Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đ...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (viết tắt là Nghị định số 210/2013/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về Chính sách khuyến khích d...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp được nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp được nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Y tế; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thanh toán kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ 1. Nhà đầu tư được thanh toán tiền hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước khi có đầy đủ hồ sơ theo quy định và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung hồ sơ cung cấp. Các khoản kinh phí hỗ trợ thuộc dự toán ngân sách được giao hàng năm. 2. Ngân sách nhà nước thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thanh toán kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ
  • Nhà đầu tư được thanh toán tiền hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước khi có đầy đủ hồ sơ theo quy định và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung hồ sơ cung cấp.
  • Các khoản kinh phí hỗ trợ thuộc dự toán ngân sách được giao hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông Vận tả...
  • Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi
  • Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 thuộc các lĩnh vực sau: 1. Dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm có công suất nhỏ hơn so với công suất quy định tại Nghị địn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 và Điểm c Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP. Sau khi hoàn thành nhà máy được thanh toán tối thiểu 70% tổng kinh phí hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 và Điểm c Khoản 1 Điều 16 Nghị địn...
  • Sau khi hoàn thành nhà máy được thanh toán tối thiểu 70% tổng kinh phí hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm có công suất nhỏ hơn so với công suất quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP;
  • 2. Dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc có quy mô nhỏ hơn so với quy mô quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP;
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 thuộc các lĩnh vự... Right: b) Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư được hỗ trợ là doanh nghiệp, hợp tác xã được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quy định này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP bao gồm nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương; kinh phí do ngân sách địa phương đảm bảo; vốn lồng ghép từ các chương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nguồn kinh phí
  • 1. Nguồn kinh phí chi đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP bao gồm nguồn ngân sách trung ương...
  • kinh phí do ngân sách địa phương đảm bảo
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nhà đầu tư được hỗ trợ là doanh nghiệp, hợp tác xã được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quy định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hình thức và nguyên tắc thực hiện hỗ trợ 1. Hình thức thực hiện hỗ trợ Nhà đầu tư được lựa chọn một trong hai hình thức thực hiện hỗ trợ như sau: a) Hình thức thực hiện đầu tư theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành: Điều kiện là các nội dung hỗ trợ đầu tư phải được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt thiết kế, dự toán hạng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán các khoản kinh phí hỗ trợ 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc qua đường bưu điện) đến Sở Tài chính. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh toán các khoản kinh phí hỗ trợ
  • Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc qua đường bưu điện) đến Sở Tài chính.
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ, phối hợp với Kho bạc nhà nước thực hiện chi trả tiền hỗ trợ cho đối tượng đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hình thức và nguyên tắc thực hiện hỗ trợ
  • 1. Hình thức thực hiện hỗ trợ
  • Nhà đầu tư được lựa chọn một trong hai hình thức thực hiện hỗ trợ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẶC THÙ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẶC THÙ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Điều kiện hỗ trợ Thỏa mãn các điều kiện sau: a) Cơ sở giết mổ tập trung công nghiệp có công suất giết mổ một ngày đêm phải đạt tối thiểu 20 con bò, trâu hoặc 100 con heo hoặc 500 con gia cầm. b) Dự án nằm trong khu quy hoạch giết mổ gia súc, gia cầm được duyệt hoặc được Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước theo từng trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 6 và Điều 8 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Các quy định ưu đãi về đất đai và trình tự, thủ tục,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước theo từng trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 6 và Điều 8 Nghị định số 210/20...
  • Các quy định ưu đãi về đất đai và trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định tại Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
  • 1. Điều kiện hỗ trợ
  • Thỏa mãn các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc 1. Điều kiện hỗ trợ Thỏa mãn các điều kiện sau: a) Cơ sở có quy mô chăn nuôi thường xuyên tập trung từ 500 con trở lên đối với lợn thịt; hoặc từ 200 con trở lên đối với trâu, bò, dê; hoặc từ 100 con đối với bò thịt cao sản nhập ngoại. b) Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt của cơ quan nhà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán hỗ trợ ngân sách nhà nước về tiền thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư được ngân sách Nhà nước hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP. a) Mức ngân sách hỗ trợ: Nhà đầu tư có dự án nông nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thanh toán hỗ trợ ngân sách nhà nước về tiền thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư được ngân sách Nhà nước hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP.
  • Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư được ngân sách nhà nước hỗ trợ 20% tiền thuê đất, thuê mặt nước cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc
  • Thỏa mãn các điều kiện sau:
  • a) Cơ sở có quy mô chăn nuôi thường xuyên tập trung từ 500 con trở lên đối với lợn thịt; hoặc từ 200 con trở lên đối với trâu, bò, dê; hoặc từ 100 con đối với bò thịt cao sản nhập ngoại.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều kiện hỗ trợ Right: a) Mức ngân sách hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đầu tư vùng sản xuất rau an toàn 1. Điều kiện hỗ trợ Thỏa mãn các điều kiện sau: a) Có quy mô diện tích trồng tập trung từ 05 ha trở lên. Diện tích đất trồng rau an toàn nêu tại điểm a khoản 1 Điều này là diện tích đất mà doanh nghiệp, hợp tác xã được Nhà nước cho thuê hoặc diện tích do doanh nghiệp, hợp tác xã liên doan...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thanh toán kinh phí hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực theo quy định tại điểm a, khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Hồ sơ đề nghị tạm ứng gồm có: a) Công văn đề nghị tạm ứng kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thanh toán kinh phí hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực theo quy định tại điểm a, khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 210/2013/NĐ-...
  • 2. Hồ sơ đề nghị tạm ứng gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đầu tư vùng sản xuất rau an toàn
  • 1. Điều kiện hỗ trợ
  • Thỏa mãn các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư vùng sản xuất cây dược liệu: cây quế và cây sa nhân 1. Điều kiện hỗ trợ Thỏa mãn các điều kiện sau: a) Đối với dự án trồng cây có quy mô diện tích từ 30 ha trở lên đối với cây quế hoặc từ 20 ha trở lên đối với cây sa nhân. Đối với cơ sở sản xuất cây giống có quy mô 500.000 cây giống quế/năm trở lên hoặc 200.000 câ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ kinh phí phát triển thị trường theo quy định tại điểm b, khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP của Chính phủ và đảm bảo phù hợp với quy định tại điểm 2.21, khoản 2, Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường
  • Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ kinh phí phát triển thị trường theo quy định tại điểm b, khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP của Chính phủ và đảm...
  • 2. Hồ sơ đề nghị tạm ứng gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư vùng sản xuất cây dược liệu: cây quế và cây sa nhân
  • 1. Điều kiện hỗ trợ
  • Thỏa mãn các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư; lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư, giám sát đầu tư và chế độ báo cáo 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Chương II, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT. 2. Lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư, giám sát đầu tư và chế độ báo cáo: Thực hiện theo quy định tại C...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ 1. Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ được thực hiện theo các quy định cụ thể của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia và Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, ngành, địa phương. Tùy theo tính chất và quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
  • Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ được thực hiện theo các quy định cụ thể của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia và Quỹ Phát triển kho...
  • Tùy theo tính chất và quy mô của dự án, doanh nghiệp đăng ký và tiến hành các thủ tục đề nghị hỗ trợ và chỉ được một trong các quỹ nêu trên thực hiện thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư; lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư, giám sát đầu tư và chế độ báo cáo
  • 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Chương II, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT.
  • 2. Lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư, giám sát đầu tư và chế độ báo cáo: Thực hiện theo quy định tại Chương III, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh và lồng ghép các nguồn vốn từ các chương trình, dự án có cùng mục tiêu.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thanh toán hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước từ Điều 10 đến Điều 16 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn. 2. Hồ sơ tạm ứng kinh phí hỗ trợ: a) Công văn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thanh toán hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản
  • Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước từ Điều 10 đến Điều 16 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và đã được Ủy ba...
  • 2. Hồ sơ tạm ứng kinh phí hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Ngân sách tỉnh và lồng ghép các nguồn vốn từ các chương trình, dự án có cùng mục tiêu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ Right: 3. Hồ sơ thanh toán kinh phí hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Trên cơ sở đề xuất danh mục các dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý Khu kinh tế, Ban quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; UBND các huyện, thành phố, giao...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Dự toán kinh phí hỗ trợ 1. Hàng năm vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách. Căn cứ vào chủ trương, chính sách phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp, Doanh nghiệp có dự án hỗ trợ kinh phí của nhà nước lập kế hoạch gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, đồng thời gửi đến S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Dự toán kinh phí hỗ trợ
  • Hàng năm vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách.
  • Căn cứ vào chủ trương, chính sách phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp, Doanh nghiệp có dự án hỗ trợ kinh phí của nhà nước lập kế hoạch g...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Trên cơ sở đề xuất danh mục các dự án khuyến khích đầu tư vào nông
Rewritten clauses
  • Left: b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tổng hợp, xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp, hợp tác xã hàng năm và trung hạn, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,... Right: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp kế hoạch kinh phí hỗ trợ của các doanh nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đã thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực mà thỏa mãn các điều kiện để được hưởng hỗ trợ thì được hỗ trợ như sau: a) Được hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án thực hiện sau ngày Quy định này có hiệu lực. b) Không hỗ trợ đối với các hạng mục đầu tư, gói thầu đã thực hiện trước...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ 1. Việc quyết toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. 2. Các khoản kinh phí còn dư (nếu có) phải hoàn trả lại ngân sách nhà nước, trường hợp có nhu cầu sử dụng phải báo cáo Bộ Tài chính xem xét xử lý theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ
  • 1. Việc quyết toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.
  • 2. Các khoản kinh phí còn dư (nếu có) phải hoàn trả lại ngân sách nhà nước, trường hợp có nhu cầu sử dụng phải báo cáo Bộ Tài chính xem xét xử lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Dự án đã thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực mà thỏa mãn các điều kiện để được hưởng hỗ trợ thì được hỗ trợ như sau:
  • a) Được hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án thực hiện sau ngày Quy định này có hiệu lực.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề chưa phù hợp hoặc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị, địa phương, doanh nghiệp, hợp tác xã có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo Sở Tài chính và các cơ quan chuyên ngành giám sát việc thực hiện triển khai các dự án trong tỉnh, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ theo quy định của pháp luật. Trường hợp phát hiện những khoản hỗ trợ sai quy định, lập biên bản ra quyết định thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo Sở Tài chính và các cơ quan chuyên ngành giám sát việc thực hiện triển khai các dự án trong tỉnh, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ the...
  • Trường hợp phát hiện những khoản hỗ trợ sai quy định, lập biên bản ra quyết định thu hồi và xử lý theo các quy định hiện hành.
  • Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo thực hiện các khoản kinh phí hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng h...
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề chưa phù hợp hoặc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị, địa phương, doanh nghiệp, hợp tác xã có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 2 Mục 2 HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC, PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VÀ ÁP DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Mục 3 Mục 3 HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG CỦA CƠ SỞ KINH DOANH VÀ HỖ TRỢ KHÁC
Mục 4 Mục 4 LẬP DỰ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 5 Mục 5 THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ
Điều 16. Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 04 năm 2015 và thay thế Thông tư số 84/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách tài chính khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 của C...