại bến khách ngang sông 1. Phương tiện vận tải khách ngang sông a) Đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014. b) Đối với phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông 1. Lập thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng bến khách ngang sông theo quy định tại Khoản 3 Điều 13 Quy định này. 2. Duy trì điều kiện hoạt động của bến khách ngang sông theo quy định tại Điều 14 Quy định này. 3. Trường hợp cho thuê khai thác bến khách ngang sông thì phải thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của chủ khai thác bến khách ngang sông 1. Chấp hành các quy định bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ và phòng chống lụt bão. 2. Xây dựng phương án cứu hộ, cứu nạn tại bến khách ngang sông, thực hiện việc cứu người, hành lý, phương tiện khi xảy ra tai nạn; phối hợp với UBND cấp xã, lực lượng công an, thanh tra gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Đo đạc kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn cho phương tiện theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện vận tải tại bến khách ngang sông 1. Khi điều khiển phương tiện thủy nội địa phải mang theo giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hoặc giấy chứng nhận học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa phù hợp với phương tiện điều khiển và các giấy tờ liên quan đến phương tiện được cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của hành khách khi tham gia giao thông tại bến khách ngang sông 1. Chấp hành sự hướng dẫn của thuyền viên và người lái phương tiện. 2. Sử dụng áo phao, phao cứu sinh và dụng cụ nổi cá nhân trên phương tiện theo đúng quy cách. 3. Giữ gìn vệ sinh môi trường, không xả rác và các chất bẩn khác ở khu vực bến khách ngang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý tai nạn trong vùng nước bến khách ngang sông 1. Việc xử lý tai nạn trong vùng nước thuộc bến khách ngang sông thực hiện theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 27/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. 2. Trường hợp phương tiện đắm trong vùng nước bến k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải các tỉnh có liên quan trong việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của sở, ngành liên quan 1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan tổ chức tập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch. b) Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng và UBND cấp xã tổ chức tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này; kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trong khu du lịch và bến khách ngang sông trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tổ chức quản lý bến khách ngang sông và phương tiện vận tải thủy nội địa hoạt động vận tải khách ngang sông theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này. 2. Có ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất bằng văn bản theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải đối với nơi d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung không có trong Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về giao thông đường thủy nội địa và pháp luật có liên quan khác. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, trường hợp có vướng mắc phát sinh thì các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.