Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
32/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
34/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành; UNBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo UBND tỉnh việc thực hiện Quy chế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện; kiểm tra và báo cáo định kỳ hàng quý, năm kết quả thực hiện Quyết định này với UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện; kiểm tra và báo cáo định kỳ hàng quý, năm kết quả thực hiện Quyết định này với UBND tỉnh.
- Điều 2 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành
- UNBND các huyện, thị xã, thành phố
- các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo UBND tỉnh việc thực hiện Quy chế.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/10/2015. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Thông tin và Truyền thông; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2015, thay thế Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2015, thay thế Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
- - Bộ Xây dựng ( báo cáo);
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (báo cáo);
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/10/2015.
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- - UBMT TQVN tỉnh;
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; Right: - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- Left: - Vụ Pháp chế - Bộ TT&TT; Right: - Vụ pháp chế - Bộ Xây dựng (báo cáo);
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ÐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ÐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông đối với các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh tỉnh; các tổ chức, cá nhân tham gia kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện); chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân có liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông đối với các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 2. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh tỉnh; các tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, vận hành, sử dụng thông tin trên hệ thống một cửa điện tử liên t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Phần mềm một cửa điện tử liên thông” là một hệ phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin nhằm tin học hóa các giao dịch giữa tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp với cơ quan hành chính nhà nước và giữa các cơ quan hành chính nhà nước theo cơ chế “một cửa, một cửa liên thông” theo quy định của Chính phủ để giải quy...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thẩm quyền quyết định, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư: Phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư đối với các dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (trừ các công trình xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo) sử dụng nguồn vốn ngân sách t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Thẩm quyền quyết định, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
- 1. Phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư:
- Phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư đối với các dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- “Phần mềm một cửa điện tử liên thông” là một hệ phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin nhằm tin học hóa các giao dịch giữa tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp với cơ quan hành chính nhà nước và giữa cá...
- 2. “Hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính” là hệ thống thông tin phục vụ việc tra cứu thông tin về tình trạng hồ sơ hành chính của tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu triển khai hệ thống một cửa điện tử liên thông Việc triển khai hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh nhằm tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cải cách hành chính, hiện đại hóa nền công vụ theo cơ chế một cửa điện tử liên thông nhằm nâng cao năng lực, chất lượng hoạt động công vụ của cán bộ,...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quy định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quy định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế b...
- Điều 3. Mục tiêu triển khai hệ thống một cửa điện tử liên thông
- Việc triển khai hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh nhằm tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cải cách hành chính, hiện đại hóa nền công vụ theo cơ chế một cửa điện tử...
- Nâng cao chất lượng quản lý, chỉ đạo, điều hành của các cơ quan nhà nước và của lãnh đạo các cấp, các ngành, tăng cường sự giám sát của người dân và doanh nghiệp đối với hoạt động công vụ của các c...
Left
Chương II
Chương II MÔ HÌNH, TỔ CHỨC HỆ THỐNG MỘT CỬA ĐIỆN TỬ LIÊN THÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾTKẾ KỸ THUẬT, THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG, DỰ TOÁN XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾTKẾ KỸ THUẬT, THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG, DỰ TOÁN XÂY DỰNG
- MÔ HÌNH, TỔ CHỨC HỆ THỐNG MỘT CỬA ĐIỆN TỬ LIÊN THÔNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Mô hình, tổ chức hệ thống một cửa điện tử liên thông 1. Phần mềm một cửa điện tử liên thông triển khai tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh được tổ chức theo mô hình quản lý tập trung với cơ sở dữ liệu được dùng chung đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh và cung cấp toàn bộ văn bản, thủ tục hành chính có...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Về lập định mức dự toán xây dựng: Giao Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành tổ chức lập, xây dựng định mức cho các công việc đặc thù chuyên ngành của địa phương, trình UBND tỉnh ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Về lập định mức dự toán xây dựng:
- Giao Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành tổ chức lập, xây dựng định mức cho các công việc đặc thù chuyên ngành của địa phương, trình UBND tỉnh ban hành...
- Điều 4. Mô hình, tổ chức hệ thống một cửa điện tử liên thông
- 1. Phần mềm một cửa điện tử liên thông triển khai tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh được tổ chức theo mô hình quản lý tập trung với cơ sở dữ liệu được dùng chung đặt tại Trung t...
- quy trình, thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25/3/2015 của Thủ tướng Chính Phủ về ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mô hình, tổ chức hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính 1. Hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính bao gồm: a) Trang thông tin điện tử về hồ sơ hành chính của UBND cấp huyện. b) Kiosk tra cứu thông tin đặt tại bộ phận một cửa của UBND cấp huyện. c) Hệ thống trả lời tự động qua tin nh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Công tác thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Giao cho Sở Tài chính thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án nhóm A,B,C (thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các hạng mục công trình đã hoàn thành, độc lập vận hành sử dụng, không ảnh hưởng đến toàn bộ dự án và do Chủ đầu tư đề nghị nếu xét thấy cần thiết) thuộc nguồn vốn ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Công tác thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
- Giao cho Sở Tài chính thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án nhóm A,B,C (thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các hạng mục công trình đã hoàn thành, độc lập vận hành sử dụng, không ảnh hưởng đến toàn b...
- 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các công trình xây dựng chỉ có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
- Điều 5. Mô hình, tổ chức hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính
- 1. Hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính bao gồm:
- a) Trang thông tin điện tử về hồ sơ hành chính của UBND cấp huyện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mở rộng hệ thống một cửa điện tử liên thông Các cơ quan chuyên môn ở tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố khi triển khai phần mềm một cửa điện tử liên thông tại đơn vị mình hoặc tại đơn vị trực thuộc có tính năng tương tự phần mềm một cửa điện tử liên thông đã triển khai thì phải được Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với các dự án đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã phê duyệt nhưng chưa được bố trí vốn hoặc không có trong kế hoạch đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì phải thực hiện lại các thủ tục lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, dự án theo quy định của Luật Đầu tư công và các quy định pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối với các dự án đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng đã phê duyệt nhưng chưa được bố trí vốn hoặc không có trong kế hoạch đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì phải thực hiện lại các thủ tục lập, thẩm định, quyết định c...
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc nội dung không còn phù hợp theo quy định
- Điều 6. Mở rộng hệ thống một cửa điện tử liên thông
- Các cơ quan chuyên môn ở tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố khi triển khai phần mềm một cửa điện tử liên thông tại đơn vị mình hoặc tại đơn vị trực thuộc có tính năng tương tự phần mềm một cửa...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương I I I
Chương I I I QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chương I I I
- QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đã triển khai hệ thống một cửa điện tử liên thông. 1. Căn cứ vào Quy chế này, các quy định có liên quan và tình hình thực tế tại cơ quan, đơn vị, địa phương mình để xây dựng quy chế quản lý vận hành hệ thống một cửa điện tử liên thông tại đơn vị mình, đảm bảo vận hành liên tục và thông suốt p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị trong việc chỉ đạo quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn. 2. Tham mưu việc chấp hành thực hiện xử lý hồ sơ hành chính các lĩnh vực đã được triển khai trên hệ thống phần mề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm quản lý Trang thông tin tổng hợp hệ thống một cửa điện tử liên thông của tỉnh, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo đường truyền kết nối thông suốt và liên tục phục vụ tốt việc vận hành hệ thống một cửa điện tử liên thông. 2. Tổ chức chỉ đạo tuyên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng UBND tỉnh theo dõi việc vận hành cơ chế một cửa, một cửa liên thông của các cơ quan, đơn vị. 2. Đưa nội dung ứng dụng phần mềm một cửa điện tử liên thông thành một tiêu chí đánh giá trong Bộ Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, trình UBND tỉnh cấp kinh phí nâng cấp, bảo trì hệ thống, tập huấn sử dụng phần mềm một cửa điện tử liên thông đã được đầu tư xây dựng. 2. Hàng năm, hướng dẫn lập dự toán kinh phí bảo trì, vận hành hệ thống một cửa điện tử liên thông của các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Chấp hành các quy định của pháp luật, Quy chế về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO VÀ THI ĐUA KHEN THƯỞNG VỀ SỬ DỤNG PHẦN MỀM MỘT CỬA ĐIỆN TỬ LIÊN THÔNG
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO VÀ THI ĐUA KHEN THƯỞNG VỀ SỬ DỤNG PHẦN MỀM MỘT CỬA ĐIỆN TỬ LIÊN THÔNG
Left
Điều 13
Điều 13 . Công tác kiểm tra, báo cáo 1. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Sở Nội vụ và Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra định kỳ và đột xuất tình hình sử dụng hệ thống một cửa điện tử liên thông tại các cơ quan, đơn vị. 2. Các cơ quan, đơn vị phải thực hiện báo cáo định kỳ 6 tháng một lần và đột xuất theo hướng dẫn và yêu cầu của Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.