Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm

Open section

Tiêu đề

Về kinh doanh bảo hiểm

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
Added / right-side focus
  • Về kinh doanh bảo hiểm
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
Target excerpt

Về kinh doanh bảo hiểm

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau: 1. Điều 3 được sửa đổi như sau: "Điều 3: Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 299-HĐBT ngày 15-8-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Nghị định số 43-CP ngày 22-6-1993 của Chính phủ. Doanh ngh...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau:
  • 1. Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành Nghị định số 299/HĐBT ngày 15 thán...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau:
  • 1. Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • 2. Điều 4 được sửa đổi như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành Nghị định số 299/HĐBT ngày 15 thán... Right: Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 299-HĐBT ngày 15-8-1992 của Hội...
  • Left: "Điều 6: Doanh nghiệp bảo hiểm có thể tái bảo hiểm cho các doanh nghiệp khác. Right: Doanh nghiệp bảo hiểm phải chịu trách nhiệm về hoạt động của đại lý bảo hiểm của mình.
Target excerpt

Điều 3. - Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 299-HĐBT ngày 15-8-1992 của Hội đồng Bộ t...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1. Điều 1. - Hoạt động kinh doanh bảo hiểm là việc doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro trên cơ sở người được bảo hiểm đóng một khoản tiền gọi là phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường hay trả tiền bảo hiểm khi xảy ra trường hợp thuộc trách nhiệm bảo hiểm. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm cả hoạt động kinh doanh tái bảo h...
Điều 2. Điều 2. - Trong Nghị định này các khái niệm dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty bảo hiểm tương hỗ, công ty liên doanh bảo hiểm, chi nhánh của tổ chức bảo hiểm nước ngoài, công ty bảo hiểm 100% vốn nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam: 1.1. Công ty bảo hiểm...
Điều 4. Điều 4. - Nhà nước bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.
Điều 5 Điều 5 . - Doanh nghiệp bảo hiểm và tổ chức môi giới bảo hiểm muốn tiến hành hoạt động kinh doanh bảo hiểm, phải được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
Điều 6. Điều 6. - Doanh nghiệp bảo hiểm có thể tái bảo hiểm cho các doanh nghiệp bảo hiểm khác. Trong trường hợp tái bảo hiểm cho các tổ chức bảo hiểm ở nước ngoài, doanh nghiệp bảo hiểm phải tái bảo hiểm một phần trách nhiệm theo hợp đồng tái bảo hiểm đó cho Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam theo hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính. Điều l...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM
Điều 7. Điều 7. - Các lại nghiệp vụ bảo hiểm được phép kinh doanh theo Nghị định này: 1. Bảo hiểm nhân thọ 2. Bảo hiểm y tế tự nguyện và bảo hiểm tai nạn con người. 3. Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại. 4. Bảo hiểm vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt và đường không. 5. Bảo hiểm thân tầu và trách nhiệm dân sự chủ tầu. 6....