Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
32/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
51/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định dự toán gói thầu các công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình
- Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán xây d...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành; UNBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo UBND tỉnh việc thực hiện Quy chế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 3 năm 2015 tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu được tính bù trừ chênh lệch vật liệu theo quy định trong dự toán côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình
- Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 3 năm 2015 tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn...
- Các công trình xây dựng có đơn giá khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh ban hành...
- Điều 2 . Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành
- UNBND các huyện, thị xã, thành phố
- các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo UBND tỉnh việc thực hiện Quy chế.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/10/2015. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Thông tin và Truyền thông; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với công trình, hạng mục công trình mà dự toán xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực; đã tổ chức lựa chọn nhà thầu và ký kết hợp đồng xây dựng thì không phải thẩm định và phê duyệt lại. 2. Đối với công trình, hạng mục công trình mà dự toán xây dựng công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Đối với công trình, hạng mục công trình mà dự toán xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực
- đã tổ chức lựa chọn nhà thầu và ký kết hợp đồng xây dựng thì không phải thẩm định và phê duyệt lại.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/10/2015.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông đối với các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh tỉnh; các tổ chức, cá nhân tham gia kh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho UBND...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông đối với các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 2. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh tỉnh; các tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, vận hành, sử dụng thông tin trên hệ thống một cửa điện tử liên t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Phần mềm một cửa điện tử liên thông” là một hệ phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin nhằm tin học hóa các giao dịch giữa tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp với cơ quan hành chính nhà nước và giữa các cơ quan hành chính nhà nước theo cơ chế “một cửa, một cửa liên thông” theo quy định của Chính phủ để giải quy...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế cho Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; phần nội dung có liên quan tại Khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế cho Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình
- Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- phần nội dung có liên quan tại Khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi Điều 1, Điều 2, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngà...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- “Phần mềm một cửa điện tử liên thông” là một hệ phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin nhằm tin học hóa các giao dịch giữa tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp với cơ quan hành chính nhà nước và giữa cá...
- 2. “Hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính” là hệ thống thông tin phục vụ việc tra cứu thông tin về tình trạng hồ sơ hành chính của tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu triển khai hệ thống một cửa điện tử liên thông Việc triển khai hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh nhằm tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cải cách hành chính, hiện đại hóa nền công vụ theo cơ chế một cửa điện tử liên thông nhằm nâng cao năng lực, chất lượng hoạt động công vụ của cán bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MÔ HÌNH, TỔ CHỨC HỆ THỐNG MỘT CỬA ĐIỆN TỬ LIÊN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mô hình, tổ chức hệ thống một cửa điện tử liên thông 1. Phần mềm một cửa điện tử liên thông triển khai tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh được tổ chức theo mô hình quản lý tập trung với cơ sở dữ liệu được dùng chung đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh và cung cấp toàn bộ văn bản, thủ tục hành chính có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mô hình, tổ chức hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính 1. Hệ thống tra cứu trực tuyến tình trạng hồ sơ hành chính bao gồm: a) Trang thông tin điện tử về hồ sơ hành chính của UBND cấp huyện. b) Kiosk tra cứu thông tin đặt tại bộ phận một cửa của UBND cấp huyện. c) Hệ thống trả lời tự động qua tin nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mở rộng hệ thống một cửa điện tử liên thông Các cơ quan chuyên môn ở tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố khi triển khai phần mềm một cửa điện tử liên thông tại đơn vị mình hoặc tại đơn vị trực thuộc có tính năng tương tự phần mềm một cửa điện tử liên thông đã triển khai thì phải được Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đã triển khai hệ thống một cửa điện tử liên thông. 1. Căn cứ vào Quy chế này, các quy định có liên quan và tình hình thực tế tại cơ quan, đơn vị, địa phương mình để xây dựng quy chế quản lý vận hành hệ thống một cửa điện tử liên thông tại đơn vị mình, đảm bảo vận hành liên tục và thông suốt p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị trong việc chỉ đạo quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn. 2. Tham mưu việc chấp hành thực hiện xử lý hồ sơ hành chính các lĩnh vực đã được triển khai trên hệ thống phần mề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm quản lý Trang thông tin tổng hợp hệ thống một cửa điện tử liên thông của tỉnh, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo đường truyền kết nối thông suốt và liên tục phục vụ tốt việc vận hành hệ thống một cửa điện tử liên thông. 2. Tổ chức chỉ đạo tuyên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng UBND tỉnh theo dõi việc vận hành cơ chế một cửa, một cửa liên thông của các cơ quan, đơn vị. 2. Đưa nội dung ứng dụng phần mềm một cửa điện tử liên thông thành một tiêu chí đánh giá trong Bộ Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, trình UBND tỉnh cấp kinh phí nâng cấp, bảo trì hệ thống, tập huấn sử dụng phần mềm một cửa điện tử liên thông đã được đầu tư xây dựng. 2. Hàng năm, hướng dẫn lập dự toán kinh phí bảo trì, vận hành hệ thống một cửa điện tử liên thông của các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Chấp hành các quy định của pháp luật, Quy chế về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO VÀ THI ĐUA KHEN THƯỞNG VỀ SỬ DỤNG PHẦN MỀM MỘT CỬA ĐIỆN TỬ LIÊN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Công tác kiểm tra, báo cáo 1. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Sở Nội vụ và Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra định kỳ và đột xuất tình hình sử dụng hệ thống một cửa điện tử liên thông tại các cơ quan, đơn vị. 2. Các cơ quan, đơn vị phải thực hiện báo cáo định kỳ 6 tháng một lần và đột xuất theo hướng dẫn và yêu cầu của Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.