Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau: I. Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô . 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . 1. Sở Tài chính, Cục Thuế Thanh Hóa, các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện; đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Giao Sở Tài chính theo dõi, nếu tro...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: a) Người lớn (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 20.000 đồng/thẻ/năm. b) Thiếu nhi (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 10.000 đồng/thẻ/năm. 2. Phí sử dụng phòng đọc đa phương...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Sở Tài chính, Cục Thuế Thanh Hóa, các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết đị...
  • đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Giao Sở Tài chính theo dõi, nếu trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh vướng mắc vượt quá thẩm quyền của Sở thì yêu cầu báo cáo kịp thời về UBND tỉnh để được xem xét, xử lý.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
  • 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu:
  • a) Người lớn (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 20.000 đồng/thẻ/năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài chính, Cục Thuế Thanh Hóa, các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết đị...
  • đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Giao Sở Tài chính theo dõi, nếu trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh vướng mắc vượt quá thẩm quyền của Sở thì yêu cầu báo cáo kịp thời về UBND tỉnh để được xem xét, xử lý.
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: a) Người lớn (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 20.000 đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định thu phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thư viện. - Đối tượng nộp phí: Người sử dụng tài liệu, sách, báo của thư viện. - Đơn vị thu phí: Các thư viện trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
Điều 3. Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thư viện tại Quyết định số 3434/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.