Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Ban hành quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 1811/TTr-UBND ngày 27/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Phạm vi thực hiện: a) Việc thu phí trông, giữ xe đạp, xe máy, ô tô được thực hiện tại các đi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi thực hiện:
  • a) Việc thu phí trông, giữ xe đạp, xe máy, ô tô được thực hiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng, giao thông, đô th...
  • b) Kho, bãi trông giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật phải đảm bảo các điều kiện:
Rewritten clauses
  • Left: Nhất trí thông qua Tờ trình số 1811/TTr-UBND ngày 27/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thu... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này; các quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh trước đây trái với Nghị quyết này đều được bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện, nếu Ủy ban nhân dân tỉnh có đề nghị điều chỉnh, bổ sung các nội dung có liên quan về thu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 06/8/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí trông, giữ xe đạp, xe mô tô, xe gắn máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 06/8/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này; các quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh trước đây trái với Nghị quy...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu Ủy ban nhân dân tỉnh có đề nghị điều chỉnh, bổ sung các nội dung có liên quan về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, Hội đồng nhân dâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi thực hiện 1.Việc thu Phí trông, giữ xe đạp, xe máy, ô tô được thực hiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng, giao thông, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; tại các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của ng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí 1. Đối tượng nộp phí a) Người sử dụng xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô, các loại xe tương tự xe gắn máy, xe mô tô và ô tô có nhu cầu trông giữ. b) Người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện giao thông. 2. Đơn...
Chương II Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu Phí 1. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô, các loại xe tương tự xe gắn máy, xe mô tô và ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và tại các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp...
Điều 4. Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền phí 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trông giữ các loại xe phải làm thủ tục báo cáo cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Số tiền thu Phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô, các loại xe tương tự xe gắn máy, xe mô tô và ô tô được xác định là doanh thu h...
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ; TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THU PHÍ VÀ CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN TRONG VIỆC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TRÔNG GIỮ PHƯƠNG TIỆN
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu phí 1. Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô, các loại xe tương tự xe gắn máy, xe mô tô và ô tô: Tổ chức, cá nhân khi thu Phí phải lập và giao hóa đơn hoặc vé in sẵn mức thu cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, qu...