Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 9346/TTr-UBND ngày 13/11/2009 về Đề án thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (kèm theo Tờ trình và Đề án), cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng nộp phí: a) Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 9346/TTr-UBND ngày 13/11/2009 về Đề án thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (kèm theo Tờ trình và Đề án),...
  • 1. Phạm vi và đối tượng nộp phí:
  • a) Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đối với các tổ chức, cá nhân có chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nhất trí thông qua Tờ trình số 9344/TTr-UBND ngày 13/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh một số nội dung các loại phí, lệ phí về lĩnh vực tài nguyên và môi trường theo Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND ngày 25/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Bổ sung vào khoản 5 quy định về đối tượng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Nhất trí thông qua Tờ trình số 9344/TTr-UBND ngày 13/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh một số nội dung các loại phí, lệ phí về lĩnh vực tài nguyên và môi trường theo Nghị...
  • 1. Bổ sung vào khoản 5 quy định về đối tượng miễn thu lệ phí của Đề án lệ phí địa chính như sau:
  • “Miễn lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp), trừ các hộ gia đình, cá nhân tại các phườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Định kỳ hàng năm có đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
  • 1. Phí bảo hiểm xã hội;
  • 2. Phí bảo hiểm y tế;
Removed / left-side focus
  • - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Định kỳ hàng năm có đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo luật định.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội

Only in the right document

Chương 1 : Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4 Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Chương 2 : Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...
Điều 7 Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.
Chương 3 : Chương 3 : NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau: Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp. Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong t...