Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
74/CP
Right document
Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2002/QĐ-BCN ngày 27/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về chuyển Xí nghiệp Gia công chế biến kim khí Đức Giang thuộc Công ty Kim khí Hà Nội thành Công ty cổ phần Thép Thăng Long.
36/2002/QĐ-BCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2002/QĐ-BCN ngày 27/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về chuyển Xí nghiệp Gia công chế biến kim khí Đức Giang thuộc Công ty Kim khí Hà Nội thành Công ty cổ phần Thép Thăng Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2002/QĐ-BCN ngày 27/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về chuyển Xí nghiệp Gia công chế biến kim khí Đức Giang thuộc Công ty Kim khí Hà Nội thành Cô...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau: 1. Điều 3 được sửa đổi như sau: "Điều 3: Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2002/QĐ-BCN ngày 27 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về chuyển Xí nghiệp Gia công chế biến kim khí Đức Giang thuộc Công ty Kim khí Hà Nội thành Công ty cổ phần Thép Thăng Long như sau: 1. Cơ cấu vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 8.323.900.000 đồng (tám tỷ ba tră...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2002/QĐ-BCN ngày 27 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về chuyển Xí nghiệp Gia công chế biến kim khí Đức Giang thuộc Công ty Kim khí Hà Nội thành...
- 1. Cơ cấu vốn điều lệ.
- Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 8.323.900.000 đồng (tám tỷ ba trăm hai mươi ba triệu chín trăm ngàn đồng). Trong đó:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau:
- 1. Điều 3 được sửa đổi như sau:
- Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành Nghị định số 299/HĐBT ngày 15 thán...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Thép Việt Nam, Giám đốc Công ty Kim khí Hà Nội và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Thép Thăng Long chịu trách nh...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Thép Việt Nam, Giám đốc Công ty Kim khí Hà Nội và Chủ tịch Hội đ...
- Left: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.