Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động; chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức
  • làm công tác công nghệ thông tin tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động
  • chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 9949/TTr-UBND ngày 04/12/2009 của UBND tỉnh về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (kèm theo Tờ trình 9949/TTr-UBND).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức (sau đây gọi chung là cán bộ) chuyên trách làm công tác công nghệ thông tin (CNTT) được thực hiện trong các cơ quan Đảng; cơ quan hành chính Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan) của tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức (sau đây gọi chung là cán bộ) chuyên trách làm công tác công nghệ thông tin (CNTT) được thực hiện trong các cơ quan Đảng
Removed / left-side focus
  • Nhất trí thông qua Tờ trình số 9949/TTr-UBND ngày 04/12/2009 của UBND tỉnh về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động trên đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhất trí thông qua Tờ trình số 9345/TTr-UBND ngày 13/11/2009 của UBND tỉnh về chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin tỉnh Đồng Nai (kèm theo Tờ trình 9345/TTr-UBND).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không áp dụng a) Chế độ trợ cấp thu hút này không áp dụng đối với cán bộ đã hưởng các chế độ, chính sách trợ cấp thu hút khác như: Trợ cấp thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, trợ cấp thu hút quy định trong ngành y tế, giáo dục và đào t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không áp dụng
  • a) Chế độ trợ cấp thu hút này không áp dụng đối với cán bộ đã hưởng các chế độ, chính sách trợ cấp thu hút khác như:
  • Trợ cấp thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, trợ cấp thu hút quy định trong ngành y tế, giáo dục và đào tạo… của t...
Removed / left-side focus
  • Nhất trí thông qua Tờ trình số 9345/TTr-UBND ngày 13/11/2009 của UBND tỉnh về chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin tỉnh Đồng Nai (kèm theo Tờ t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhất trí thông qua Tờ trình số 9751/TTr-UBND ngày 27/11/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai (kèm theo Tờ trình 9751/TTr-UBND).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở dữ liệu thuộc chức năng, nhiệm vụ của ngành, địa phương: Là các cơ sở dữ liệu (CSDL) dùng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước của tỉnh như: CSDL văn kiện Đảng của Tỉnh ủy; CSDL Kiểm tra Đảng; CSDL Đảng viên của tỉnh; CSDL văn bản pháp luật tỉnh; CSDL dân cư; CSDL về cán bộ, công chức, viên chức; CS...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Cơ sở dữ liệu thuộc chức năng, nhiệm vụ của ngành, địa phương: Là các cơ sở dữ liệu (CSDL) dùng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước của tỉnh như: CSDL văn kiện Đảng của Tỉnh ủy
  • CSDL Kiểm tra Đảng
Removed / left-side focus
  • Nhất trí thông qua Tờ trình số 9751/TTr-UBND ngày 27/11/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh, định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn về trình độ cán bộ chuyên trách CNTT - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng về công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên; - Trình độ ngoại ngữ: Anh văn trình độ B hoặc tương đương trở lên; - Khả năng: Quản lý, tư vấn bảo trì và phát triển hệ thống mạng thông tin, CSDL.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn về trình độ cán bộ chuyên trách CNTT
  • - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng về công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên;
  • - Trình độ ngoại ngữ: Anh văn trình độ B hoặc tương đương trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh, định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo luật định.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Mức trợ cấp thu hút Cán bộ chuyên trách công tác CNTT thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2, Điều 1 và đủ tiêu chuẩn về trình độ quy định tại Điều 4 của Quyết định này, ngoài tiền lương hưởng theo ngạch, bậc, theo bằng cấp chuyên môn đào tạo và phụ cấp, các chế độ quy định của Nhà nước còn được hưởng trợ cấp thu hút hàng...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí chi trả Kinh phí chi trả trợ cấp thu hút đối với cán bộ làm công tác CNTT được thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước, thuộc cấp ngân sách nào thì cấp đó đảm nhiệm và được chi trả trong dự toán thường xuyên hàng năm của các cơ quan, đơn vị. 2. Nguyên tắc chi trả a) Trợ cấp thu hút đối với cán bộ là...
Điều 7. Điều 7. Thời gian được hưởng trợ cấp thu hút là 05 năm.
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Trách nhiệm chung của các cơ quan a) Các cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiệm tuyển dụng và bố trí nhân sự làm công tác CNTT phù hợp với chỉ tiêu biên chế, kế hoạch ứng dụng CNTT theo yêu cầu, nhiệm vụ được giao và cơ sở vật chất trang thiết bị CNTT hiện có; tạo điều kiện, sắp xếp, bố trí thời gian để...
Điều 9. Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 10. Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.