Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1165/NN-BVTV-QĐ
Right document
Sửa đổi điểm 6 về kiểm dịch thực vật của Thông tư liên bộ số 06/TTLB ngày 02/04/1996
10/NN.PLTN-TT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi điểm 6 về kiểm dịch thực vật của Thông tư liên bộ số 06/TTLB ngày 02/04/1996
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi điểm 6 về kiểm dịch thực vật của Thông tư liên bộ số 06/TTLB ngày 02/04/1996
- Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: 1. Thực vật: a. Cây giống các loại và các bộ phận của cây dùng làm giống như: hạt, cành ghép, mắt ghép, thân gầm, chồi, quả, rễ, củ, mô thực vật nuôi cấy trên mô...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi điểm 6 về kiểm dịch thực vật của Thông tư liên bộ số 06/TTLB ngày 02/04/1996
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi điểm 6 về kiểm dịch thực vật của Thông tư liên bộ số 06/TTLB ngày 02/04/1996
- Điều 1. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:
- a. Cây giống các loại và các bộ phận của cây dùng làm giống như: hạt, cành ghép, mắt ghép, thân gầm, chồi, quả, rễ, củ, mô thực vật nuôi cấy trên môi trường nhân tạo.
- b. Cây các loại và các bộ phận của cây như: nụ, hoa, quả, cành, thân, lá, rễ, củ, hạt, vỏ và các bộ phận khác ở các dạng khác nhau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế bản Phụ lục "Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi xuất, nhập khẩu và quá cảnh Việt Nam" (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/LTTT ngày 25 tháng 3 năm 1997 liên tịch gồm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tổng cục Hải quan).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 6 năm 1997./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.