Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giám sát và đánh giá đầu tư
84/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
33 /2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giám sát và đánh giá đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung quản lý chất lượng và bảo trì
- công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Về giám sát và đánh giá đầu tư
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định về giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát đầu tư của cộng đồng đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài; chi phí giám sát, đánh giá đầu tư, điều kiện nă...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định về giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát đầu tư của cộng đồng đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Vi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Giám sát đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư. Giám sát đầu tư gồm giám sát chương trình, dự án đầu tư và giám sát tổng thể đầu tư. 2. “Theo dõi chương trình, dự án đầu tư” là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật các thông tin liên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Giao Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉ...
- Giao Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh thực hiện.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Giám sát đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư. Giám sát đầu tư gồm giám sát chương trình, dự án đầu tư và giám sát tổng thể đầu tư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các chủ thể thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình. 2. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án. 3. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần, chủ đầu tư, nhà đầu tư. 4. Cơ quan hoặc người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư; người có thẩm quyền quyết địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
- Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình
- Điều 3. Các chủ thể thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
- 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình.
- 2. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án.
- Left: 9. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư 1. Đúng đối tượng, phạm vi, nội dung giám sát và đánh giá đầu tư theo quy định. 2. Không gây cản trở công việc của các đối tượng chịu sự giám sát và đánh giá đầu tư. 3. Phải có các tiêu chuẩn, tiêu chí và hồ sơ, tài liệu hợp lệ làm cơ sở cho việc giám sát, đánh giá. 4. Các thông tin phục vụ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/CP, cụ thể: 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng. 4. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng. Các nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
- Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/CP, cụ thể:
- 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
- Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Đúng đối tượng, phạm vi, nội dung giám sát và đánh giá đầu tư theo quy định.
- 2. Không gây cản trở công việc của các đối tượng chịu sự giám sát và đánh giá đầu tư.
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỀ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG, THI CÔNG XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỀ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ
- XÂY DỰNG, THI CÔNG XÂY DỰNG
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình. 2. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư chương trình đầu tư c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 Nghị định số 46/CP, cụ thể: 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng. 3. Thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng. 4. Phê duyệt thiết kế xây dựng công trình. 5. Nghiệm thu thiết kế xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
- Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 Nghị định số 46/CP, cụ thể:
- 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
- Điều 5. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công
- 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình.
- 2. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư chương trình đầu tư công theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung giám sát của cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, chủ chương trình 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình và báo cáo nội dung sau: a) Việc lập Bá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình Thực hiện theo trình tự được quy định tại Điều 23 Nghị định số 46/CP, bao gồm: 1. Quản lý chất lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng. 2. Quản lý chất lượng của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình. 3. Giám sát thi côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
- Thực hiện theo trình tự được quy định tại Điều 23 Nghị định số 46/CP, bao gồm:
- 1. Quản lý chất lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng.
- Điều 6. Nội dung giám sát của cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, chủ chương trình
- 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình và báo cáo nội d...
- a) Việc lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình;
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần thuộc chương trình theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình; c) T...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công tác nghiệm thu 1. Công tác nghiệm thu được thực hiện như sau: a) Nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 46/CP và Điều 8 Thông tư số 26/TT-BXD. b) Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 46/CP. c) Nghiệm thu hoàn thành hạng mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Công tác nghiệm thu
- 1. Công tác nghiệm thu được thực hiện như sau:
- a) Nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 46/CP và Điều 8 Thông tư số 26/TT-BXD.
- Điều 7. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần thuộc chương trình theo quy định;
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện lập và trình thẩm định, phê duyệt dự án thành phần thuộc chương trình; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án thành phần thuộc chương trình: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; thực hiện dự án đầu tư; thực hiện kế hoạch vốn đầu tư, giải n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giám sát trong quá trình thi công xây dựng 1. Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 46/CP và Điều 7 Thông tư số 26/TT-BXD. 2. Việc giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình được thực hiện theo qui định tại Điều 28, Nghị định số 46/CP. 3. V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giám sát trong quá trình thi công xây dựng
- 1. Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 46/CP và Điều 7 Thông tư số 26/TT-BXD.
- 2. Việc giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình được thực hiện theo qui định tại Điều 28, Nghị định số 46/CP.
- Điều 8. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện lập và trình thẩm định, phê duyệt dự án thành phần thuộc chương trình;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư chương trình; lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình; c) Tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bản vẽ hoàn công Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/TT-BXD.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bản vẽ hoàn công
- Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/TT-BXD.
- Điều 9. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần theo quy định;
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công Việc giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công thực hiện theo quy định tại Mục 2 và 3 Chương này và Chương III, IV và V Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 46/CP và Điều 12 Thông tư số 26/TT-BXD.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 46/CP và Điều 12 Thông tư số 26/TT-BXD.
- Việc giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công thực hiện theo quy định tại Mục 2 và 3 Chương này và Chương III, IV và V Nghị định này.
- Left: Điều 10. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công Right: Điều 10. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
Left
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá chương trình đầu tư công 1. Đánh giá chương trình đầu tư công được thực hiện như sau: a) Chương trình đầu tư công phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ hoặc giai đoạn, đánh giá kết thúc, đánh giá tác động; b) Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định việc đánh giá đột xuất chương t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng do có các ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng thì thực hiện việc giải quyết tranh chấp theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 26/TT-BXD và các quy định hiện hành của pháp luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng do có các ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng thì thực hiện việc giải quyết tranh chấp th...
- 1. Đánh giá chương trình đầu tư công được thực hiện như sau:
- a) Chương trình đầu tư công phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ hoặc giai đoạn, đánh giá kết thúc, đánh giá tác động;
- b) Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định việc đánh giá đột xuất chương trình khi cần thiết.
- Left: Điều 11. Đánh giá chương trình đầu tư công Right: Điều 11. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
Left
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án. 2. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư. 3...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu các loại công trình xây dựng trên địa bàn hành chính tỉnh gồm: Công trình dân dụng; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu
- 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu các loại công trình xây dựng trên địa bàn hành chính tỉnh gồm: Công trình dân dụng
- công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ
- Điều 12. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công
- 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án.
- 2. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án và báo cáo nội dung sau:...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Đối với công trình quy định tại Điều16 của Quy định này, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01, Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 26/TT-BXD gửi về cơ quan có thẩm quyền quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu
- Đối với công trình quy định tại Điều16 của Quy định này, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01,...
- 2. Sau khi nhận được báo cáo thông tin của chủ đầu tư về khởi công xây dựng công trình, cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Quy định này thông báo cho chủ đầu tư kế hoạch kiểm tra
- Điều 13. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
- Cơ quan được giao lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc...
- a) Việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án;
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện dự án và báo cáo nội dung sau: a) Việc quản lý thực hiện dự án: Lập kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết thực hiện dự án; tình hình thực hiện và điều chỉnh kế hoạch; b) Tình hình thực hiện dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nội dung kiểm tra công tác nghiệm thu Bao gồm kiểm tra sự tuân thủ các quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng trong khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát và quản lý dự án xây dựng công trình theo quy định của Nghị định số 46/CP và quy định của phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nội dung kiểm tra công tác nghiệm thu
- Bao gồm kiểm tra sự tuân thủ các quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng trong khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát...
- Điều 14. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
- 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện dự án và báo cáo nội dung sau:
- a) Việc quản lý thực hiện dự án: Lập kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết thực hiện dự án; tình hình thực hiện và điều chỉnh kế hoạch;
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án, chủ đầu tư, chủ sử dụng; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định dự án; c) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện; thực hiện kế hoạch vốn đầu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện để đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng gồm: 1. Công trình, hạng mục công trình phải được nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận thi công xây dựng theo quy định tại Điều 30 và nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình đưa vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều kiện để đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng gồm:
- Công trình, hạng mục công trình phải được nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận thi công xây dựng theo quy định tại Điều 30 và...
- Công trình, hạng mục công trình phải được Sở Xây dựng hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉn...
- Điều 15. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án, chủ đầu tư, chủ sử dụng;
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư và chủ sử dụng theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, trình thẩm định và quyết định...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các công trình phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 46/CP. 3. Công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường ngoài các công trình qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Các công trình phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng
- 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách.
- 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 46/CP.
- Điều 16. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư và chủ sử dụng theo quy định;
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng được lập, phê duyệt, thanh toán theo quy định tại Khoản 5, Điều 32 Nghị định số 46/CP và Điều 14 Thông tư số 26/TT-BXD.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng được lập, phê duyệt, thanh toán theo quy định tại Khoản 5, Điều 32 Nghị định số 46/CP và Điều 14 Thông tư số 26/TT-BXD.
- Điều 17. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá dự án đầu tư công 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B, nhóm C phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định tại Điểm a và Điểm...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Bảo hành công trình xây dựng Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo hành công trình theo quy định tại các Điều 35, Điều 36 Nghị định số 46/CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Bảo hành công trình xây dựng
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo hành công trình theo quy định tại các Điều 35, Điều 36 Nghị định số 46/CP.
- Điều 18. Đánh giá dự án đầu tư công
- 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau:
- a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN TÍN DỤNG DO CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH, VỐN VAY ĐƯỢC BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC, GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, VỐN TỪ QUỸ PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP, VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại quyết định đầu tư. 2. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án thuộc thẩm quyền. Việc kiểm tra được thực hiện như sau: a) Kiểm tra ít nhất một...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng Trình tự thực hiện bảo trì được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 46/CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng
- Trình tự thực hiện bảo trì được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 46/CP.
- Điều 19. Trách nhiệm giám sát dự án
- 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại quyết định đầu tư.
- 2. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án thuộc thẩm quyền. Việc kiểm tra được thực hiện như sau:
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung giám sát của chủ đầu tư Chủ đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình xây dựng, bộ phận công trình theo quy định tại Khoản 1, Điều 38, Nghị định số 46/CP cùng với hồ sơ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng
- 1. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng:
- a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình xây dựng, bộ phận công trình theo quy định tại Khoản 1, Điều 38, Nghị định số 46/CP cùng với hồ...
- Điều 20. Nội dung giám sát của chủ đầu tư
- Left: Chủ đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này. Right: b) Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt quy trình bảo trì theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 126 Luật Xây dựng.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình lập kế hoạch bảo trì công trình xây dựng (nội dung gồm tên công việc, thời gian, phương thức, chi phí thực hiện) hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được phê duyệt và hiện trạng công trình. 2. Kế hoạch bảo trì có thể được sửa đổi, bổ sun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng
- Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình lập kế hoạch bảo trì công trình xây dựng (nội dung gồm tên công việc, thời gian, phương thức, chi phí thực hiện) hằng năm trên cơ sở quy trình bảo t...
- 2. Kế hoạch bảo trì có thể được sửa đổi, bổ sung trong quá trình thực hiện. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng quyết định việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch bảo trì.
- Điều 21. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 16 Nghị định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư tổn...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình được phê duyệt nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ điều kiện năng lực thực hiện. 2. Trường hợp công trình có nhiều ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình
- Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình được phê duyệt nếu đủ điều kiện năng lực hoặ...
- Trường hợp công trình có nhiều chủ sở hữu thì ngoài việc chịu trách nhiệm bảo trì phần công trình thuộc sở hữu riêng của mình, các chủ sở hữu có trách nhiệm bảo trì cả phần công trình thuộc sở hữu...
- Điều 22. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
- 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 16 Nghị định này.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư tổng hợp tình hình thực hiện dự án và kiểm tra việc chấp hành các quy định trong việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư dự án củ...
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Nghị định này; b) Tổng hợp tình hình sử dụng vốn nhà nước để thực hiện dự án. 2. Nội dung kiểm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định, định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt. 2. Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng. 3. Khi có yêu cầu đánh g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình
- 1. Kiểm định, định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt.
- 2. Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng.
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Nghị định này;
- b) Tổng hợp tình hình sử dụng vốn nhà nước để thực hiện dự án.
- Left: Điều 23. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư Right: 5. Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quan trắc công trình phục vụ công tác bảo trì 1. Quan trắc công trình phục vụ công tác bảo trì phải được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Các công trình quan trọng quốc gia, công trình khi xảy ra sự cố có thể dẫn tới thảm họa; b) Công trình có dấu hiệu lún, nghiêng, nứt và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Quan trắc công trình phục vụ công tác bảo trì
- 1. Quan trắc công trình phục vụ công tác bảo trì phải được thực hiện trong các trường hợp sau:
- a) Các công trình quan trọng quốc gia, công trình khi xảy ra sự cố có thể dẫn tới thảm họa;
- Điều 24. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đánh giá dự án 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản này, người c...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Chi phí bảo trì công trình xây dựng 1. Kinh phí bảo trì công trình xây dựng được hình thành từ các nguồn theo quy định tại Khoản 1, Điều 42 Nghị định số 46/CP. 2. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 42 Nghị định số 46/CP. 3. Dự toán bảo trì công trình xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Chi phí bảo trì công trình xây dựng
- 1. Kinh phí bảo trì công trình xây dựng được hình thành từ các nguồn theo quy định tại Khoản 1, Điều 42 Nghị định số 46/CP.
- 2. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 42 Nghị định số 46/CP.
- Điều 25. Đánh giá dự án
- 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau:
- a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
Left
Chương III
Chương III GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CỦA CƠ QUAN
- CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án và nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung được phê duyệt và hợp đồng dự án. 3. N...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Quản lý, thanh quyết toán chi phí bảo trì công trình xây dựng Việc quản lý, thanh quyết toán chi phí bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Khoản 5, Điều 42 Nghị định số 46/CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Quản lý, thanh quyết toán chi phí bảo trì công trình xây dựng
- Việc quản lý, thanh quyết toán chi phí bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Khoản 5, Điều 42 Nghị định số 46/CP.
- Điều 26. Trách nhiệm giám sát dự án
- 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án.
- 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án và nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung được phê duyệt và hợp đồng dự án.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất dự án và báo cáo nội dung sau: a) Việc lập Báo cáo đề xuất dự án; b) Tình hình trình thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án; c) Khó khăn, vướng m...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Phân cấp sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình Cấp sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình được phân cấp theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 46/CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Phân cấp sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình
- Cấp sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình được phân cấp theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 46/CP.
- Điều 27. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
- 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất dự án và báo cáo nội dung sau:
- a) Việc lập Báo cáo đề xuất dự án;
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung giám sát của nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án 1. Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo về tình hình thực hiện Hợp đồng dự án; 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo nội dung sau: a) Việc lựa ch...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các chủ thể khi có sự cố công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: a) Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình. Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố, báo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Trách nhiệm của các chủ thể khi có sự cố công trình xây dựng
- 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- a) Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình.
- Điều 28. Nội dung giám sát của nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án
- 1. Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo về tình hình thực hiện Hợp đồng dự án;
- 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo nội dung sau:
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Theo dõi, kiểm tra việc lựa chọn nhà đầu tư, ký kết Hợp đồng dự án và đăng ký đầu tư. 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng dự án. 3. Thực hiện nội dung khác theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 1. Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
- Điều 29. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- 1. Theo dõi, kiểm tra việc lựa chọn nhà đầu tư, ký kết Hợp đồng dự án và đăng ký đầu tư.
- 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng dự án.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung giám sát của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư a) Tổng hợp tình hình thực hiện quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; b) Kiểm tra việc chấp hành quy định về quản lý đầu tư của các bên ký kết Hợp đồng dự án trong việc thự...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn; 2. Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
- Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
- 2. Phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức giám định công trình xây dựng chuyên ngành khi được yêu cầu và tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình xây dựng chuyên ngành
- Điều 30. Nội dung giám sát của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
- 1. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- a) Tổng hợp tình hình thực hiện quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
Left
Điều 31.
Điều 31. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng nằm trong các khu công nghiệp do mình quản lý. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong việc thanh tra, kiểm tra, kiểm tra công tác nghiệm thu, giả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng nằm trong các khu công nghiệp do mình quản lý.
- Phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong việc thanh tra, kiểm tra, kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố công trình, giám định chất lượng công trình,...
- 3. Tiếp nhận thông tin, kiến nghị xử lý các vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng do mình quản lý; gửi tên và hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân về Sở Xây dựng để quản lý, xử lý t...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo quy định...
- Left: Điều 31. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Right: Điều 31. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
Left
Điều 32.
Điều 32. Đánh giá dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định t...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. 2. Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố
- 1. Chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý.
- 2. Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Điều 32. Đánh giá dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau:
- a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
Left
Chương IV
Chương IV GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án trong phạm vi quản lý. Việc kiểm tra được thực hiện ít nhất một lần đối với mỗi dự án. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ng...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do mình quyết định đầu tư, các dự án đầu tư bằng các nguồn vốn khác nhau (bao gồm cả nguồn vốn đóng góp, huy động của nhân dân) trên địa bàn. 2. Thực hiện báo cáo sự cố công trình và giải quyết sự cố trên địa bàn theo quy định. 3. Thực hiện việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do mình quyết định đầu tư, các dự án đầu tư bằng các nguồn vốn khác nhau (bao gồm cả nguồn vốn đóng góp, huy động của nhân dân) trên địa bàn.
- 2. Thực hiện báo cáo sự cố công trình và giải quyết sự cố trên địa bàn theo quy định.
- 3. Thực hiện việc giám sát cộng đồng theo các quy định tại Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30/9/2015 của Chính phủ về giám sát, đánh giá đầu tư.
- 1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án.
- 2. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án trong phạm vi quản lý. Việc kiểm tra được thực hiện ít nhất một lần đối với mỗi dự án.
- 3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án trong phạm vi quản lý.
- Left: Điều 33. Trách nhiệm giám sát dự án Right: Điều 33. Trách nhiệm của UBND cấp xã
Left
Điều 34.
Điều 34. Nội dung giám sát của nhà đầu tư Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án và báo cáo các nội dung sau: 1. Việc thực hiện thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có). 2. Tiến độ thực hiện dự án và tiến độ thự...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khâu khảo sát, lập dự án, các bước thiết kế, thi công xây dựng, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng, bảo hành công trình đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật. 2. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khâu khảo sát, lập dự án, các bước thiết kế, thi công xây dựng, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng, bảo hành công trì...
- 2. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ để thực hiện các hoạt động xây dựng
- Điều 34. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án và báo cáo các nội dung sau:
- 1. Việc thực hiện thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có).
Left
Điều 35.
Điều 35. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án; c) Tổng hợp tình hình khai thác, vận hành dự án; d) Tổng hợp tình hình thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản của dự án;...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng Các nhà thầu khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng, quản lý dự án không được thực hiện các hoạt động xây dựng vượt quá điều kiện năng lực của mình, phải nâng cao trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp, chuyên môn nghiệp vụ và thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Trách nhiệm của nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng
- Các nhà thầu khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng, quản lý dự án không được thực hiện các hoạt động xây dựng vượt quá điều kiện năng lực của mình, phả...
- Điều 35. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư;
Left
Điều 36.
Điều 36. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan đăng ký đầu tư; b) Việc chấp hành các biện pháp xử lý của cơ quan đăng ký đầu tư; c) Các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 35 Nghị định này. 2. Nội dung kiểm tra: a) Sự phù hợp của dự án đầu tư với...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Quản lý chất lượng và bảo trì đối với nhà ở riêng lẻ 1. Việc quản lý chất lượng và bảo trì đối với nhà ở riêng lẻ được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30/10/2015 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng và bảo trì đối với nhà ở riêng lẻ. 2. Cơ quan nào thực hiện việc cấp phép xây dựng nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Quản lý chất lượng và bảo trì đối với nhà ở riêng lẻ
- Việc quản lý chất lượng và bảo trì đối với nhà ở riêng lẻ được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30/10/2015 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng và bảo trì đ...
- 2. Cơ quan nào thực hiện việc cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì đối với các công trình nhà ở riêng lẻ đó.
- Điều 36. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan đăng ký đầu tư;
Left
Điều 37.
Điều 37. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành; b) Việc chấp hành các biện pháp xử lý của nhà đầu tư; c) Báo cáo và đề xuất phương án xử lý khó khăn, vướng mắc, các vấn đề vượt quá thẩm quyền. 2. Nội...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Xử lý chuyển tiếp Công trình xây dựng được khởi công trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 thì việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng thực hiện theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Công trình xây dựng khởi công từ ngày 01...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Xử lý chuyển tiếp
- Công trình xây dựng được khởi công trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 thì việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng thực hiện theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 thá...
- Công trình xây dựng khởi công từ ngày 01 tháng 7 năm 2015 thì việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng thực hiện theo quy định của Nghị định số 46/CP.
- Điều 37. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành;
Left
Điều 38.
Điều 38. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án: a) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư phải đánh giá kết thúc; b) Cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá đột xuất và đánh giá tác động kh...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng của nhà nước, của UBND tỉnh và các nội dung cụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám đốc các Sở
- Chủ tịch UBND cấp huyện
- Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng của nhà...
- Điều 38. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác
- a) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư phải đánh giá kết thúc;
- b) Cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá đột xuất và đánh giá tác động khi cần thiết.
- Left: 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án: Right: Điều 38. Tổ chức thực hiện
- Left: a) Thực trạng việc khai thác, vận hành dự án; Right: Thủ trưởng các Ban, ngành
Left
Chương V
Chương V GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Chương V
Chương V SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại quyết định đầu tư. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại, phân cấp công trình 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 46/CP). 2. Công trình xây dựng được phân cấp theo Thông tư số 03...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại, phân cấp công trình
- Công trình xây dựng được phân thành các loại theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng...
- 2. Công trình xây dựng được phân cấp theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
- Điều 39. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài
- 1. Nhà đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại...
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án trong phạm vi quản lý.
Left
Điều 40.
Điều 40. Nội dung giám sát của nhà đầu tư Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án và báo cáo các nội dung sau: 1. Việc thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh tại nước ngoài. 2. Tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, tiến độ thực hiện các mục tiêu của dự án, việc huy động và chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài, vi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Văn bản này quy định một số trình tự, nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Văn bản này quy định một số trình tự, nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 40. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án và báo cáo các nội dung sau:
- 1. Việc thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh tại nước ngoài.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, tiến độ thực hiện các mục tiê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ theo quy định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
- 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ theo quy đị...
- Công trình, hạng mục công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào sử dụng khi đáp ứng được các yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình, chỉ dẫn kỹ thuật và cá...
- Điều 41. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư;
Left
Điều 42.
Điều 42. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, việc thực hiện mục tiêu của dự án, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài; c) Tổng hợp kết quả hoạt động đầu tư ra nước ngoài; d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung sau: 1. Nội dung theo dõi: a) Theo dõi tình hình thực hiện dự án trong phạm vi, lĩnh vực quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án: a) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức đánh giá kết thúc; b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM CÁC TỔ CHỨC TRONG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CÁC TỔ CHỨC TRONG QUẢN LÝ
- CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra và đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý. 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra và đánh giá tổng thể đầu tư theo ngành, lĩnh vực quản lý. 3. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư 1. Việc ban hành văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các quy hoạch. 3. Việc lập, thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư. 4. Việc thực hiện kế hoạch đầu tư công theo quy định tại Điều 77 của L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư 1. Việc thực hiện các quy định của các văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư. 2. Tiến độ thực hiện và việc chấp hành các quy định trong lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các quy hoạch. 3. Tiến độ thực hiện và việc chấp hành các quy định trong lập, thẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư 1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của nền kinh tế theo các chỉ tiêu về quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư. 2. Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước; đánh giá tính khả thi của các qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Left
Điều 49.
Điều 49. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Công dân có quyền giám sát các dự án đầu tư thông qua Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng; trình tự, thủ tục, quy trình giám sát đầu tư của cộng đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 83 Luật Đầu tư công và Nghị định này. 2. Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng được quyền: a) Yêu cầu các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng đối với chương trình, dự án đầu tư công, dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, giá trị quyền sử dụng đất, vốn từ quỹ phát triển hoạt động s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã: a) Chủ trì thành lập Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng cho từng chương trình, dự án. Thành phần của Ban ít nhất là 05 người, gồm đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Thanh tra nhân dân và đại diện người dân trên địa bàn; b) Lập kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII CHI PHÍ THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Chi phí giám sát, đánh giá đầu tư là toàn bộ chi phí cần thiết để cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Nghị định này. 2. Nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư: a) Chi phí cho công tác giám sát, đánh giá đầu tư do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư 1. Chi cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư a) Chi mua văn phòng phẩm, vật tư, trang thiết bị phục vụ trực tiếp cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư; b) Chi phí cho thông tin, liên lạc phục vụ trực tiếp cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư; c) Chi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư 1. Việc quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư của chủ chương trình đầu tư công, chủ đầu tư dự án đầu tư công thực hiện theo quy định về quản lý chi phí chương trình, dự án đầu tư. 2. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư của người có thẩm quyền quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Điều kiện năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; b) Đã có thời gian tham gia các công việc liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Điều kiện năng lực của chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Đáp ứng điều kiện của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 theo quy định tại Khoản 2 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều kiện năng lực của tổ chức thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Năng lực của tổ chức khi thực hiện hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực của tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Có ít nhất 5 người có đủ điều kiện năng lực thực hiện tư vấn đán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Điều kiện năng lực của cơ sở đào tạo đánh giá dự án đầu tư 1. Cơ sở đào tạo đánh giá dự án đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân và chức năng hoạt động phù hợp theo quy định của pháp luật; b) Có ít nhất 5 giảng viên đánh giá dự án đầu tư đáp ứng quy định tại Khoản 3 Điều này; c) Có tài liệu giảng dạy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về công tác giám sát, đánh giá đầu tư trong toàn quốc. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi ngành, lĩnh vực do mình quản lý. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của mình (kể cả các dự án phân cấp và ủy quyền cho cấp dưới quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý của địa phương. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của mình (kể cả các dự án phân cấp và ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý. 2. Báo cáo về công tác giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Trách nhiệm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án do mình quyết định đầu tư hoặc thuộc quyền quản lý. 3. Báo cáo về công tác giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh giá chương trình, dự án đầu tư 1. Chủ chương trình đầu tư công, chủ đầu tư, chủ sử dụng dự án đầu tư công và chủ đầu tư các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, giá trị qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Các Bộ, ngành phân công một đơn vị trực thuộc (cấp Vụ) làm đầu mối thực hiện các nhiệm vụ về giám sát, đánh giá đầu tư của Bộ, ngành mình; hướng dẫn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các đơn vị khác trực thuộc, các dự án được Bộ, ngành phân cấp hoặc ủy quyền cho cấp dư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư có chức năng giúp các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các doanh nghiệp và nhà đầu tư thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư có nhiệm vụ cụ thể sau: a) Có kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Việc theo dõi chương trình, dự án đầu tư và theo dõi tổng thể đầu tư được thực hiện thông qua các cách thức sau: a) Theo dõi thường xuyên tại hiện trường; b) Theo dõi thông qua báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất theo yêu cầu; c) Theo dõi thông qua báo cáo kết hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư 6 tháng và cả năm, trong đó bao gồm nội dung báo cáo tổng hợp giám sát, đánh giá dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A trong phạm vi toàn quốc. 2. Các Bộ, ngành, địa phương, Tập đoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Thời hạn báo cáo và nội dung báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Thời hạn báo cáo của chủ chương trình, chủ đầu tư và nhà đầu tư: a) Gửi báo cáo trước khi khởi công dự án 15 ngày; b) Gửi báo cáo trước khi trình điều chỉnh chương trình, dự án; c) Gửi báo cáo trước khi bắt đầu khai thác, vận hành dự án 15 ngày; d) Gửi báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các Bộ, ngành, địa phương phải xem xét và xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh, các kiến nghị của cơ quan giám sát, đánh giá đầu tư, chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng và nhà đầu tư về những vấn đề thuộc quyền hạn và trách nhiệm của mình trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi che giấu vi phạm hoặc hành vi vi phạm khác thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Việc xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2015. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư. 3. Các quy định trước đây của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.