Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 65
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giám sát và đánh giá đầu tư

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020
Removed / left-side focus
  • Về giám sát và đánh giá đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định về giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát đầu tư của cộng đồng đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài; chi phí giám sát, đánh giá đầu tư, điều kiện nă...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị định này quy định về giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát đầu tư của cộng đồng đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Vi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Giám sát đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư. Giám sát đầu tư gồm giám sát chương trình, dự án đầu tư và giám sát tổng thể đầu tư. 2. “Theo dõi chương trình, dự án đầu tư” là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật các thông tin liên...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Giám sát đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư. Giám sát đầu tư gồm giám sát chương trình, dự án đầu tư và giám sát tổng thể đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các chủ thể thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình. 2. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án. 3. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần, chủ đầu tư, nhà đầu tư. 4. Cơ quan hoặc người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư; người có thẩm quyền quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các chủ thể thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
  • 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình.
  • 2. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án.
Rewritten clauses
  • Left: 9. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư 1. Đúng đối tượng, phạm vi, nội dung giám sát và đánh giá đầu tư theo quy định. 2. Không gây cản trở công việc của các đối tượng chịu sự giám sát và đánh giá đầu tư. 3. Phải có các tiêu chuẩn, tiêu chí và hồ sơ, tài liệu hợp lệ làm cơ sở cho việc giám sát, đánh giá. 4. Các thông tin phục vụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Dự án trồng một trong các loại cây: mãng cầu, chuối, thơm, bưởi, xoài 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp phải đạt tiêu chuẩn VietGap, GlobalGap, Organic; b) Dự án nằm trong quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp dự án không n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Dự án trồng một trong các loại cây: mãng cầu, chuối, thơm, bưởi, xoài
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • a) Dự án theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp phải đạt tiêu chuẩn VietGap, GlobalGap, Organic;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư
  • 1. Đúng đối tượng, phạm vi, nội dung giám sát và đánh giá đầu tư theo quy định.
  • 2. Không gây cản trở công việc của các đối tượng chịu sự giám sát và đánh giá đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II DỰ ÁN ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN, THỜI GIAN, HÌNH THỨC HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
  • NGUỒN VỐN, THỜI GIAN, HÌNH THỨC HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình. 2. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư chương trình đầu tư c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Dự án đầu tư sản xuất rau-củ-quả thực phẩm an toàn 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp phải đạt tiêu chuẩn VietGap, GlobalGap, Organic; b) Dự án nằm trong quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp dự án không nằm trong quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Dự án đầu tư sản xuất rau-củ-quả thực phẩm an toàn
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • a) Dự án theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp phải đạt tiêu chuẩn VietGap, GlobalGap, Organic;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công
  • 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình.
  • 2. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư chương trình đầu tư công theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung giám sát của cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, chủ chương trình 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình và báo cáo nội dung sau: a) Việc lập Bá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Dự án đầu tư sản xuất rau-củ-quả thực phẩm công nghệ cao 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án phải đảm bảo đầu tư trang thiết bị và quy trình công nghệ hiện đại (nhà kính, nhà màng...); sản xuất các loại rau quả chất lượng cao đạt tiêu chuẩn từ VietGap, GlobalGap, Organic; b) Dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao; c) Dự án nằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Dự án đầu tư sản xuất rau-củ-quả thực phẩm công nghệ cao
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • a) Dự án phải đảm bảo đầu tư trang thiết bị và quy trình công nghệ hiện đại (nhà kính, nhà màng...); sản xuất các loại rau quả chất lượng cao đạt tiêu chuẩn từ VietGap, GlobalGap, Organic;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung giám sát của cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, chủ chương trình
  • 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình và báo cáo nội d...
  • a) Việc lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần thuộc chương trình theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình; c) T...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Dự án sơ chế, bảo quản rau-củ-quả thực phẩm an toàn 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp phải đạt tiêu chuẩn VietGap, GlobalGap, Organic; b) Dự án nằm trong quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp dự án không nằm trong quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Dự án sơ chế, bảo quản rau-củ-quả thực phẩm an toàn
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • a) Dự án theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp phải đạt tiêu chuẩn VietGap, GlobalGap, Organic;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
  • 1. Nội dung theo dõi:
  • a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần thuộc chương trình theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện lập và trình thẩm định, phê duyệt dự án thành phần thuộc chương trình; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án thành phần thuộc chương trình: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; thực hiện dự án đầu tư; thực hiện kế hoạch vốn đầu tư, giải n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc , gia cầm tập trung 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án nằm trong khu quy hoạch giết mổ gia súc, gia cầm tập trung công nghiệp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp dự án không nằm trong quy hoạch được duyệt thì phải có văn bản chấp thuận cho phép đầu tư của UBND tỉnh; b) Bảo đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc , gia cầm tập trung
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • a) Dự án nằm trong khu quy hoạch giết mổ gia súc, gia cầm tập trung công nghiệp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
  • 1. Nội dung theo dõi:
  • a) Tình hình thực hiện lập và trình thẩm định, phê duyệt dự án thành phần thuộc chương trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư chương trình; lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình; c) Tổng hợp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư và thời gian thực hiện 1. Ngân sách tỉnh bố trí nguồn vốn đầu tư phát triển trong tổng chi cân đối địa phương. 2. Thời gian thực hiện: 2017 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư và thời gian thực hiện
  • 1. Ngân sách tỉnh bố trí nguồn vốn đầu tư phát triển trong tổng chi cân đối địa phương.
  • 2. Thời gian thực hiện: 2017 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
  • 1. Nội dung theo dõi:
  • a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công Việc giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công thực hiện theo quy định tại Mục 2 và 3 Chương này và Chương III, IV và V Nghị định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hình thức hỗ trợ đầu tư Doanh nghiệp được lựa chọn một trong hai hình thức hỗ trợ sau: 1. Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành: Nội dung hỗ trợ phải được UBND tỉnh phê duyệt thiết kế, dự toán hạng mục, công trình hoặc phê duyệt thiết kế tổng dự toán của cả dự án trước khi triển khai. 2. Hình thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hình thức hỗ trợ đầu tư
  • Doanh nghiệp được lựa chọn một trong hai hình thức hỗ trợ sau:
  • Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công
  • Việc giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công thực hiện theo quy định tại Mục 2 và 3 Chương này và Chương III, IV và V Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đánh giá chương trình đầu tư công 1. Đánh giá chương trình đầu tư công được thực hiện như sau: a) Chương trình đầu tư công phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ hoặc giai đoạn, đánh giá kết thúc, đánh giá tác động; b) Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định việc đánh giá đột xuất chương t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư cho các dự án được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư cho các dự án được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đánh giá chương trình đầu tư công
  • a) Chương trình đầu tư công phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ hoặc giai đoạn, đánh giá kết thúc, đánh giá tác động;
  • b) Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định việc đánh giá đột xuất chương trình khi cần thiết.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đánh giá chương trình đầu tư công được thực hiện như sau: Right: Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án. 2. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư. 3...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo 1. Các cơ quan chuyên môn và UBND cấp huyện liên quan giám sát việc triển khai thực hiện Quy định này, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp, doanh nghiệp thực hiện không đúng nội dung được hỗ trợ đầu tư, không đúng tiến độ thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ quan chuyên môn và UBND cấp huyện liên quan giám sát việc triển khai thực hiện Quy định này, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ đầu tư theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp, doanh nghiệp thực hiện không đúng nội dung được hỗ trợ đầu tư, không đúng tiến độ thực hiện dự án theo quy định tại Quy định này, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết...
  • Khi hoàn thành đầu tư dự án, doanh nghiệp lập báo cáo giám sát, đánh giá thực hiện đầu tư dự án theo quy định tại Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30/9/2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án.
  • 2. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư.
  • 3. Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án thuộc phạm vi quản lý. Việc kiểm tra được thực hiện như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công Right: Điều 12. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án và báo cáo nội dung sau:...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán, quyết toán và quản lý khoản hỗ trợ đầu tư Việc thanh toán, quyết toán và quản lý các khoản hỗ trợ đầu tư cho dự án thực hiện theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09/3/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán, quyết toán các khoản hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh toán, quyết toán và quản lý khoản hỗ trợ đầu tư
  • Việc thanh toán, quyết toán và quản lý các khoản hỗ trợ đầu tư cho dự án thực hiện theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09/3/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toá...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
  • Cơ quan được giao lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc...
  • a) Việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện dự án và báo cáo nội dung sau: a) Việc quản lý thực hiện dự án: Lập kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết thực hiện dự án; tình hình thực hiện và điều chỉnh kế hoạch; b) Tình hình thực hiện dự án đầu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cân đối nguồn vốn, báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định để thực hiện hỗ trợ đối với các dự án đầu tư theo Quy định này, như sau: a) Sau khi có tổng mức vốn ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cân đối nguồn vốn, báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định để thực hiện hỗ trợ đối với các...
  • a) Sau khi có tổng mức vốn ngân sách hỗ trợ đầu tư, căn cứ khả năng thực hiện của dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập danh mục dự án và dự kiến phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư cho từng dự án, báo cáo UBND t...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
  • 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện dự án và báo cáo nội dung sau:
  • a) Việc quản lý thực hiện dự án: Lập kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết thực hiện dự án; tình hình thực hiện và điều chỉnh kế hoạch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án, chủ đầu tư, chủ sử dụng; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định dự án; c) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện; thực hiện kế hoạch vốn đầu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Không áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư của Quy định này đối với những dự án có quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu áp dụng tại Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • 1. Không áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư của Quy định này đối với những dự án có quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày 01 tháng 01...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu áp dụng tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  • 1. Nội dung theo dõi:
  • a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án, chủ đầu tư, chủ sử dụng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư và chủ sử dụng theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, trình thẩm định và quyết định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020. 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, ban, ngành, cơ quan có liên quan trong khuyến khích hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn; b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
  • 1. Nội dung theo dõi:
  • a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư và chủ sử dụng theo quy định;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện chung đối với các dự án được hưởng hỗ trợ đặc thù 1. Nhà đầu tư phải thực hiện dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng. 2. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tây Ninh chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, đầu tư, các quy định khác có liên quan và những nội dung quy định tại Quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện chung đối với các dự án được hưởng hỗ trợ đặc thù
  • 1. Nhà đầu tư phải thực hiện dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng.
  • 2. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tây Ninh chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, đầu tư, các quy định khác có liên quan và những nội dung quy định tại Quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đánh giá dự án đầu tư công 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B, nhóm C phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định tại Điểm a và Điểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Các dự án đã sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, vốn bảo lãnh tín dụng của Nhà nước, dự án của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ không thuộc đối tượng hỗ trợ đầu tư theo Quy định này. 2. Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư cho những dự án có mức hỗ trợ từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Các dự án đã sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, vốn bảo lãnh tín dụng của Nhà nước, dự án của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ không thu...
  • 2. Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư cho những dự án có mức hỗ trợ từ 02 tỷ đồng trở xuống và những dự án có mức hỗ trợ lớn hơn 02 tỷ đồng nhưng không sử dụng ngân sách Trung ương được quy định tại Quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đánh giá dự án đầu tư công
  • 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau:
  • a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN TÍN DỤNG DO CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH, VỐN VAY ĐƯỢC BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC, GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, VỐN TỪ QUỸ PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP, VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại quyết định đầu tư. 2. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án thuộc thẩm quyền. Việc kiểm tra được thực hiện như sau: a) Kiểm tra ít nhất một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung giám sát của chủ đầu tư Chủ đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 15 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 16 Nghị định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Nghị định này; b) Tổng hợp tình hình sử dụng vốn nhà nước để thực hiện dự án. 2. Nội dung kiểm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đánh giá dự án 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản này, người c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Open section

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VÀ QUẢN LÝ KHOẢN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ,
  • GIÁM SÁT ĐẦU TƯ, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN
  • VÀ QUẢN LÝ KHOẢN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án và nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung được phê duyệt và hợp đồng dự án. 3. N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất dự án và báo cáo nội dung sau: a) Việc lập Báo cáo đề xuất dự án; b) Tình hình trình thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án; c) Khó khăn, vướng m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nội dung giám sát của nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án 1. Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo về tình hình thực hiện Hợp đồng dự án; 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo nội dung sau: a) Việc lựa ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Theo dõi, kiểm tra việc lựa chọn nhà đầu tư, ký kết Hợp đồng dự án và đăng ký đầu tư. 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng dự án. 3. Thực hiện nội dung khác theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung giám sát của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư a) Tổng hợp tình hình thực hiện quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; b) Kiểm tra việc chấp hành quy định về quản lý đầu tư của các bên ký kết Hợp đồng dự án trong việc thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Đánh giá dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án trong phạm vi quản lý. Việc kiểm tra được thực hiện ít nhất một lần đối với mỗi dự án. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nội dung giám sát của nhà đầu tư Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án và báo cáo các nội dung sau: 1. Việc thực hiện thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có). 2. Tiến độ thực hiện dự án và tiến độ thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án; c) Tổng hợp tình hình khai thác, vận hành dự án; d) Tổng hợp tình hình thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản của dự án;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan đăng ký đầu tư; b) Việc chấp hành các biện pháp xử lý của cơ quan đăng ký đầu tư; c) Các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 35 Nghị định này. 2. Nội dung kiểm tra: a) Sự phù hợp của dự án đầu tư với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành; b) Việc chấp hành các biện pháp xử lý của nhà đầu tư; c) Báo cáo và đề xuất phương án xử lý khó khăn, vướng mắc, các vấn đề vượt quá thẩm quyền. 2. Nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án: a) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư phải đánh giá kết thúc; b) Cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá đột xuất và đánh giá tác động kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại quyết định đầu tư. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và cơ quan quản lý nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nội dung giám sát của nhà đầu tư Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án và báo cáo các nội dung sau: 1. Việc thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh tại nước ngoài. 2. Tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, tiến độ thực hiện các mục tiêu của dự án, việc huy động và chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài, vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, tiến độ thực hiện các mục tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, việc thực hiện mục tiêu của dự án, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài; c) Tổng hợp kết quả hoạt động đầu tư ra nước ngoài; d)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung sau: 1. Nội dung theo dõi: a) Theo dõi tình hình thực hiện dự án trong phạm vi, lĩnh vực quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án: a) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức đánh giá kết thúc; b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra và đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý. 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra và đánh giá tổng thể đầu tư theo ngành, lĩnh vực quản lý. 3. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư 1. Việc ban hành văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các quy hoạch. 3. Việc lập, thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư. 4. Việc thực hiện kế hoạch đầu tư công theo quy định tại Điều 77 của L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư 1. Việc thực hiện các quy định của các văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư. 2. Tiến độ thực hiện và việc chấp hành các quy định trong lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các quy hoạch. 3. Tiến độ thực hiện và việc chấp hành các quy định trong lập, thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư 1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của nền kinh tế theo các chỉ tiêu về quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư. 2. Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước; đánh giá tính khả thi của các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Công dân có quyền giám sát các dự án đầu tư thông qua Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng; trình tự, thủ tục, quy trình giám sát đầu tư của cộng đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 83 Luật Đầu tư công và Nghị định này. 2. Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng được quyền: a) Yêu cầu các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng đối với chương trình, dự án đầu tư công, dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, giá trị quyền sử dụng đất, vốn từ quỹ phát triển hoạt động s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã: a) Chủ trì thành lập Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng cho từng chương trình, dự án. Thành phần của Ban ít nhất là 05 người, gồm đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Thanh tra nhân dân và đại diện người dân trên địa bàn; b) Lập kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII CHI PHÍ THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Chi phí giám sát, đánh giá đầu tư là toàn bộ chi phí cần thiết để cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Nghị định này. 2. Nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư: a) Chi phí cho công tác giám sát, đánh giá đầu tư do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư 1. Chi cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư a) Chi mua văn phòng phẩm, vật tư, trang thiết bị phục vụ trực tiếp cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư; b) Chi phí cho thông tin, liên lạc phục vụ trực tiếp cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư; c) Chi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư 1. Việc quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư của chủ chương trình đầu tư công, chủ đầu tư dự án đầu tư công thực hiện theo quy định về quản lý chi phí chương trình, dự án đầu tư. 2. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư của người có thẩm quyền quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Điều kiện năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; b) Đã có thời gian tham gia các công việc liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Điều kiện năng lực của chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Đáp ứng điều kiện của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 theo quy định tại Khoản 2 Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Điều kiện năng lực của tổ chức thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Năng lực của tổ chức khi thực hiện hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực của tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Có ít nhất 5 người có đủ điều kiện năng lực thực hiện tư vấn đán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Điều kiện năng lực của cơ sở đào tạo đánh giá dự án đầu tư 1. Cơ sở đào tạo đánh giá dự án đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân và chức năng hoạt động phù hợp theo quy định của pháp luật; b) Có ít nhất 5 giảng viên đánh giá dự án đầu tư đáp ứng quy định tại Khoản 3 Điều này; c) Có tài liệu giảng dạy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về công tác giám sát, đánh giá đầu tư trong toàn quốc. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi ngành, lĩnh vực do mình quản lý. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của mình (kể cả các dự án phân cấp và ủy quyền cho cấp dưới quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý của địa phương. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của mình (kể cả các dự án phân cấp và ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý. 2. Báo cáo về công tác giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Trách nhiệm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án do mình quyết định đầu tư hoặc thuộc quyền quản lý. 3. Báo cáo về công tác giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh giá chương trình, dự án đầu tư 1. Chủ chương trình đầu tư công, chủ đầu tư, chủ sử dụng dự án đầu tư công và chủ đầu tư các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, giá trị qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Các Bộ, ngành phân công một đơn vị trực thuộc (cấp Vụ) làm đầu mối thực hiện các nhiệm vụ về giám sát, đánh giá đầu tư của Bộ, ngành mình; hướng dẫn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các đơn vị khác trực thuộc, các dự án được Bộ, ngành phân cấp hoặc ủy quyền cho cấp dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư có chức năng giúp các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các doanh nghiệp và nhà đầu tư thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư có nhiệm vụ cụ thể sau: a) Có kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Việc theo dõi chương trình, dự án đầu tư và theo dõi tổng thể đầu tư được thực hiện thông qua các cách thức sau: a) Theo dõi thường xuyên tại hiện trường; b) Theo dõi thông qua báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất theo yêu cầu; c) Theo dõi thông qua báo cáo kết hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư 6 tháng và cả năm, trong đó bao gồm nội dung báo cáo tổng hợp giám sát, đánh giá dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A trong phạm vi toàn quốc. 2. Các Bộ, ngành, địa phương, Tập đoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Thời hạn báo cáo và nội dung báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Thời hạn báo cáo của chủ chương trình, chủ đầu tư và nhà đầu tư: a) Gửi báo cáo trước khi khởi công dự án 15 ngày; b) Gửi báo cáo trước khi trình điều chỉnh chương trình, dự án; c) Gửi báo cáo trước khi bắt đầu khai thác, vận hành dự án 15 ngày; d) Gửi báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các Bộ, ngành, địa phương phải xem xét và xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh, các kiến nghị của cơ quan giám sát, đánh giá đầu tư, chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng và nhà đầu tư về những vấn đề thuộc quyền hạn và trách nhiệm của mình trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi che giấu vi phạm hoặc hành vi vi phạm khác thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Việc xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2015. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư. 3. Các quy định trước đây của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.