Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt chiến lược phát triển chăn nuôi đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt chiến lược phát triển chăn nuôi đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt "Chiến lược phát triển chăn nuôi đến năm 2020" gồm các nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN 1. Phát triển ngành chăn nuôi trở thành ngành sản xuất hàng hoá, từng bước đáp ứng nhu cầu thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. 2. Tổ chức lại sản xuất ngành chăn nuôi theo hướng gắn sản xuất với thị tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi giai đoạn 2010 - 2015 của tỉnh Hoà Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt "Chiến lược phát triển chăn nuôi đến năm 2020" gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN
  • 1. Phát triển ngành chăn nuôi trở thành ngành sản xuất hàng hoá, từng bước đáp ứng nhu cầu thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương tổ chức thực hiện Chiến lược. b) Xây dựng các Chương trình và Đề án để triển khai, thực hiện mục tiêu và các nội dung của Chiến lược; tổ chức quy hoạch vùng chăn nuôi cho các loại vật nuôi chủ yếu trên phạm vi cả nư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương tổ chức thực hiện Chiến lược.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Một số chính sách khuyến khích phát triển ngành chăn nuôi gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quy...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Bùi Văn Tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Cơ sở, hộ sản xuất giống lợn ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi trâu, dê giống theo quy định của ngành (trừ chăn nuôi chế biến) 2. Phối giống tinh bò Zêbu, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh. 3. Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho toàn tỉnh. 4. Xây dựng lò giết...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là cơ sở chăn nuôi) đầu tư phát triển chăn nuôi được hưởng các chính sách tại quy định này.
Điều 3. Điều 3. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, vốn các chương trình, dự án, vốn vay...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Mục 1: CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI Mục 1: CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Điều 4. Điều 4. Cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để phát triển giống lợn ngoại hướng nạc theo dự án được duyệt và các cơ sở chăn nuôi lợn nái hậu bị để chuyển thành lợn nái sinh sản giống ngoại có quy mô từ 20 con trở lên hoặc 10 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 10 lợn nái này sinh ra để nuôi lợn thương phẩm được hưởng các chính sách cụ th...
Điều 4. Điều 4. Cơ sở chăn nuôi bò cái sinh sản cho phối giống tinh nhóm bò Zêbu để phát triển đàn bò lai và phối giống bò sữa trên nền bò cái lai Zêbu để lai tạo bò hướng sữa được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Cơ sở sử dụng thụ tinh nhân tạo (sau đây viết tắt là: TTNT) để tạo giống bò sữa, bò lai Zêbu được hưởng: a) Đối với tạo giốn...