Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giám sát và đánh giá đầu tư
84/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
21/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giám sát và đánh giá đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Về giám sát và đánh giá đầu tư
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định về giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát đầu tư của cộng đồng đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài; chi phí giám sát, đánh giá đầu tư, điều kiện nă...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định về giám sát, đánh giá chương trình, dự án đầu tư, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát đầu tư của cộng đồng đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Vi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Giám sát đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư. Giám sát đầu tư gồm giám sát chương trình, dự án đầu tư và giám sát tổng thể đầu tư. 2. “Theo dõi chương trình, dự án đầu tư” là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật các thông tin liên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Giám sát đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư. Giám sát đầu tư gồm giám sát chương trình, dự án đầu tư và giám sát tổng thể đầu tư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các chủ thể thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình. 2. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án. 3. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần, chủ đầu tư, nhà đầu tư. 4. Cơ quan hoặc người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư; người có thẩm quyền quyết địn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Các chủ thể thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
- 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình.
- 2. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư 1. Đúng đối tượng, phạm vi, nội dung giám sát và đánh giá đầu tư theo quy định. 2. Không gây cản trở công việc của các đối tượng chịu sự giám sát và đánh giá đầu tư. 3. Phải có các tiêu chuẩn, tiêu chí và hồ sơ, tài liệu hợp lệ làm cơ sở cho việc giám sát, đánh giá. 4. Các thông tin phục vụ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 5 năm của địa phương 1. Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ giao mục tiêu, nhiệm vụ và tổng nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 5 năm; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 5 năm của địa phương
- 1. Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ giao mục tiêu, nhiệm vụ và tổng nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 5 năm
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và các văn bản liên quan. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban chủ trì chương...
- Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Đúng đối tượng, phạm vi, nội dung giám sát và đánh giá đầu tư theo quy định.
- 2. Không gây cản trở công việc của các đối tượng chịu sự giám sát và đánh giá đầu tư.
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, GIAO KẾ HOẠCH VÀ HUY ĐỘNG VỐN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, GIAO KẾ HOẠCH VÀ HUY ĐỘNG VỐN THỰC HIỆN
- CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình. 2. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư chương trình đầu tư c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG hằng năm 1. UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) tổ chức triển khai lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG cùng với quá trình lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm cấp xã; đề xuất các danh mục công trình và kế hoạch vốn đầu tư hằng năm cho các dự án từ thôn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) tổ chức triển khai lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG cùng với quá trình lập kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội hằng năm cấp xã
- đề xuất các danh mục công trình và kế hoạch vốn đầu tư hằng năm cho các dự án từ thôn, buôn, trình HĐND cấp xã thông qua
- 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình.
- 2. Chủ chương trình, chủ dự án thành phần thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư chương trình đầu tư công theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư.
- 3. Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình thực hiện theo dõi, kiểm tra chương trình thuộc phạm vi quản lý. Việc kiểm tra được thực hiện như sau:
- Left: Điều 5. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công Right: Điều 5. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG hằng năm
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung giám sát của cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, chủ chương trình 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình và báo cáo nội dung sau: a) Việc lập Bá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân bổ kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG hằng năm 1. Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ và kế hoạch vốn đầu tư phát triển: a) Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách Nhà nước do trung ương và HĐND tỉnh giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan chủ trì chương trình MTQG, dự án thành phần th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân bổ kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG hằng năm
- 1. Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ và kế hoạch vốn đầu tư phát triển:
- a) Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách Nhà nước do trung ương và HĐND tỉnh giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan chủ trì chương trình MTQG, dự án thàn...
- Điều 6. Nội dung giám sát của cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, chủ chương trình
- 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình và báo cáo nội d...
- a) Việc lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình;
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần thuộc chương trình theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình; c) T...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn thực hiện chương trình và trách nhiệm huy động nguồn lực 1. Nguồn vốn thực hiện chương trình, gồm: a) Ngân sách trung ương; b) Đối ứng ngân sách địa phương; c) Nguồn lực huy động hợp pháp từ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và cộng đồng; d) Nguồn vốn tín dụng; đ) Nguồn vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn vốn thực hiện chương trình, gồm:
- a) Ngân sách trung ương;
- b) Đối ứng ngân sách địa phương;
- Điều 7. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần thuộc chương trình theo quy định;
- Left: đ) Tổng hợp tình hình thực hiện chương trình: Tiến độ thực hiện các mục tiêu của chương trình Right: Điều 7. Nguồn vốn thực hiện chương trình và trách nhiệm huy động nguồn lực
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện lập và trình thẩm định, phê duyệt dự án thành phần thuộc chương trình; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án thành phần thuộc chương trình: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; thực hiện dự án đầu tư; thực hiện kế hoạch vốn đầu tư, giải n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân công trách nhiệm chủ trì chương trình MTQG, chủ trì dự án thành phần, tiểu dự án thành phần và chủ trì nội dung thành phần thuộc chương trình 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020; 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan chủ trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân công trách nhiệm chủ trì chương trình MTQG, chủ trì dự án thành phần, tiểu dự án thành phần và chủ trì nội dung thành phần thuộc chương trình
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
- 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan chủ trì chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
- Điều 8. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện lập và trình thẩm định, phê duyệt dự án thành phần thuộc chương trình;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư chương trình; lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình; c) Tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện chương trình MTQG 1. Cấp tỉnh: a) Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh giúp UBND tỉnh chỉ đạo, phối hợp giải quyết những công việc liên quan đến quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện các chương trình MTQG; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh và Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh điều phối,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện chương trình MTQG
- a) Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh giúp UBND tỉnh chỉ đạo, phối hợp giải quyết những công việc liên quan đến quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện các chương trình MTQG;
- b) Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh và Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh điều phối, tổng hợp nội dung liên quan đến các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ;
- Điều 9. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của chủ chương trình, chủ dự án thành phần theo quy định;
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công Việc giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công thực hiện theo quy định tại Mục 2 và 3 Chương này và Chương III, IV và V Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phối hợp trong quản lý, điều hành chương trình MTQG 1. Phối hợp trong xây dựng các quy định, các văn bản về quản lý, điều hành, thực hiện các chương trình MTQG: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tham mưu, kiến nghị các cơ chế quản lý, điều hành chung các chương trình MTQG; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phối hợp trong xây dựng các quy định, các văn bản về quản lý, điều hành, thực hiện các chương trình MTQG:
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tham mưu, kiến nghị các cơ chế quản lý, điều hành chung các chương trình MTQG;
- b) Cơ quan chủ trì chương trình MTQG, chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ trì dự án thành phần, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan trong việc xây dựng các quy định, văn bả...
- Việc giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công thực hiện theo quy định tại Mục 2 và 3 Chương này và Chương III, IV và V Nghị định này.
- Left: Điều 10. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công Right: Điều 10. Phối hợp trong quản lý, điều hành chương trình MTQG
Left
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá chương trình đầu tư công 1. Đánh giá chương trình đầu tư công được thực hiện như sau: a) Chương trình đầu tư công phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ hoặc giai đoạn, đánh giá kết thúc, đánh giá tác động; b) Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định việc đánh giá đột xuất chương t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Đối với các dự án áp dụng cơ chế đầu tư thông thường: a) Cấp Quyết định chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 của HĐND tỉnh về ban hành tiêu chí dự án nhóm C trọng điểm của tỉnh và văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có); b) Cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các dự án áp dụng cơ chế đầu tư thông thường:
- a) Cấp Quyết định chủ trương đầu tư dự án:
- Thực hiện theo Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 của HĐND tỉnh về ban hành tiêu chí dự án nhóm C trọng điểm của tỉnh và văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có);
- 1. Đánh giá chương trình đầu tư công được thực hiện như sau:
- a) Chương trình đầu tư công phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ hoặc giai đoạn, đánh giá kết thúc, đánh giá tác động;
- b) Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định việc đánh giá đột xuất chương trình khi cần thiết.
- Left: Điều 11. Đánh giá chương trình đầu tư công Right: Điều 11. Quyết định chủ trương đầu tư dự án
Left
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án. 2. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư. 3...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyết định đầu tư dự án 1. Đối với các dự án áp dụng cơ chế đầu tư thông thường: Thực hiện theo quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 ban hành Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 sửa đổi, bổ sung một số nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các dự án áp dụng cơ chế đầu tư thông thường:
- Thực hiện theo quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 ban hành Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBN...
- 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án.
- 2. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt nhằm bảo đảm mục tiêu và hiệu quả đầu tư.
- 3. Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án thuộc phạm vi quản lý. Việc kiểm tra được thực hiện như sau:
- Left: Điều 12. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công Right: Điều 12. Quyết định đầu tư dự án
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án và báo cáo nội dung sau:...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chủ đầu tư dự án a) Đối với các dự án đầu tư áp dụng cơ chế đầu tư thông thường: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp huyện làm chủ đầu tư các công trình, dự án đầu tư áp dụng cơ chế đầu tư thông thường. Trong trường hợp đặc biệt do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. b) Đối với các dự án áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù: Ban Quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chủ đầu tư dự án
- a) Đối với các dự án đầu tư áp dụng cơ chế đầu tư thông thường:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp huyện làm chủ đầu tư các công trình, dự án đầu tư áp dụng cơ chế đầu tư thông thường. Trong trường hợp đặc biệt do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
- Điều 13. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
- Cơ quan được giao lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc...
- a) Việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án;
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện dự án và báo cáo nội dung sau: a) Việc quản lý thực hiện dự án: Lập kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết thực hiện dự án; tình hình thực hiện và điều chỉnh kế hoạch; b) Tình hình thực hiện dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo 1. UBND cấp huyện và chủ dự án có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ chương trình MTQG và việc sử dụng kinh phí theo định kỳ (6 tháng và hằng năm) theo mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 07/2017/TT-BKHĐT, ngày 14/12/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gửi về cơ quan chủ trì chương trình MTQG: a) Đối với báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chế độ báo cáo
- UBND cấp huyện và chủ dự án có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ chương trình MTQG và việc sử dụng kinh phí theo định kỳ (6 tháng và hằng năm) theo mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 07/2...
- a) Đối với báo cáo 6 tháng gửi chậm nhất trước ngày 05 tháng 7 hằng năm.
- Điều 14. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
- 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện dự án và báo cáo nội dung sau:
- a) Việc quản lý thực hiện dự án: Lập kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết thực hiện dự án; tình hình thực hiện và điều chỉnh kế hoạch;
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án, chủ đầu tư, chủ sử dụng; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định dự án; c) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện; thực hiện kế hoạch vốn đầu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra thực hiện chương trình 1. Hằng năm, Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh có kế hoạch kiểm tra các đơn vị về tình hình thực hiện các chương trình MTQG theo định kỳ (6 tháng, cả năm) hoặc đột xuất. 2. Các cơ quan chủ trì chương trình MTQG, cơ quan chủ trì dự án thành phần thuộc chương trình và các cơ quan có thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kiểm tra thực hiện chương trình
- 1. Hằng năm, Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh có kế hoạch kiểm tra các đơn vị về tình hình thực hiện các chương trình MTQG theo định kỳ (6 tháng, cả năm) hoặc đột xuất.
- Các cơ quan chủ trì chương trình MTQG, cơ quan chủ trì dự án thành phần thuộc chương trình và các cơ quan có thẩm quyền quản lý chương trình MTQG kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện chương trình t...
- Điều 15. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án, chủ đầu tư, chủ sử dụng;
- b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, thẩm định dự án;
- Left: 1. Nội dung theo dõi: Right: 3. Nội dung kiểm tra chương trình:
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư và chủ sử dụng theo quy định; b) Tổng hợp tình hình thực hiện lập, trình thẩm định và quyết định...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Giám sát cộng đồng đối với thực hiện chương trình MTQG Việc giám sát cộng đồng đối với thực hiện chương trình MTQG thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg, ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30/9/2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Giám sát cộng đồng đối với thực hiện chương trình MTQG
- Việc giám sát cộng đồng đối với thực hiện chương trình MTQG thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg, ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị định số 84/2015/NĐ-CP n...
- Điều 16. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư và chủ sử dụng theo quy định;
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh 1. Chỉ đạo, quản lý, điều hành việc thực hiện các chương trình MTQG trên phạm vi địa bàn tỉnh. 2. Điều phối hoạt động của các sở, ban, ngành liên quan; giữa các cơ quan cấp tỉnh và UBND cấp huyện trong quản lý và điều hành thực hiện các chương trình MTQG.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh
- 1. Chỉ đạo, quản lý, điều hành việc thực hiện các chương trình MTQG trên phạm vi địa bàn tỉnh.
- 2. Điều phối hoạt động của các sở, ban, ngành liên quan; giữa các cơ quan cấp tỉnh và UBND cấp huyện trong quản lý và điều hành thực hiện các chương trình MTQG.
- Điều 17. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá dự án đầu tư công 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B, nhóm C phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định tại Điểm a và Điểm...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Là cơ quan tổng hợp, điều phối chung các chương trình MTQG. Tham mưu Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh, UBND tỉnh trong chỉ đạo quản lý chung, điều hành thực hiện các chương trình MTQG giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trong việc hướng dẫn lập, tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Là cơ quan tổng hợp, điều phối chung các chương trình MTQG. Tham mưu Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh, UBND tỉnh trong chỉ đạo quản lý chung, điều hành thực hiện các chương trình MTQG...
- 2020 trên địa bàn tỉnh.
- 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trong việc hướng dẫn lập, tổng hợp, giao kế hoạch, điều chỉnh kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG 5 năm và hằng năm.
- 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau:
- a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
- b) Dự án nhóm B, nhóm C phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
- Left: Điều 18. Đánh giá dự án đầu tư công Right: Điều 18. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN TÍN DỤNG DO CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH, VỐN VAY ĐƯỢC BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC, GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, VỐN TỪ QUỸ PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP, VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại quyết định đầu tư. 2. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án thuộc thẩm quyền. Việc kiểm tra được thực hiện như sau: a) Kiểm tra ít nhất một...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Sở Tài chính 1. Làm đầu mối tổng hợp kết quả phân bổ, giao kế hoạch vốn sự nghiệp (ngân sách trung ương, ngân sách địa phương). Theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện giải ngân nguồn vốn đối với từng chương trình MTQG. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc lập, tổng hợp, giao kế hoạch, điều chỉnh kế hoạch thực hiện cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Sở Tài chính
- 1. Làm đầu mối tổng hợp kết quả phân bổ, giao kế hoạch vốn sự nghiệp (ngân sách trung ương, ngân sách địa phương). Theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện giải ngân nguồn vốn đối với từng chương trình...
- 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc lập, tổng hợp, giao kế hoạch, điều chỉnh kế hoạch thực hiện các chương trình MTQG 5 năm và hằng năm.
- Điều 19. Trách nhiệm giám sát dự án
- 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại quyết định đầu tư.
- 2. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án thuộc thẩm quyền. Việc kiểm tra được thực hiện như sau:
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung giám sát của chủ đầu tư Chủ đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Tham mưu cho Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh, UBND tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 5 năm và hằng năm. 2. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 5 năm và hằng năm về nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- 1. Tham mưu cho Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh, UBND tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 5 năm và hằng năm.
- 2. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 5 năm và hằng năm về nội dung, mục tiêu và nhiệm vụ của chương trình.
- Điều 20. Nội dung giám sát của chủ đầu tư
- Chủ đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , Văn phòng điều phối chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh 1. Tham mưu cho Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh, UBND tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 5 năm và hằng năm. 2. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , Văn phòng điều phối chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
- 1. Tham mưu cho Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG của tỉnh, UBND tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 5 năm và hằng năm.
- 2. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 5 năm và hằng năm về nội dung, mục tiêu và nhiệm vụ của chương trình.
- Điều 21. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- Người có thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 16 Nghị định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư tổn...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Các cơ quan chủ trì dự án thành phần thuộc chương trình MTQG 1. Tổ chức xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện dự án thành phần thuộc chương trình MTQG gửi cơ quan chủ trì chương trình MTQG để tổng hợp vào kế hoạch chung. 2. Phối hợp với cơ quan chủ trì chương trình MTQG lập kế hoạch, thực hiện và hướng dẫn công tác kiểm tra,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Các cơ quan chủ trì dự án thành phần thuộc chương trình MTQG
- 1. Tổ chức xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện dự án thành phần thuộc chương trình MTQG gửi cơ quan chủ trì chương trình MTQG để tổng hợp vào kế hoạch chung.
- 2. Phối hợp với cơ quan chủ trì chương trình MTQG lập kế hoạch, thực hiện và hướng dẫn công tác kiểm tra, theo dõi, giám sát thực hiện chương trình MTQG giai đoạn 2016
- Điều 22. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
- 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện giám sát dự án đầu tư theo nội dung quy định tại Điều 16 Nghị định này.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư tổng hợp tình hình thực hiện dự án và kiểm tra việc chấp hành các quy định trong việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư dự án củ...
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Nghị định này; b) Tổng hợp tình hình sử dụng vốn nhà nước để thực hiện dự án. 2. Nội dung kiểm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Các sở, ban, ngành có liên quan Căn cứ chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan thường trực chương trình, cơ quan chủ trì dự án thành phần và các địa phương trong xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh; chủ trì hướng dẫn thực hiện các nội dung thành phần có liên quan th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Các sở, ban, ngành có liên quan
- Căn cứ chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan thường trực chương trình, cơ quan chủ trì dự án thành phần và các địa phương trong xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các chươn...
- chủ trì hướng dẫn thực hiện các nội dung thành phần có liên quan thuộc chương trình MTQG theo chức năng, nhiệm vụ.
- Điều 23. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
- 1. Nội dung theo dõi:
- a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Nghị định này;
Left
Điều 24.
Điều 24. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. UBND cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức triển khai thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn theo mục tiêu, nhiệm vụ quy định của từng chương trình. 2. Triển khai xây dựng kế hoạch, tổng hợp kế hoạch thực hiện chương trình MTQG trên địa bàn; đồng thời bố trí kinh phí đối ứng từ nguồn ngân sách địa phương theo tỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. UBND cấp huyện
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức triển khai thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn theo mục tiêu, nhiệm vụ quy định của từng chương trình.
- 2. Triển khai xây dựng kế hoạch, tổng hợp kế hoạch thực hiện chương trình MTQG trên địa bàn; đồng thời bố trí kinh phí đối ứng từ nguồn ngân sách địa phương theo tỷ lệ quy định để thực hiện chương...
- Điều 24. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đánh giá dự án 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản này, người c...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. UBND cấp xã 1. Tổ chức xây dựng kế hoạch, triển khai thực hiện chương trình MTQG trên địa bàn theo đúng quy định; đồng thời bố trí kinh phí đối ứng từ nguồn ngân sách địa phương theo tỷ lệ quy định để thực hiện chương trình MTQG. 2. Tuyên truyền, vận động sự tham gia cộng đồng dân cư trong quá trình lập và tổ chức thực hiện kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức xây dựng kế hoạch, triển khai thực hiện chương trình MTQG trên địa bàn theo đúng quy định; đồng thời bố trí kinh phí đối ứng từ nguồn ngân sách địa phương theo tỷ lệ quy định để thực hiệ...
- 2. Tuyên truyền, vận động sự tham gia cộng đồng dân cư trong quá trình lập và tổ chức thực hiện kế hoạch; đồng thời phát huy vai trò giám sát của cộng đồng đối với Kế hoạch thực hiện từng chương tr...
- 3. Quản lý, sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn được phân bổ. Tổ chức quản lý, bảo vệ và sử dụng có hiệu quả công trình trên địa bàn thuộc chương trình MTQG sau khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau:
- a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
- b) Dự án nhóm B phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
- Left: Điều 25. Đánh giá dự án Right: Điều 25. UBND cấp xã
Left
Chương III
Chương III GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án và nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung được phê duyệt và hợp đồng dự án. 3. N...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh.
- Điều 26. Trách nhiệm giám sát dự án
- 1. Cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình chuẩn bị đầu tư dự án.
- 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án và nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung được phê duyệt và hợp đồng dự án.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất dự án và báo cáo nội dung sau: a) Việc lập Báo cáo đề xuất dự án; b) Tình hình trình thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án; c) Khó khăn, vướng m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế phân cấp, phân công quản lý cho các sở, ban, ngành, địa phương trong việc lập, phân bổ kế hoạch, quản lý, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (MTQG) giai đoạn 2016 - 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về cơ chế phân cấp, phân công quản lý cho các sở, ban, ngành, địa phương trong việc lập, phân bổ kế hoạch, quản lý, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát đánh giá và báo cáo k...
- 2020, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 27. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
- 1. Cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình lập Báo cáo đề xuất dự án và báo cáo nội dung sau:
- a) Việc lập Báo cáo đề xuất dự án;
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung giám sát của nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án 1. Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo về tình hình thực hiện Hợp đồng dự án; 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo nội dung sau: a) Việc lựa ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, thực hiện các chương trình MTQG 1. Phù hợp với quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách Nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan; 2. Công khai, minh bạch trong quản lý, thực hiện các chương trình MTQG; đảm bảo sự tham gia thực hiện, giám sát của cộng đồng trong quá trình thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, thực hiện các chương trình MTQG
- 1. Phù hợp với quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách Nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan;
- 2. Công khai, minh bạch trong quản lý, thực hiện các chương trình MTQG; đảm bảo sự tham gia thực hiện, giám sát của cộng đồng trong quá trình thực hiện các chương trình MTQG;
- Điều 28. Nội dung giám sát của nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án
- 1. Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo về tình hình thực hiện Hợp đồng dự án;
- 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo nội dung sau:
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Theo dõi, kiểm tra việc lựa chọn nhà đầu tư, ký kết Hợp đồng dự án và đăng ký đầu tư. 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng dự án. 3. Thực hiện nội dung khác theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung giám sát của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư a) Tổng hợp tình hình thực hiện quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; b) Kiểm tra việc chấp hành quy định về quản lý đầu tư của các bên ký kết Hợp đồng dự án trong việc thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đánh giá dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV PHÂN CẤP QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN
- CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm giám sát dự án 1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án trong phạm vi quản lý. Việc kiểm tra được thực hiện ít nhất một lần đối với mỗi dự án. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nội dung giám sát của nhà đầu tư Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án và báo cáo các nội dung sau: 1. Việc thực hiện thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có). 2. Tiến độ thực hiện dự án và tiến độ thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án; c) Tổng hợp tình hình khai thác, vận hành dự án; d) Tổng hợp tình hình thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản của dự án;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của cơ quan đăng ký đầu tư; b) Việc chấp hành các biện pháp xử lý của cơ quan đăng ký đầu tư; c) Các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 35 Nghị định này. 2. Nội dung kiểm tra: a) Sự phù hợp của dự án đầu tư với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành; b) Việc chấp hành các biện pháp xử lý của nhà đầu tư; c) Báo cáo và đề xuất phương án xử lý khó khăn, vướng mắc, các vấn đề vượt quá thẩm quyền. 2. Nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án: a) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư phải đánh giá kết thúc; b) Cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá đột xuất và đánh giá tác động kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Chương V
Chương V THEO DÕI, BÁO CÁO, KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THEO DÕI, BÁO CÁO, KIỂM TRA, GIÁM SÁT
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước thực hiện theo dõi, kiểm tra quá trình đầu tư dự án theo nội dung và các chỉ tiêu được phê duyệt tại quyết định đầu tư. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Nội dung giám sát của nhà đầu tư Nhà đầu tư tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra dự án và báo cáo các nội dung sau: 1. Việc thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh tại nước ngoài. 2. Tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, tiến độ thực hiện các mục tiêu của dự án, việc huy động và chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài, vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, tiến độ thực hiện các mục tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung theo dõi: a) Tình hình thực hiện chế độ báo cáo của nhà đầu tư; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án: Tiến độ thực hiện dự án, việc thực hiện mục tiêu của dự án, tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài; c) Tổng hợp kết quả hoạt động đầu tư ra nước ngoài; d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung sau: 1. Nội dung theo dõi: a) Theo dõi tình hình thực hiện dự án trong phạm vi, lĩnh vực quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án: a) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức đánh giá kết thúc; b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư thực hiện theo dõi, kiểm tra và đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý. 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện theo dõi, kiểm tra và đánh giá tổng thể đầu tư theo ngành, lĩnh vực quản lý. 3. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư 1. Việc ban hành văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các quy hoạch. 3. Việc lập, thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư. 4. Việc thực hiện kế hoạch đầu tư công theo quy định tại Điều 77 của L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư 1. Việc thực hiện các quy định của các văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư. 2. Tiến độ thực hiện và việc chấp hành các quy định trong lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các quy hoạch. 3. Tiến độ thực hiện và việc chấp hành các quy định trong lập, thẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư 1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của nền kinh tế theo các chỉ tiêu về quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư. 2. Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước; đánh giá tính khả thi của các qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Công dân có quyền giám sát các dự án đầu tư thông qua Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng; trình tự, thủ tục, quy trình giám sát đầu tư của cộng đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 83 Luật Đầu tư công và Nghị định này. 2. Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng được quyền: a) Yêu cầu các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng đối với chương trình, dự án đầu tư công, dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, giá trị quyền sử dụng đất, vốn từ quỹ phát triển hoạt động s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã: a) Chủ trì thành lập Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng cho từng chương trình, dự án. Thành phần của Ban ít nhất là 05 người, gồm đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Thanh tra nhân dân và đại diện người dân trên địa bàn; b) Lập kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII CHI PHÍ THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Chi phí giám sát, đánh giá đầu tư là toàn bộ chi phí cần thiết để cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Nghị định này. 2. Nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư: a) Chi phí cho công tác giám sát, đánh giá đầu tư do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư 1. Chi cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư a) Chi mua văn phòng phẩm, vật tư, trang thiết bị phục vụ trực tiếp cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư; b) Chi phí cho thông tin, liên lạc phục vụ trực tiếp cho công tác theo dõi chương trình, dự án đầu tư; c) Chi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư 1. Việc quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư của chủ chương trình đầu tư công, chủ đầu tư dự án đầu tư công thực hiện theo quy định về quản lý chi phí chương trình, dự án đầu tư. 2. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư của người có thẩm quyền quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Điều kiện năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; b) Đã có thời gian tham gia các công việc liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Điều kiện năng lực của chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Đáp ứng điều kiện của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 theo quy định tại Khoản 2 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều kiện năng lực của tổ chức thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 1. Năng lực của tổ chức khi thực hiện hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư được phân thành hạng 1 và hạng 2. 2. Năng lực của tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư hạng 2 a) Có ít nhất 5 người có đủ điều kiện năng lực thực hiện tư vấn đán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Điều kiện năng lực của cơ sở đào tạo đánh giá dự án đầu tư 1. Cơ sở đào tạo đánh giá dự án đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân và chức năng hoạt động phù hợp theo quy định của pháp luật; b) Có ít nhất 5 giảng viên đánh giá dự án đầu tư đáp ứng quy định tại Khoản 3 Điều này; c) Có tài liệu giảng dạy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về công tác giám sát, đánh giá đầu tư trong toàn quốc. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi ngành, lĩnh vực do mình quản lý. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của mình (kể cả các dự án phân cấp và ủy quyền cho cấp dưới quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý của địa phương. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của mình (kể cả các dự án phân cấp và ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý. 2. Báo cáo về công tác giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Trách nhiệm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Tổ chức giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp. 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá các dự án do mình quyết định đầu tư hoặc thuộc quyền quản lý. 3. Báo cáo về công tác giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh giá chương trình, dự án đầu tư 1. Chủ chương trình đầu tư công, chủ đầu tư, chủ sử dụng dự án đầu tư công và chủ đầu tư các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, giá trị qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Các Bộ, ngành phân công một đơn vị trực thuộc (cấp Vụ) làm đầu mối thực hiện các nhiệm vụ về giám sát, đánh giá đầu tư của Bộ, ngành mình; hướng dẫn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các đơn vị khác trực thuộc, các dự án được Bộ, ngành phân cấp hoặc ủy quyền cho cấp dư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư có chức năng giúp các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các doanh nghiệp và nhà đầu tư thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư có nhiệm vụ cụ thể sau: a) Có kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Việc theo dõi chương trình, dự án đầu tư và theo dõi tổng thể đầu tư được thực hiện thông qua các cách thức sau: a) Theo dõi thường xuyên tại hiện trường; b) Theo dõi thông qua báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất theo yêu cầu; c) Theo dõi thông qua báo cáo kết hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư 6 tháng và cả năm, trong đó bao gồm nội dung báo cáo tổng hợp giám sát, đánh giá dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A trong phạm vi toàn quốc. 2. Các Bộ, ngành, địa phương, Tập đoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Thời hạn báo cáo và nội dung báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Thời hạn báo cáo của chủ chương trình, chủ đầu tư và nhà đầu tư: a) Gửi báo cáo trước khi khởi công dự án 15 ngày; b) Gửi báo cáo trước khi trình điều chỉnh chương trình, dự án; c) Gửi báo cáo trước khi bắt đầu khai thác, vận hành dự án 15 ngày; d) Gửi báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các Bộ, ngành, địa phương phải xem xét và xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh, các kiến nghị của cơ quan giám sát, đánh giá đầu tư, chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng và nhà đầu tư về những vấn đề thuộc quyền hạn và trách nhiệm của mình trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi che giấu vi phạm hoặc hành vi vi phạm khác thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Việc xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2015. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư. 3. Các quy định trước đây của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections