Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 25
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 251/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã và Thủ trưởng các sở, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định việc tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Hoạt động vận tải đường thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộc phạm vi điều chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và hoạt động kinh doanh vận tải trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu du lịch khép kín.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền gồm: Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) ; Phòng Kinh tế và hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH TRONG CÁC KHU DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa. 2. Khu du lịch phải có bến để phương tiện cập, neo, buộc thuận tiện, an toàn, được cơ quan có thẩm quyền...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung Đơn vị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải đường thủy nội địa. 2. Phương tiện phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định; phù hợp với hình thức và phương án kinh doanh. 3. Thuyền viên phải có bằng, chứng chỉ chu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
  • 1. Đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa.
  • 2. Khu du lịch phải có bến để phương tiện cập, neo, buộc thuận tiện, an toàn, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chung
  • Đơn vị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
  • 1. Đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa.
  • 2. Khu du lịch phải có bến để phương tiện cập, neo, buộc thuận tiện, an toàn, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động.
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện chung Đơn vị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải đường thủy nội địa. 2. Phương tiện phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bả...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch, bao gồm: a) Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; b) Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng theo chuyến. 2. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định trong khu du lịch là việc tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Sở Giao thông vận tải quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch nằm trên địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lên thuộc tỉnh Quảng Ngãi hoặc có liên quan đến địa giới hành chính của tỉnh lân cận. 2. Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Thẩm quyền chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Quy định này. b) Ủ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này. 2. Có văn bản chấp thuận tuyến hoạt động và phương án khai thác tuyến của cơ quan có thẩm quyền nơi đơn vị kinh doan...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
  • 1. Thẩm quyền chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
  • a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này.
  • Có văn bản chấp thuận tuyến hoạt động và phương án khai thác tuyến của cơ quan có thẩm quyền nơi đơn vị kinh doanh nộp đơn đăng ký vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định.
  • 3. Nhân viên phục vụ trên phương tiện phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
  • b) Ủy ban nhân dân cấp huyện chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch do cấp mình và cấp xã quản lý theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 6 Quy định này.
  • 2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch Right: Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • Left: a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Quy định này. Right: Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thủ tục đăng ký tuyến hoạt động vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định.
  • Left: c) Phương án hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quy định này; Right: Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
Target excerpt

Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định n...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014. 2. Trang bị đầy đủ thiết bị kỹ thuật an toàn, hệ thống thông tin liên lạc, phao cứu sinh và dụng c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa, gồm kinh doanh vận tải hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
  • 1. Đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014.
  • 2. Trang bị đầy đủ thiết bị kỹ thuật an toàn, hệ thống thông tin liên lạc, phao cứu sinh và dụng cụ nổi cá nhân, thiết bị phòng cháy và chữa cháy đảm bảo hoạt động tốt
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014.
  • 2. Trang bị đầy đủ thiết bị kỹ thuật an toàn, hệ thống thông tin liên lạc, phao cứu sinh và dụng cụ nổi cá nhân, thiết bị phòng cháy và chữa cháy đảm bảo hoạt động tốt
  • đối với phương tiện hoạt động trong khu du lịch ven biển còn phải lắp đặt thiết bị VHF đảm bảo liên lạc với Ban Quản lý khu du lịch 24/24 giờ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều kiện phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch Right: Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa, gồm kinh doanh vận tải hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa, gồm kinh doanh vận tải hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vận tải trong khu du lịch 1. Lập danh sách thuyền viên trên phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quy định này gửi cơ quan quản lý nhà nước về vận tải trong khu du lịch. 2. Lập danh sách hành khách theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện 1. Trách nhiệm của thuyền trưởng a) Chịu trách nhiệm cao nhất về an toàn, an ninh trật tự trong suốt hành trình; b) Thông báo kịp thời cho hành khách về điều kiện thời tiết bất thường hay sự cố bất thường trên phương tiện hoặc trong khu du lịch; c) Chỉ nhận kh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bộ Công an Chủ trì hoặc phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra các hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa và xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện
  • 1. Trách nhiệm của thuyền trưởng
  • a) Chịu trách nhiệm cao nhất về an toàn, an ninh trật tự trong suốt hành trình;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Bộ Công an
  • Chủ trì hoặc phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra các hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa và xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện
  • 1. Trách nhiệm của thuyền trưởng
  • a) Chịu trách nhiệm cao nhất về an toàn, an ninh trật tự trong suốt hành trình;
Target excerpt

Điều 12. Bộ Công an Chủ trì hoặc phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra các hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa và xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ và hành khách 1. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ a) Thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc được giao, chấp hành nghiêm chỉnh mệnh lệnh của thuyền trưởng hoặc người chỉ huy trực tiếp; b) Hướng dẫn hành khách lên, xuống, ngồi ổn định và sắp xếp hành lý trên phương tiện; c) Tham gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Trường hợp lỗi do tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải được thực hiện theo Điều 15 Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa; 2. Trường hợp bất khả kháng được thực hiện theo Điều 16 T...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bộ Y tế Ban hành quy định về tiêu chuẩn, việc khám sức khỏe và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe của thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Xử lý các trường hợp phát sinh
  • Trường hợp lỗi do tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải được thực hiện theo Điều 15 Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hà...
  • 2. Trường hợp bất khả kháng được thực hiện theo Điều 16 Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Bộ Y tế
  • Ban hành quy định về tiêu chuẩn, việc khám sức khỏe và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe của thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý các trường hợp phát sinh
  • Trường hợp lỗi do tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải được thực hiện theo Điều 15 Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hà...
  • 2. Trường hợp bất khả kháng được thực hiện theo Điều 16 Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Target excerpt

Điều 15. Bộ Y tế Ban hành quy định về tiêu chuẩn, việc khám sức khỏe và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe của thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư xây dựng bến khách ngang sông 1. Việc đầu tư xây dựng bến khách ngang sông phải tuân thủ những quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; phòng cháy, chữa cháy; bảo vệ môi trường; tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, bảo đảm an toàn giao thông và các quy định có liên quan khác trong quá trình tổ chức quản l...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này. 2. Có hợp đồng với người thuê vận tải. 3. Nhân viên phục vụ trên phương tiện phải được tập huấn về nghiệp vụ và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Đầu tư xây dựng bến khách ngang sông
  • 1. Việc đầu tư xây dựng bến khách ngang sông phải tuân thủ những quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng
  • phòng cháy, chữa cháy
Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến
  • Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đầu tư xây dựng bến khách ngang sông
  • 1. Việc đầu tư xây dựng bến khách ngang sông phải tuân thủ những quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng
  • phòng cháy, chữa cháy
Target excerpt

Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị đị...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện hoạt động của bến khách ngang sông 1. Bến không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi. 2. Có đường, cầu dẫn hoặc bãi chuồi đảm bảo cho người, phương tiện giao thông đường bộ lên xuống an toàn, thuận tiện; có đủ th...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bộ Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa quy định tại Nghị định này. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định này. 3. Tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải thủy nội địa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều kiện hoạt động của bến khách ngang sông
  • 1. Bến không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi.
  • 2. Có đường, cầu dẫn hoặc bãi chuồi đảm bảo cho người, phương tiện giao thông đường bộ lên xuống an toàn, thuận tiện
Added / right-side focus
  • Điều 11. Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa quy định tại Nghị định này.
  • 2. Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện hoạt động của bến khách ngang sông
  • 1. Bến không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện hoạt động an toàn, thuận lợi.
  • 2. Có đường, cầu dẫn hoặc bãi chuồi đảm bảo cho người, phương tiện giao thông đường bộ lên xuống an toàn, thuận tiện
Target excerpt

Điều 11. Bộ Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa quy định tại Nghị định này. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định này. 3. Tổ chức than...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện phương tiện và người điều khiển phương tiện vận tải tại bến khách ngang sông 1. Phương tiện vận tải khách ngang sông a) Đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014. b) Đối với phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông 1. Lập thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng bến khách ngang sông theo quy định tại Khoản 3 Điều 13 Quy định này. 2. Duy trì điều kiện hoạt động của bến khách ngang sông theo quy định tại Điều 14 Quy định này. 3. Trường hợp cho thuê khai thác bến khách ngang sông thì phải thực...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn các đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa thực hiện các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông
  • 1. Lập thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng bến khách ngang sông theo quy định tại Khoản 3 Điều 13 Quy định này.
  • 2. Duy trì điều kiện hoạt động của bến khách ngang sông theo quy định tại Điều 14 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn các đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa thực hiện các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông
  • 1. Lập thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng bến khách ngang sông theo quy định tại Khoản 3 Điều 13 Quy định này.
  • 2. Duy trì điều kiện hoạt động của bến khách ngang sông theo quy định tại Điều 14 Quy định này.
Target excerpt

Điều 13. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn các đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa thực hiện các quy định tại Nghị định này và các quy đị...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của chủ khai thác bến khách ngang sông 1. Chấp hành các quy định bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ và phòng chống lụt bão. 2. Xây dựng phương án cứu hộ, cứu nạn tại bến khách ngang sông, thực hiện việc cứu người, hành lý, phương tiện khi xảy ra tai nạn; phối hợp với UBND cấp xã, lực lượng công an, thanh tra gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Đo đạc kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn cho phương tiện theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện vận tải tại bến khách ngang sông 1. Khi điều khiển phương tiện thủy nội địa phải mang theo giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hoặc giấy chứng nhận học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa phù hợp với phương tiện điều khiển và các giấy tờ liên quan đến phương tiện được cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của hành khách khi tham gia giao thông tại bến khách ngang sông 1. Chấp hành sự hướng dẫn của thuyền viên và người lái phương tiện. 2. Sử dụng áo phao, phao cứu sinh và dụng cụ nổi cá nhân trên phương tiện theo đúng quy cách. 3. Giữ gìn vệ sinh môi trường, không xả rác và các chất bẩn khác ở khu vực bến khách ngang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý tai nạn trong vùng nước bến khách ngang sông 1. Việc xử lý tai nạn trong vùng nước thuộc bến khách ngang sông thực hiện theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 27/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. 2. Trường hợp phương tiện đắm trong vùng nước bến k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải các tỉnh có liên quan trong việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của sở, ngành liên quan 1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan tổ chức tập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch. b) Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng và UBND cấp xã tổ chức tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này; kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trong khu du lịch và bến khách ngang sông trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tổ chức quản lý bến khách ngang sông và phương tiện vận tải thủy nội địa hoạt động vận tải khách ngang sông theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này. 2. Có ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất bằng văn bản theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải đối với nơi d...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • 1. Tổ chức quản lý bến khách ngang sông và phương tiện vận tải thủy nội địa hoạt động vận tải khách ngang sông theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này.
  • 2. Có ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất bằng văn bản theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải đối với nơi dự kiến xây dựng bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của cấp xã.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  • Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác của người lao động trong hoạt động...
  • Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về các chế độ, chính sách đối với người khuyết tật, người cao tuổi và các đối tượng chính sách khác khi sử dụng các...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • 1. Tổ chức quản lý bến khách ngang sông và phương tiện vận tải thủy nội địa hoạt động vận tải khách ngang sông theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này.
  • 2. Có ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất bằng văn bản theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải đối với nơi dự kiến xây dựng bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của cấp xã.
Target excerpt

Điều 16. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác của ng...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung không có trong Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về giao thông đường thủy nội địa và pháp luật có liên quan khác. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, trường hợp có vướng mắc phát sinh thì các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa bằng phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là phương tiện). Nghị định này không áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội địa trong các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh vận tải là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng phương tiện thủy nội địa. 2. Kinh doanh vận tải đường thủy nội địa là hoạt động của đơn vị kinh doanh sử dụng phương tiện thủy nội địa để vận tải...
Điều 4. Điều 4. Các hình thức kinh doanh vận tải đường thủy nội địa Kinh doanh vận tải đường thủy nội địa bao gồm các hình thức sau: 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; 2. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến; 3. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch; 4. Kinh doanh vận tải hành khách ngang sông; 5. Kinh doanh vận t...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 8. Điều 8. Điều kiện kinh doanh vận chuyển khách du lịch Đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 7 của Nghị định này. 2. Phương tiện phải được cấp biển hiệu riêng cho phương tiện vận chuyển khách du lịch theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. 3. Nhân viên ph...
Điều 9. Điều 9. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách ngang sông Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách ngang sông phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Đơn vị kinh doanh phải được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận vận tải hành khách ngang sông theo quy định. Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thủ tục chấp thuận vận tải hành khách ngang sông. 2....